Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Âm nhạc & Giải trí

Âm nhạc & Giải trí

Âm nhạc & Giải trí — nhóm con của Nghệ thuật & Văn hóa

13 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 13 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
📦
huilu
sáo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huilu — sáo
💬 Ví dụ câu
Tämä on huilu.
Đây là sáo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen huilua. — Tôi cần sáo. • huilun hinta on sopiva. — Giá sáo phù hợp. • Se on huilussa. — Nó ở trong sáo.
Xem trang chi tiết huilu →
K
📦
kirjailija
nhà văn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirjailija — nhà văn
💬 Ví dụ câu
kirjailija on ystävällinen.
nhà văn thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • kirjailijan työ on tärkeä. — Công việc của nhà văn quan trọng. • Tapaan kirjailijaa huomenna. — Tôi gặp nhà văn ngày mai. • Luotan kirjailijassa. — Tôi tin tưởng nhà văn.
Xem trang chi tiết kirjailija →
📦
kitara
guitar
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kitara — guitar
💬 Ví dụ câu
Tämä on kitara.
Đây là guitar.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen kitaraa. — Tôi cần guitar. • kitaran hinta on sopiva. — Giá guitar phù hợp. • Se on kitarassa. — Nó ở trong guitar.
Xem trang chi tiết kitara →
L
📦
laulaja
ca sĩ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laulaja — ca sĩ
💬 Ví dụ câu
laulaja on ystävällinen.
ca sĩ thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • laulajan työ on tärkeä. — Công việc của ca sĩ quan trọng. • Tapaan laulajaa huomenna. — Tôi gặp ca sĩ ngày mai. • Luotan laulajassa. — Tôi tin tưởng ca sĩ.
Xem trang chi tiết laulaja →
📦
laulu
bài hát
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laulu — bài hát
💬 Ví dụ câu
Tämä on laulu.
Đây là bài hát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen laulua. — Tôi cần bài hát. • laulun hinta on sopiva. — Giá bài hát phù hợp. • Se on laulussa. — Nó ở trong bài hát.
Xem trang chi tiết laulu →
M
📦
muusikko
nhạc sĩ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muusikko — nhạc sĩ
💬 Ví dụ câu
Tämä on muusikko.
Đây là nhạc sĩ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen muusikkoa. — Tôi cần nhạc sĩ. • muusikkon hinta on sopiva. — Giá nhạc sĩ phù hợp. • Se on muusikkossa. — Nó ở trong nhạc sĩ.
Xem trang chi tiết muusikko →
P
📦
piano
piano
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
piano — piano
💬 Ví dụ câu
Tämä on piano.
Đây là piano.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen pianoa. — Tôi cần piano. • pianon hinta on sopiva. — Giá piano phù hợp. • Se on pianossa. — Nó ở trong piano.
Xem trang chi tiết piano →
R
📦
romaani
tiểu thuyết
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
romaani — tiểu thuyết
💬 Ví dụ câu
Tämä on romaani.
Đây là tiểu thuyết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen romaania. — Tôi cần tiểu thuyết. • romaanin hinta on sopiva. — Giá tiểu thuyết phù hợp. • Se on romaanissa. — Nó ở trong tiểu thuyết.
Xem trang chi tiết romaani →
📦
rummut
trống
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rummut — trống
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat rummut.
Đây là trống.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen rummutta. — Tôi cần trống. • rummuten hinta on sopiva. — Giá trống phù hợp. • Se on rummutessa. — Nó ở trong trống.
Xem trang chi tiết rummut →
📦
runo
bài thơ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
runo — bài thơ
💬 Ví dụ câu
Tämä on runo.
Đây là bài thơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen runoa. — Tôi cần bài thơ. • runon hinta on sopiva. — Giá bài thơ phù hợp. • Se on runossa. — Nó ở trong bài thơ.
Xem trang chi tiết runo →
S
📦
sanomalehti
báo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sanomalehti — báo
💬 Ví dụ câu
Tämä on sanomalehti.
Đây là báo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen sanomalehtia. — Tôi cần báo. • sanomalehtin hinta on sopiva. — Giá báo phù hợp. • Se on sanomalehtissa. — Nó ở trong báo.
Xem trang chi tiết sanomalehti →
📦
soitin
nhạc cụ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
soitin — nhạc cụ
💬 Ví dụ câu
Tämä on soitin.
Đây là nhạc cụ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen soitinta. — Tôi cần nhạc cụ. • soitinin hinta on sopiva. — Giá nhạc cụ phù hợp. • Se on soitinissa. — Nó ở trong nhạc cụ.
Xem trang chi tiết soitin →
V
📦
viulu
violin
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viulu — violin
💬 Ví dụ câu
Tämä on viulu.
Đây là violin.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen viulua. — Tôi cần violin. • viulun hinta on sopiva. — Giá violin phù hợp. • Se on viulussa. — Nó ở trong violin.
Xem trang chi tiết viulu →