Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
onnettomuus
tai nạn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
onnettomuus — tai nạn
💬 Ví dụ câu
Tämä on onnettomuus.
Đây là tai nạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường & Biển báo Ví dụ khác: • Tarvitsen onnettomuusta. — Tôi cần tai nạn. • onnettomuusen hinta on sopiva. — Giá tai nạn phù hợp. • Se on onnettomuusessa. — Nó ở trong tai nạn.
Xem trang chi tiết onnettomuus →
📦
onni
hạnh phúc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
onni — hạnh phúc
💬 Ví dụ câu
Tämä on onni.
Đây là hạnh phúc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tarvitsen onnia. — Tôi cần hạnh phúc. • onnin hinta on sopiva. — Giá hạnh phúc phù hợp. • Se on onnissa. — Nó ở trong hạnh phúc.
Xem trang chi tiết onni →
📦
onnittelut
lời chúc mừng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
onnittelut — lời chúc mừng
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat onnittelut.
Đây là lời chúc mừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen onnittelutta. — Tôi cần lời chúc mừng. • Se on onnittelutissa. — Nó ở trong lời chúc mừng. • Menen onnittelutiin. — Tôi đi đến lời chúc mừng.
Xem trang chi tiết onnittelut →
📦
ooppera
nhà hát opera
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ooppera — nhà hát opera
💬 Ví dụ câu
Käymme oopperassa.
Chúng tôi đi nhà hát opera.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Văn hóa & Giải trí Ví dụ khác: • ooppera on lähellä. — nhà hát opera ở gần. • oopperan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà hát opera là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết ooppera →
📦
opas
hướng dẫn viên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
opas — hướng dẫn viên
💬 Ví dụ câu
Opas kertoo linnasta.
Hướng dẫn viên kể về lâu đài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tiedän oppaan hinnan. — Tôi biết giá hướng dẫn viên. • Tarvitsen opasta. — Tôi cần hướng dẫn viên. • oppaat ovat täällä. — Những hướng dẫn viên ở đây.
Xem trang chi tiết opas →
📦
opettaa
dạy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
opettaa — dạy
💬 Ví dụ câu
Haluan opettaa.
Tôi muốn dạy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen opettaaa. — Tôi cần dạy. • Se on opettaassa. — Nó ở trong dạy. • Menen opettaaan. — Tôi đi đến dạy.
Xem trang chi tiết opettaa →
📦
opettaja
giáo viên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
opettaja — giáo viên
💬 Ví dụ câu
Opettajan nimi on Liisa.
Tên giáo viên là Liisa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • Soitan opettajalle. — Tôi gọi cho giáo viên. • Opettajat ovat kokouksessa. — Các giáo viên đang họp. • opettaja on mukava. — giáo viên dễ thương.
Xem trang chi tiết opettaja →
📦
opintotuki
trợ cấp học tập
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
opintotuki — trợ cấp học tập
💬 Ví dụ câu
Tämä on opintotuki.
Đây là trợ cấp học tập.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Maksan opintotukia. — Tôi trả trợ cấp học tập. • opintotukin määrä on suuri. — Số lượng trợ cấp học tập lớn. • Tarvitsen opintotukia. — Tôi cần trợ cấp học tập.
Xem trang chi tiết opintotuki →
📦
opiskelija
sinh viên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
opiskelija — sinh viên
💬 Ví dụ câu
opiskelija on ystävällinen.
sinh viên thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • opiskelijan työ on tärkeä. — Công việc của sinh viên quan trọng. • Tapaan opiskelijaa huomenna. — Tôi gặp sinh viên ngày mai. • Luotan opiskelijassa. — Tôi tin tưởng sinh viên.
Xem trang chi tiết opiskelija →
📦
opiskelija-asunto
nhà sinh viên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
opiskelija-asunto — nhà sinh viên
💬 Ví dụ câu
Asun opiskelija-asunnossa.
Tôi sống ở nhà sinh viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmnt → nn
Thân từopiskelija-asunto-
Xem trang chi tiết opiskelija-asunto →
📦
opiskelijakortti
thẻ sinh viên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
opiskelijakortti — thẻ sinh viên
💬 Ví dụ câu
Näytä opiskelijakortti.
Cho xem thẻ sinh viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thẻ & Giấy tờ Ví dụ khác: • Tiedän opiskelijakortin hinnan. — Tôi biết giá thẻ sinh viên. • Tarvitsen opiskelijakorttia. — Tôi cần thẻ sinh viên.
Xem trang chi tiết opiskelijakortti →
📦
opiskella
học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
opiskella — học
💬 Ví dụ câu
Opiskelen suomea.
Tôi học tiếng Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ban ngày Ví dụ khác: • Opiskelin yliopistossa. — Tôi đã học ở đại học.
Xem trang chi tiết opiskella →
📦
oppia
học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
oppia — học
💬 Ví dụ câu
Haluan oppia.
Tôi muốn học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen oppiaa. — Tôi cần học. • Se on oppiassa. — Nó ở trong học. • Menen oppiaan. — Tôi đi đến học.
Xem trang chi tiết oppia →
📦
oppikirja
sách giáo khoa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
oppikirja — sách giáo khoa
💬 Ví dụ câu
Tämä on oppikirja.
Đây là sách giáo khoa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Maksan oppikirjaa. — Tôi trả sách giáo khoa. • oppikirjan määrä on suuri. — Số lượng sách giáo khoa lớn. • Tarvitsen oppikirjaa. — Tôi cần sách giáo khoa.
Xem trang chi tiết oppikirja →
📦
oppilas
học sinh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
oppilas — học sinh
💬 Ví dụ câu
oppilas on ystävällinen.
học sinh thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • oppilasen työ on tärkeä. — Công việc của học sinh quan trọng. • Tapaan oppilasta huomenna. — Tôi gặp học sinh ngày mai. • Luotan oppilasessa. — Tôi tin tưởng học sinh.
Xem trang chi tiết oppilas →
📦
oppitunti
tiết học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
oppitunti — tiết học
💬 Ví dụ câu
Tämä on oppitunti.
Đây là tiết học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen oppituntia. — Tôi cần tiết học. • oppituntin hinta on sopiva. — Giá tiết học phù hợp. • Se on oppituntissa. — Nó ở trong tiết học.
Xem trang chi tiết oppitunti →
📦
optikko
bác sĩ mắt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
optikko — bác sĩ mắt
💬 Ví dụ câu
Hän on optikko.
Anh ấy là bác sĩ mắt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen optikkoa. — Tôi cần bác sĩ mắt. • Se on optikkossa. — Nó ở trong bác sĩ mắt. • optikkon nimi on Matti. — Tên của bác sĩ mắt là Matti.
Xem trang chi tiết optikko →
📦
oranssi
cam
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
oranssi — cam
💬 Ví dụ câu
Appelsiini on oranssi.
Cam màu cam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän oranssin hinnan. — Tôi biết giá cam. • Tarvitsen oranssia. — Tôi cần cam.
Xem trang chi tiết oranssi →
📦
osake
cổ phiếu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
osake — cổ phiếu
💬 Ví dụ câu
Tämä on osake.
Đây là cổ phiếu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan osaketta. — Tôi trả cổ phiếu. • osaken määrä on suuri. — Số lượng cổ phiếu lớn. • Tarvitsen osaketta. — Tôi cần cổ phiếu.
Xem trang chi tiết osake →
📦
osamäärä
thương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
osamäärä — thương
💬 Ví dụ câu
Tämä on osamäärä.
Đây là thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen osamäärää. — Tôi cần thương. • Se on osamäärässä. — Nó ở trong thương.
Xem trang chi tiết osamäärä →