Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Ngoại hình (Minkänäköinen?)

Ngoại hình (Minkänäköinen?)

Ngoại hình (Minkänäköinen?) — nhóm con của Ngoại hình & Tính cách

4 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 4 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
📦
hoikka
mảnh khảnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hoikka — mảnh khảnh
💬 Ví dụ câu
Hän on pitkä ja hoikka.
Cô ấy cao và mảnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoại hình (Minkänäköinen?) Ví dụ khác: • Tiedän hoikan hinnan. — Tôi biết giá mảnh khảnh. • Tarvitsen hoikkaa. — Tôi cần mảnh khảnh.
Xem trang chi tiết hoikka →
K
📦
kalju
hói
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kalju — hói
💬 Ví dụ câu
Hän on kalju.
Anh ấy hói.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoại hình (Minkänäköinen?) Ví dụ khác: • Tiedän kaljun hinnan. — Tôi biết giá hói. • Tarvitsen kaljua. — Tôi cần hói.
Xem trang chi tiết kalju →
S
📦
söpö
dễ thương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
söpö — dễ thương
💬 Ví dụ câu
Vauva on söpö!
Em bé dễ thương!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoại hình (Minkänäköinen?) Ví dụ khác: • Tiedän söpön hinnan. — Tôi biết giá dễ thương. • Tarvitsen söpöä. — Tôi cần dễ thương.
Xem trang chi tiết söpö →
T
📦
tukeva
mập mạp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tukeva — mập mạp
💬 Ví dụ câu
Hän on lyhyt ja tukeva.
Anh ấy thấp và chắc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoại hình (Minkänäköinen?) Ví dụ khác: • Tiedän tukevan hinnan. — Tôi biết giá mập mạp. • Tarvitsen tukevaa. — Tôi cần mập mạp.
Xem trang chi tiết tukeva →