Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Đơn vị & Số lượng

Đơn vị & Số lượng

Bộ từ vựng Đơn vị & số lượng thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

24 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 24 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
D
📦
desilitra
dl
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
desilitra — dl
💬 Ví dụ câu
Tämä on desilitra.
Đây là dl.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen desilitraa. — Tôi cần dl. • desilitran hinta on sopiva. — Giá dl phù hợp. • Se on desilitrassa. — Nó ở trong dl.
Xem trang chi tiết desilitra →
G
📦
gramma
gram
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
gramma — gram
💬 Ví dụ câu
Tämä on gramma.
Đây là gram.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen grammaa. — Tôi cần gram. • gramman hinta on sopiva. — Giá gram phù hợp. • Se on grammassa. — Nó ở trong gram.
Xem trang chi tiết gramma →
K
📦
kilogramma
kg
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kilogramma — kg
💬 Ví dụ câu
Tämä on kilogramma.
Đây là kg.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen kilogrammaa. — Tôi cần kg. • kilogramman hinta on sopiva. — Giá kg phù hợp. • Se on kilogrammassa. — Nó ở trong kg.
Xem trang chi tiết kilogramma →
📦
kolmannes
một phần ba
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kolmannes — một phần ba
💬 Ví dụ câu
Tämä on kolmannes.
Đây là một phần ba.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen kolmannesta. — Tôi cần một phần ba. • kolmannesin hinta on sopiva. — Giá một phần ba phù hợp. • Se on kolmannesissa. — Nó ở trong một phần ba.
Xem trang chi tiết kolmannes →
📦
korkeus
chiều cao
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
korkeus — chiều cao
💬 Ví dụ câu
Tämä on korkeus.
Đây là chiều cao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen korkeusta. — Tôi cần chiều cao. • korkeksen hinta on sopiva. — Giá chiều cao phù hợp. • Se on korkeksessa. — Nó ở trong chiều cao.
Xem trang chi tiết korkeus →
📦
kulma
góc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kulma — góc
💬 Ví dụ câu
Tämä on kulma.
Đây là góc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen kulmaa. — Tôi cần góc. • kulman hinta on sopiva. — Giá góc phù hợp. • Se on kulmassa. — Nó ở trong góc.
Xem trang chi tiết kulma →
📦
kuutio
hình lập phương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuutio — hình lập phương
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuutio.
Đây là hình lập phương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen kuutioa. — Tôi cần hình lập phương. • kuution hinta on sopiva. — Giá hình lập phương phù hợp. • Se on kuutiossa. — Nó ở trong hình lập phương.
Xem trang chi tiết kuutio →
L
📦
leveys
chiều rộng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leveys — chiều rộng
💬 Ví dụ câu
Tämä on leveys.
Đây là chiều rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen leveystä. — Tôi cần chiều rộng. • leveksen hinta on sopiva. — Giá chiều rộng phù hợp. • Se on leveksessä. — Nó ở trong chiều rộng.
Xem trang chi tiết leveys →
📦
litra
lít
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
litra — lít
💬 Ví dụ câu
Tämä on litra.
Đây là lít.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen litraa. — Tôi cần lít. • litran hinta on sopiva. — Giá lít phù hợp. • Se on litrassa. — Nó ở trong lít.
Xem trang chi tiết litra →
M
📦
määrä
số lượng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
määrä — số lượng
💬 Ví dụ câu
Tämä on määrä.
Đây là số lượng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen määrää. — Tôi cần số lượng. • määrän hinta on sopiva. — Giá số lượng phù hợp. • Se on määrässä. — Nó ở trong số lượng.
Xem trang chi tiết määrä →
N
📦
neliömetri
mét vuông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
neliömetri — mét vuông
💬 Ví dụ câu
neliömetri on mukava.
mét vuông dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tapaan neliömetriä. — Tôi gặp mét vuông. • neliömetrin työ on tärkeä. — Công việc của mét vuông quan trọng. • Luotan neliömetrissä. — Tôi tin tưởng mét vuông.
Xem trang chi tiết neliömetri →
📦
neljännes
một phần tư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
neljännes — một phần tư
💬 Ví dụ câu
Neljännes tunnista on 15 minuuttia.
Một phần tư giờ là 15 phút.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen neljännestä. — Tôi cần một phần tư. • neljännesin hinta on sopiva. — Giá một phần tư phù hợp. • Se on neljännesissä. — Nó ở trong một phần tư.
Xem trang chi tiết neljännes →
P
📦
paino
cân nặng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
paino — cân nặng
💬 Ví dụ câu
Tämä on paino.
Đây là cân nặng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen painoa. — Tôi cần cân nặng. • painon hinta on sopiva. — Giá cân nặng phù hợp. • Se on painossa. — Nó ở trong cân nặng.
Xem trang chi tiết paino →
📦
pari
đôi/cặp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pari — đôi/cặp
💬 Ví dụ câu
Tämä on pari.
Đây là đôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen paria. — Tôi cần đôi/cặp. • parin hinta on sopiva. — Giá đôi/cặp phù hợp. • Se on parissa. — Nó ở trong đôi/cặp.
Xem trang chi tiết pari →
📦
pinta-ala
diện tích
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pinta-ala — diện tích
💬 Ví dụ câu
Tämä on pinta-ala.
Đây là diện tích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen pinta-alaa. — Tôi cần diện tích. • pinta-alan hinta on sopiva. — Giá diện tích phù hợp. • Se on pinta-alassa. — Nó ở trong diện tích.
Xem trang chi tiết pinta-ala →
📦
piste
điểm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
piste — điểm
💬 Ví dụ câu
Tämä on piste.
Đây là điểm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen pisteä. — Tôi cần điểm. • pisten hinta on sopiva. — Giá điểm phù hợp. • Se on pistessä. — Nó ở trong điểm.
Xem trang chi tiết piste →
📦
pituus
chiều dài
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pituus — chiều dài
💬 Ví dụ câu
Tämä on pituus.
Đây là chiều dài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen pituusta. — Tôi cần chiều dài. • pituksen hinta on sopiva. — Giá chiều dài phù hợp. • Se on pituksessa. — Nó ở trong chiều dài.
Xem trang chi tiết pituus →
📦
prosentti
phần trăm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
prosentti — phần trăm
💬 Ví dụ câu
Tämä on prosentti.
Đây là phần trăm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen prosenttia. — Tôi cần phần trăm. • prosenttin hinta on sopiva. — Giá phần trăm phù hợp. • Se on prosenttissa. — Nó ở trong phần trăm.
Xem trang chi tiết prosentti →
📦
puolet
một nửa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puolet — một nửa
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat puolet.
Đây là một nửa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen puoletta. — Tôi cần một nửa. • puoletin hinta on sopiva. — Giá một nửa phù hợp. • Se on puoletissa. — Nó ở trong một nửa.
Xem trang chi tiết puolet →
S
📦
senttimetri
cm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
senttimetri — cm
💬 Ví dụ câu
Tämä on senttimetri.
Đây là cm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen senttimetriä. — Tôi cần cm. • senttimetrin hinta on sopiva. — Giá cm phù hợp. • Se on senttimetrissä. — Nó ở trong cm.
Xem trang chi tiết senttimetri →
📦
suorakulmio
hình chữ nhật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
suorakulmio — hình chữ nhật
💬 Ví dụ câu
Tämä on suorakulmio.
Đây là hình chữ nhật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen suorakulmioa. — Tôi cần hình chữ nhật. • suorakulmion hinta on sopiva. — Giá hình chữ nhật phù hợp. • Se on suorakulmiossa. — Nó ở trong hình chữ nhật.
Xem trang chi tiết suorakulmio →
T
📦
tusina
tá (12)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tusina — tá (12)
💬 Ví dụ câu
Tämä on tusina.
Đây là tá (12).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen tusinaa. — Tôi cần tá (12). • tusinan hinta on sopiva. — Giá tá (12) phù hợp. • Se on tusinassa. — Nó ở trong tá (12).
Xem trang chi tiết tusina →
V
📦
viiva
đường thẳng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viiva — đường thẳng
💬 Ví dụ câu
Tämä on viiva.
Đây là đường thẳng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen viivaa. — Tôi cần đường thẳng. • viivan hinta on sopiva. — Giá đường thẳng phù hợp. • viivassa on paljon vitamiineja. — Trong đường thẳng có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết viiva →
Y
📦
ympyrä
hình tròn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ympyrä — hình tròn
💬 Ví dụ câu
Tämä on ympyrä.
Đây là hình tròn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen ympyrää. — Tôi cần hình tròn. • ympyrän hinta on sopiva. — Giá hình tròn phù hợp. • Se on ympyrässä. — Nó ở trong hình tròn.
Xem trang chi tiết ympyrä →