Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Chỉ đường

Chỉ đường

Bộ từ vựng chỉ đường thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

44 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 44 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
Ä
📦
ääressä
bên cạnh (bàn)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ääressä — bên cạnh (bàn)
💬 Ví dụ câu
Istun pöydän ääressä.
Tôi ngồi bên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết ääressä →
A
📦
alapuolella
bên dưới
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
alapuolella — bên dưới
💬 Ví dụ câu
Kellari on talon alapuolella.
Tầng hầm ở dưới nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết alapuolella →
📦
alaspäin
xuống dưới
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
alaspäin — xuống dưới
💬 Ví dụ câu
Mene alaspäin.
Đi xuống dưới.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết alaspäin →
📦
alla
dưới
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
alla — dưới
💬 Ví dụ câu
Kissa on pöydän alla.
Mèo ở dưới bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Kissa meni pöydän alle. — Mèo chui xuống dưới bàn.
Xem trang chi tiết alla →
📦
Anteeksi, missä on...?
Xin lỗi, ... ở đâu?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Anteeksi, missä on...? — Xin lỗi, ... ở đâu?
💬 Ví dụ câu
Anteeksi, missä on asema? — Tuolla.
Xin lỗi, nhà ga ở đâu? — Đằng kia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi đường Ví dụ khác: • Anteeksi, missä on...? on tärkeä. — Xin lỗi, ... ở đâu? quan trọng. • Missä Anteeksi, missä on...? on? — Xin lỗi, ... ở đâu? ở đâu?
Xem trang chi tiết Anteeksi, missä on...? →
E
📦
etelään
về phía nam
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
etelään — về phía nam
💬 Ví dụ câu
Muutan etelään.
Tôi chuyển về phía nam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết etelään →
I
📦
itään
về phía đông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
itään — về phía đông
💬 Ví dụ câu
Aja itään.
Lái về phía đông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết itään →
K
📦
kadunkulma
góc phố
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kadunkulma — góc phố
💬 Ví dụ câu
Kahvila on kadunkulmassa.
Quán cà phê ở góc phố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Tapaamme kadunkulmassa. — Gặp nhau ở góc phố.
Xem trang chi tiết kadunkulma →
📦
kaukana
xa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kaukana — xa
💬 Ví dụ câu
Onko se kaukana?
Nó có xa không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Kaukana täältä. — Xa từ đây.
Xem trang chi tiết kaukana →
📦
kilometri
km
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kilometri — km
💬 Ví dụ câu
Kaupunki on 10 kilometriä.
Thành phố cách 10 km.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Tämä on kilometri. — Đây là km. • Tiedän kilometrin hinnan. — Tôi biết giá km.
Xem trang chi tiết kilometri →
L
📦
lähellä
gần
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lähellä — gần
💬 Ví dụ câu
Asun lähellä keskustaa.
Tôi sống gần trung tâm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Tämä on lähellä. — Đây là gần. • lähellä on tärkeä. — gần quan trọng.
Xem trang chi tiết lähellä →
📦
länteen
về phía tây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
länteen — về phía tây
💬 Ví dụ câu
Aja länteen.
Lái về phía tây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết länteen →
📦
liikennevalot
đèn giao thông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikennevalot — đèn giao thông
💬 Ví dụ câu
Odota liikennevaloissa.
Đợi ở đèn giao thông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Käänny vasemmalle liikennevaloista. — Rẽ trái ở đèn giao thông. • Liikennevalot ovat rikki. — Đèn giao thông bị hỏng.
Xem trang chi tiết liikennevalot →
📦
liikenneympyrä
vòng xuyến
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikenneympyrä — vòng xuyến
💬 Ví dụ câu
Aja liikenneympyrästä toinen ulos.
Đi vòng xuyến ra lối thứ hai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Liikenneympyrässä väistä vasemmalta tulevaa. — Trong vòng xuyến nhường xe từ bên trái.
Xem trang chi tiết liikenneympyrä →
M
📦
metri
mét
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
metri — mét
💬 Ví dụ câu
Noin 200 metriä.
Khoảng 200 mét.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Tämä on metri. — Đây là mét. • Tiedän metrin hinnan. — Tôi biết giá mét.
Xem trang chi tiết metri →
📦
missä päin
ở phía nào
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
missä päin — ở phía nào
💬 Ví dụ câu
Missä päin asut?
Bạn ở phía nào?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết missä päin →
📦
Miten pääsen täältä...?
Từ đây đi đến ... thế nào?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Miten pääsen täältä...? — Từ đây đi đến ... thế nào?
💬 Ví dụ câu
Miten pääsen täältä keskustaan? — Bussilla.
Từ đây đến trung tâm thế nào? — Bằng xe buýt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi đường Ví dụ khác: • Miten pääsen täältä...? on tärkeä. — Từ đây đi đến ... thế nào? quan trọng. • Missä Miten pääsen täältä...? on? — Từ đây đi đến ... thế nào? ở đâu?
Xem trang chi tiết Miten pääsen täältä...? →
N
📦
noin
khoảng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
noin — khoảng
💬 Ví dụ câu
Noin 200 metriä.
Khoảng 200 mét.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Kestää noin tunti. — Mất khoảng 1 giờ.
Xem trang chi tiết noin →
📦
nurkassa
ở góc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nurkassa — ở góc
💬 Ví dụ câu
Tuoli on nurkassa.
Ghế ở góc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Kauppa on kadun nurkassa. — Cửa hàng ở góc phố.
Xem trang chi tiết nurkassa →
O
📦
ohituskaista
làn vượt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ohituskaista — làn vượt
💬 Ví dụ câu
Ohita ohituskaistalla.
Vượt ở làn vượt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết ohituskaista →
📦
oikealla puolella
bên phải
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
oikealla puolella — bên phải
💬 Ví dụ câu
Kauppa on oikealla puolella.
Cửa hàng ở bên phải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • oikealla puolella on tärkeä. — bên phải quan trọng. • Missä oikealla puolella on? — bên phải ở đâu?
Xem trang chi tiết oikealla puolella →
📦
Onko ... kaukana?
... có xa không?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Onko ... kaukana? — ... có xa không?
💬 Ví dụ câu
Tämä on Onko ... kaukana?.
Đây là ... có xa không?.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi đường Ví dụ khác: • Onko ... kaukana? on tärkeä. — ... có xa không? quan trọng. • Missä Onko ... kaukana? on? — ... có xa không? ở đâu?
Xem trang chi tiết Onko ... kaukana? →
P
📦
päällä
trên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päällä — trên
💬 Ví dụ câu
Kirja on pöydän päällä.
Sách ở trên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Laita se pöydän päälle. — Đặt nó lên bàn.
Xem trang chi tiết päällä →
📦
perällä
ở cuối
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
perällä — ở cuối
💬 Ví dụ câu
WC on käytävän perällä.
WC ở cuối hành lang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết perällä →
📦
pohjoiseen
về phía bắc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pohjoiseen — về phía bắc
💬 Ví dụ câu
Aja pohjoiseen.
Lái về phía bắc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết pohjoiseen →
📦
pysäkki
trạm dừng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pysäkki — trạm dừng
💬 Ví dụ câu
Odota pysäkillä.
Đợi ở trạm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Seuraava pysäkki on Kamppi. — Trạm tiếp là Kamppi.
Xem trang chi tiết pysäkki →
R
📦
risteys
ngã tư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
risteys — ngã tư
💬 Ví dụ câu
Käänny risteyksessä oikealle.
Rẽ phải ở ngã tư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Seuraava risteys on 100 metrin päässä. — Ngã tư tiếp theo cách 100 mét.
Xem trang chi tiết risteys →
S
📦
Saanko ajo-ohjeet?
Cho tôi chỉ đường?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Saanko ajo-ohjeet? — Cho tôi chỉ đường?
💬 Ví dụ câu
Saanko ajo-ohjeet keskustaan?
Cho tôi xin chỉ đường đến trung tâm?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi đường Ví dụ khác: • Saanko ajo-ohjeet? on tärkeä. — Cho tôi chỉ đường? quan trọng. • Missä Saanko ajo-ohjeet? on? — Cho tôi chỉ đường? ở đâu?
Xem trang chi tiết Saanko ajo-ohjeet? →
📦
stop-merkki
biển dừng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
stop-merkki — biển dừng
💬 Ví dụ câu
Pysähdy stop-merkin kohdalla.
Dừng ở biển stop.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết stop-merkki →
📦
suojatie
vạch sang đường
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
suojatie — vạch sang đường
💬 Ví dụ câu
Kävele suojatietä pitkin.
Đi qua vạch kẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • suojatie on hyvää. — vạch sang đường ngon. • suojatien maku on hyvä. — Vị của vạch sang đường ngon. • suojatiellä on hyvä maku. — vạch sang đường có vị ngon.
Xem trang chi tiết suojatie →
T
📦
taaksepäin
về phía sau
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
taaksepäin — về phía sau
💬 Ví dụ câu
Mene taaksepäin.
Đi lùi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Katso taaksepäin. — Nhìn ra sau.
Xem trang chi tiết taaksepäin →
📦
tässä
ở đây (hẹp)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tässä — ở đây (hẹp)
💬 Ví dụ câu
Pysähdy tässä.
Dừng ở đây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Tule tähän. — Đến đây.
Xem trang chi tiết tässä →
📦
tunneli
đường hầm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tunneli — đường hầm
💬 Ví dụ câu
Aja tunnelin läpi.
Lái qua đường hầm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết tunneli →
V
📦
vasemmalla puolella
bên trái
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vasemmalla puolella — bên trái
💬 Ví dụ câu
Pankki on vasemmalla puolella.
Ngân hàng ở bên trái.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • vasemmalla puolella on tärkeä. — bên trái quan trọng. • Missä vasemmalla puolella on? — bên trái ở đâu?
Xem trang chi tiết vasemmalla puolella →
📦
viereen
đến bên cạnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viereen — đến bên cạnh
💬 Ví dụ câu
Istu minun viereeni.
Ngồi bên cạnh tôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết viereen →
Y
📦
yksisuuntainen
một chiều
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksisuuntainen — một chiều
💬 Ví dụ câu
Tämä on yksisuuntainen katu.
Đây là đường một chiều.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết yksisuuntainen →
📦
yläpuolella
bên trên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yläpuolella — bên trên
💬 Ví dụ câu
Lamppu on pöydän yläpuolella.
Đèn ở bên trên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết yläpuolella →
📦
ylikulku
cầu vượt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylikulku — cầu vượt
💬 Ví dụ câu
Käytä ylikulkua.
Dùng cầu vượt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết ylikulku →
📦
ylöspäin
lên trên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylöspäin — lên trên
💬 Ví dụ câu
Katso ylöspäin.
Nhìn lên trên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết ylöspäin →