Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Chỉ đường Khoảng cách

Khoảng cách

Mục con Khoảng cách thuộc chủ đề Chỉ đường — 7 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

7 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 7 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
📦
kaukana
xa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kaukana — xa
💬 Ví dụ câu
Onko se kaukana?
Nó có xa không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Kaukana täältä. — Xa từ đây.
Xem trang chi tiết kaukana →
📦
kilometri
km
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kilometri — km
💬 Ví dụ câu
Kaupunki on 10 kilometriä.
Thành phố cách 10 km.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Tämä on kilometri. — Đây là km. • Tiedän kilometrin hinnan. — Tôi biết giá km.
Xem trang chi tiết kilometri →
L
📦
lähellä
gần
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lähellä — gần
💬 Ví dụ câu
Asun lähellä keskustaa.
Tôi sống gần trung tâm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Tämä on lähellä. — Đây là gần. • lähellä on tärkeä. — gần quan trọng.
Xem trang chi tiết lähellä →
M
📦
metri
mét
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
metri — mét
💬 Ví dụ câu
Noin 200 metriä.
Khoảng 200 mét.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Tämä on metri. — Đây là mét. • Tiedän metrin hinnan. — Tôi biết giá mét.
Xem trang chi tiết metri →
N
📦
noin
khoảng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
noin — khoảng
💬 Ví dụ câu
Noin 200 metriä.
Khoảng 200 mét.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Kestää noin tunti. — Mất khoảng 1 giờ.
Xem trang chi tiết noin →
O
📦
oikealla puolella
bên phải
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
oikealla puolella — bên phải
💬 Ví dụ câu
Kauppa on oikealla puolella.
Cửa hàng ở bên phải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • oikealla puolella on tärkeä. — bên phải quan trọng. • Missä oikealla puolella on? — bên phải ở đâu?
Xem trang chi tiết oikealla puolella →
V
📦
vasemmalla puolella
bên trái
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vasemmalla puolella — bên trái
💬 Ví dụ câu
Pankki on vasemmalla puolella.
Ngân hàng ở bên trái.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • vasemmalla puolella on tärkeä. — bên trái quan trọng. • Missä vasemmalla puolella on? — bên trái ở đâu?
Xem trang chi tiết vasemmalla puolella →