Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Hỏi thăm
Mục con Hỏi thăm thuộc chủ đề chao-hoi — 5 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.
5 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 5 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
📦
📖 Từ gốc
Kuinka vanha? — Bao nhiêu tuổi?
💬 Ví dụ câu
Kuinka vanha sinä olet? — Olen 25-vuotias.
Bạn bao nhiêu tuổi? — Tôi 25 tuổi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi thăm
Ví dụ khác:
• Kuinka vanha? on tärkeä. — Bao nhiêu tuổi? quan trọng.
• Missä Kuinka vanha? on? — Bao nhiêu tuổi? ở đâu?
📦
📖 Từ gốc
Kuka sinä olet? — Bạn là ai?
💬 Ví dụ câu
Kuka sinä olet? — Olen Anna.
Bạn là ai? — Tôi là Anna.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi thăm
Ví dụ khác:
• Kuka sinä olet? on tärkeä. — Bạn là ai? quan trọng.
• Missä Kuka sinä olet? on? — Bạn là ai? ở đâu?
M
📦
📖 Từ gốc
Missä sinä asut? — Bạn sống ở đâu?
💬 Ví dụ câu
Missä sinä asut? — Asun Helsingissä.
Bạn sống ở đâu? — Tôi sống ở Helsinki.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi thăm
Ví dụ khác:
• Missä sinä asut? on tärkeä. — Bạn sống ở đâu? quan trọng.
• Missä Missä sinä asut? on? — Bạn sống ở đâu? ở đâu?
📦
📖 Từ gốc
Mistä sinä olet? — Bạn từ đâu đến?
💬 Ví dụ câu
Mistä sinä olet? — Olen Vietnamista.
Bạn từ đâu đến? — Tôi từ Việt Nam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi thăm
Ví dụ khác:
• Mistä sinä olet? on tärkeä. — Bạn từ đâu đến? quan trọng.
• Missä Mistä sinä olet? on? — Bạn từ đâu đến? ở đâu?
📦
📖 Từ gốc
Mitä kuuluu? — Bạn khỏe không?
💬 Ví dụ câu
Mitä kuuluu? — Kiitos, hyvää!
Bạn khỏe không? — Cảm ơn, khỏe!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi thăm
Ví dụ khác:
• Mitä kuuluu? on tärkeä. — Bạn khỏe không? quan trọng.
• Missä Mitä kuuluu? on? — Bạn khỏe không? ở đâu?