Bỏ qua đến nội dung

tulkki

phiên dịch
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 tulkki on ystävällinen.
phiên dịch thân thiện.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ tulkki tulkit là phiên dịch (chủ ngữ)
Genetiivicủa tulkin tulkkien của phiên dịch
Partitiivimột phần tulkkia tulkkeja một phần / chưa xác định: phiên dịch
Inessiiviở trong tulkissa tulkeissa ở trong phiên dịch
Elatiivira khỏi tulkista tulkeista từ trong phiên dịch ra
Illatiivivào trong tulkkiin tulkkeihin vào trong phiên dịch
Adessiiviở trên tulkilla tulkeilla ở trên / tại phiên dịch
Ablatiivitừ trên tulkilta tulkeilta từ phiên dịch (rời khỏi)
Allatiivilên/cho tulkille tulkeille đến / cho phiên dịch
Essiivivới tư cách tulkkina tulkkeina với tư cách là phiên dịch
Translatiivitrở thành tulkiksi tulkeiksi trở thành phiên dịch
Abessiivikhông có tulkitta tulkeitta không có phiên dịch