Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Giải trí & Sở thích

Giải trí & Sở thích

Bộ từ vựng giải trí & sở thích thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

23 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 23 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
askartelu
thủ công
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
askartelu — thủ công
💬 Ví dụ câu
askartelu on mukava.
thủ công dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tapaan askartelua. — Tôi gặp thủ công. • askartelun työ on tärkeä. — Công việc của thủ công quan trọng. • Luotan askartelussa. — Tôi tin tưởng thủ công.
Xem trang chi tiết askartelu →
K
📦
keinu
xích đu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keinu — xích đu
💬 Ví dụ câu
Tämä on keinu.
Đây là xích đu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen keinua. — Tôi cần xích đu. • keinun hinta on sopiva. — Giá xích đu phù hợp. • Se on keinussa. — Nó ở trong xích đu.
Xem trang chi tiết keinu →
📦
keräily
sưu tầm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keräily — sưu tầm
💬 Ví dụ câu
Tämä on keräily.
Đây là sưu tầm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen keräilyä. — Tôi cần sưu tầm. • keräilyn hinta on sopiva. — Giá sưu tầm phù hợp. • Se on keräilyssä. — Nó ở trong sưu tầm.
Xem trang chi tiết keräily →
📦
kirjoittaminen
viết
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirjoittaminen — viết
💬 Ví dụ câu
Tämä on kirjoittaminen.
Đây là viết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen kirjoittamista. — Tôi cần viết. • kirjoittamisen hinta on sopiva. — Giá viết phù hợp. • Se on kirjoittamisessa. — Nó ở trong viết.
Xem trang chi tiết kirjoittaminen →
📦
korttipeli
bài
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
korttipeli — bài
💬 Ví dụ câu
korttipeli on mukava.
bài dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tapaan korttipelia. — Tôi gặp bài. • korttipelin työ on tärkeä. — Công việc của bài quan trọng. • Luotan korttipelissa. — Tôi tin tưởng bài.
Xem trang chi tiết korttipeli →
L
📦
laulaminen
hát
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laulaminen — hát
💬 Ví dụ câu
Tämä on laulaminen.
Đây là hát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen laulamista. — Tôi cần hát. • laulamisen hinta on sopiva. — Giá hát phù hợp. • Se on laulamisessa. — Nó ở trong hát.
Xem trang chi tiết laulaminen →
📦
lautapeli
cờ bàn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lautapeli — cờ bàn
💬 Ví dụ câu
lautapeli on mukava.
cờ bàn dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tapaan lautapelia. — Tôi gặp cờ bàn. • lautapelin työ on tärkeä. — Công việc của cờ bàn quan trọng. • Luotan lautapelissa. — Tôi tin tưởng cờ bàn.
Xem trang chi tiết lautapeli →
📦
leikki
trò chơi (trẻ em)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leikki — trò chơi (trẻ em)
💬 Ví dụ câu
Tämä on leikki.
Đây là trò chơi (trẻ em).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen leikkiä. — Tôi cần trò chơi (trẻ em). • leikkin hinta on sopiva. — Giá trò chơi (trẻ em) phù hợp. • Luotan leikkissä. — Tôi tin tưởng trò chơi (trẻ em).
Xem trang chi tiết leikki →
📦
leikkikenttä
sân chơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leikkikenttä — sân chơi
💬 Ví dụ câu
leikkikenttä on lähellä.
sân chơi ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Olen leikkikenttässä. — Tôi ở sân chơi. • Menen leikkikenttään. — Tôi đi đến sân chơi. • leikkikenttän osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sân chơi là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết leikkikenttä →
📦
leipominen
nướng bánh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leipominen — nướng bánh
💬 Ví dụ câu
leipominen on hyvää.
nướng bánh ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Syön leipomista. — Tôi ăn nướng bánh. • Ostan leipomista. — Tôi mua nướng bánh. • leipomisen maku on hyvä. — Vị của nướng bánh ngon.
Xem trang chi tiết leipominen →
📦
lelu
đồ chơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lelu — đồ chơi
💬 Ví dụ câu
Tämä on lelu.
Đây là đồ chơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen lelua. — Tôi cần đồ chơi. • lelun hinta on sopiva. — Giá đồ chơi phù hợp. • Se on lelussa. — Nó ở trong đồ chơi.
Xem trang chi tiết lelu →
📦
liukumäki
cầu trượt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liukumäki — cầu trượt
💬 Ví dụ câu
Tämä on liukumäki.
Đây là cầu trượt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen liukumäkiä. — Tôi cần cầu trượt. • liukumäkin hinta on sopiva. — Giá cầu trượt phù hợp. • Se on liukumäkissä. — Nó ở trong cầu trượt.
Xem trang chi tiết liukumäki →
M
📦
metsästys
săn bắn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
metsästys — săn bắn
💬 Ví dụ câu
metsästys on hyvää.
săn bắn ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Syön metsästystä. — Tôi ăn săn bắn. • Ostan metsästystä. — Tôi mua săn bắn. • metsästksen maku on hyvä. — Vị của săn bắn ngon.
Xem trang chi tiết metsästys →
N
📦
nalle
gấu bông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nalle — gấu bông
💬 Ví dụ câu
nalle on mukava.
gấu bông dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tapaan nallea. — Tôi gặp gấu bông. • nallen työ on tärkeä. — Công việc của gấu bông quan trọng. • Luotan nallessa. — Tôi tin tưởng gấu bông.
Xem trang chi tiết nalle →
📦
neulominen
đan len
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
neulominen — đan len
💬 Ví dụ câu
Tämä on neulominen.
Đây là đan len.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen neulomista. — Tôi cần đan len. • neulomisen hinta on sopiva. — Giá đan len phù hợp. • Se on neulomisessa. — Nó ở trong đan len.
Xem trang chi tiết neulominen →
📦
nukke
búp bê
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nukke — búp bê
💬 Ví dụ câu
Tämä on nukke.
Đây là búp bê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen nukkea. — Tôi cần búp bê. • nukken hinta on sopiva. — Giá búp bê phù hợp. • Se on nukkessa. — Nó ở trong búp bê.
Xem trang chi tiết nukke →
O
📦
ompelu
may vá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ompelu — may vá
💬 Ví dụ câu
Tämä on ompelu.
Đây là may vá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen ompelua. — Tôi cần may vá. • ompelun hinta on sopiva. — Giá may vá phù hợp. • Se on ompelussa. — Nó ở trong may vá.
Xem trang chi tiết ompelu →
P
📦
palapeli
ghép hình
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
palapeli — ghép hình
💬 Ví dụ câu
Tämä on palapeli.
Đây là ghép hình.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen palapelia. — Tôi cần ghép hình. • palapelin hinta on sopiva. — Giá ghép hình phù hợp. • Se on palapelissa. — Nó ở trong ghép hình.
Xem trang chi tiết palapeli →
📦
peli
trò chơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
peli — trò chơi
💬 Ví dụ câu
Tämä on peli.
Đây là trò chơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen peliä. — Tôi cần trò chơi. • pelin hinta on sopiva. — Giá trò chơi phù hợp. • Se on pelissä. — Nó ở trong trò chơi.
Xem trang chi tiết peli →
S
📦
shakki
cờ vua
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
shakki — cờ vua
💬 Ví dụ câu
Tämä on shakki.
Đây là cờ vua.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen shakkia. — Tôi cần cờ vua. • shakkin hinta on sopiva. — Giá cờ vua phù hợp. • Se on shakkissa. — Nó ở trong cờ vua.
Xem trang chi tiết shakki →
📦
sirkus
xiếc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sirkus — xiếc
💬 Ví dụ câu
Tämä on sirkus.
Đây là xiếc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen sirkusta. — Tôi cần xiếc. • sirkksen hinta on sopiva. — Giá xiếc phù hợp. • Se on sirkksessa. — Nó ở trong xiếc.
Xem trang chi tiết sirkus →
V
📦
vaellus
đi bộ đường dài
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaellus — đi bộ đường dài
💬 Ví dụ câu
Tämä on vaellus.
Đây là đi bộ đường dài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen vaellusta. — Tôi cần đi bộ đường dài. • vaellksen hinta on sopiva. — Giá đi bộ đường dài phù hợp. • vaellksessa on paljon vitamiineja. — Trong đi bộ đường dài có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết vaellus →
📦
videopeli
game điện tử
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
videopeli — game điện tử
💬 Ví dụ câu
videopeli on lähellä.
game điện tử ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Olen videopelissa. — Tôi ở game điện tử. • Menen videopeliin. — Tôi đi đến game điện tử. • videopelin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ game điện tử là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết videopeli →