Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Tính từ mô tả nhà

Tính từ mô tả nhà

Bộ từ vựng tính từ mô tả nhà thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

3 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 3 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
📦
kodikas
ấm cúng (nhà)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kodikas — ấm cúng (nhà)
💬 Ví dụ câu
Koti on kodikas.
Nhà ấm cúng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước & Chất lượng Ví dụ khác: • kodikkaan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ ấm cúng (nhà) là Mannerheimintie 1. • Etsin kodikasta. — Tôi tìm ấm cúng (nhà).
Xem trang chi tiết kodikas →
S
📦
siisti
gọn gàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
siisti — gọn gàng
💬 Ví dụ câu
Huone on siisti.
Phòng gọn gàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước & Chất lượng Ví dụ khác: • Tiedän siistin hinnan. — Tôi biết giá gọn gàng. • Tarvitsen siistiä. — Tôi cần gọn gàng.
Xem trang chi tiết siisti →
V
📦
viihtyisä
ấm cúng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viihtyisä — ấm cúng
💬 Ví dụ câu
Asunto on viihtyisä.
Căn hộ ấm cúng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước & Chất lượng Ví dụ khác: • viihtyisän väri on valkoinen. — Màu của ấm cúng là trắng. • Tarvitsen uutta viihtyisää. — Tôi cần ấm cúng mới. • Vaatteet ovat viihtyisässä. — Quần áo ở trong ấm cúng.
Xem trang chi tiết viihtyisä →