Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Mức hoàn thành
0%
0 / 8 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
F
📦
📖 Từ gốc
farkut — quần jeans
💬 Ví dụ câu
Minulla on päällä farkut.
Tôi đang mặc quần jeans.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày
Ví dụ khác:
• Tämä on farkut. — Đây là quần jeans.
• farkut on tärkeä. — quần jeans quan trọng.
H
📦
📖 Từ gốc
housut — quần dài
💬 Ví dụ câu
Puen housut.
Tôi mặc quần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày
Ví dụ khác:
• Mustat housut ovat kaapissa. — Quần đen ở trong tủ.
• housujen väri on sininen. — Màu quần dài là xanh.
• Ostan uutta housuja. — Tôi mua quần dài mới.
K
📦
📖 Từ gốc
kengät — giày
💬 Ví dụ câu
Puen kengät.
Tôi mang giày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày
Ví dụ khác:
• Uudet kengät ovat kauniit. — Giày mới đẹp.
• kenkien väri on sininen. — Màu giày là xanh.
• Ostan uutta kenkiä. — Tôi mua giày mới.
L
📦
📖 Từ gốc
lenkkarit — giày thể thao
💬 Ví dụ câu
Juoksen lenkkareilla.
Tôi chạy bằng giày thể thao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày
Ví dụ khác:
• Tämä on lenkkarit. — Đây là giày thể thao.
• lenkkarit on tärkeä. — giày thể thao quan trọng.
S
📦
📖 Từ gốc
saappaat — ủng
💬 Ví dụ câu
Talvella käytän saappaita.
Mùa đông tôi mang ủng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày
Ví dụ khác:
• Tämä on saappaat. — Đây là ủng.
• saappaat on tärkeä. — ủng quan trọng.
📦
📖 Từ gốc
sandaalit — dép sandal
💬 Ví dụ câu
Kesällä käytän sandaaleja.
Mùa hè tôi mang dép.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày
Ví dụ khác:
• Tämä on sandaalit. — Đây là dép sandal.
• sandaalit on tärkeä. — dép sandal quan trọng.
📦
📖 Từ gốc
shortsit — quần short
💬 Ví dụ câu
Kesällä käytän shortseja.
Mùa hè tôi mặc quần đùi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày
Ví dụ khác:
• Tämä on shortsit. — Đây là quần short.
• shortsit on tärkeä. — quần short quan trọng.
📦
📖 Từ gốc
sukat — tất
💬 Ví dụ câu
Laitan sukat jalkaan.
Tôi mang tất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày
Ví dụ khác:
• sukkien väri on sininen. — Màu tất là xanh.
• Ostan uutta sukkia. — Tôi mua tất mới.