Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Phụ kiện

Phụ kiện

Phụ kiện — nhóm con của Quần áo

8 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 8 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
📦
huivi
khăn quàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huivi — khăn quàng
💬 Ví dụ câu
Laitan huivin kaulaan.
Tôi quàng khăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • huivi on hyvää. — khăn quàng ngon. • Syön huivia. — Tôi ăn khăn quàng.
Xem trang chi tiết huivi →
K
📦
käsineet
găng tay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käsineet — găng tay
💬 Ví dụ câu
Laitan käsineet käsiin.
Tôi đeo găng tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • käsineiden maku on hyvä. — Vị của găng tay ngon. • Syön käsineitä. — Tôi ăn găng tay.
Xem trang chi tiết käsineet →
📦
kaulaliina
khăn choàng cổ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kaulaliina — khăn choàng cổ
💬 Ví dụ câu
Laitan kaulaliinan.
Tôi quàng khăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • kaulaliina on hyvää. — khăn choàng cổ ngon. • Syön kaulaliinaa. — Tôi ăn khăn choàng cổ.
Xem trang chi tiết kaulaliina →
L
📦
laukku
túi xách
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laukku — túi xách
💬 Ví dụ câu
Laukussa on kirja.
Trong túi có sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Otan laukun mukaan. — Tôi mang túi theo. • Tämä on laukku. — Đây là túi xách. • Tarvitsen laukkua. — Tôi cần túi xách.
Xem trang chi tiết laukku →
P
📦
pipo
mũ len
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pipo — mũ len
💬 Ví dụ câu
Laitan pipon päähän.
Tôi đội mũ len.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • pipo on kaunis. — mũ len đẹp. • Ostan uutta pipoa. — Tôi mua mũ len mới.
Xem trang chi tiết pipo →
S
📦
sateenvarjo
ô/dù
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sateenvarjo — ô/dù
💬 Ví dụ câu
Otan sateenvarjon mukaan.
Tôi mang theo ô.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tämä on sateenvarjo. — Đây là ô/dù. • Tarvitsen sateenvarjoa. — Tôi cần ô/dù.
Xem trang chi tiết sateenvarjo →
📦
solmio
cà vạt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
solmio — cà vạt
💬 Ví dụ câu
Laitan solmion.
Tôi thắt cà vạt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tämä on solmio. — Đây là cà vạt. • Tarvitsen solmiota. — Tôi cần cà vạt.
Xem trang chi tiết solmio →
V
📦
vyö
thắt lưng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vyö — thắt lưng
💬 Ví dụ câu
Laitan vyön.
Tôi thắt dây lưng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tämä on vyö. — Đây là thắt lưng. • Tarvitsen vyötä. — Tôi cần thắt lưng.
Xem trang chi tiết vyö →