Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Màu sắc Màu cơ bản

Màu cơ bản

Mục con Màu cơ bản thuộc chủ đề Màu sắc — 12 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

12 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 12 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
B
📦
beige
be
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
beige — be
💬 Ví dụ câu
Takki on beige.
Áo khoác be.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän beigen hinnan. — Tôi biết giá be. • Tarvitsen beigeä. — Tôi cần be.
Xem trang chi tiết beige →
H
📦
harmaa
xám
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harmaa — xám
💬 Ví dụ câu
Taivas on harmaa.
Bầu trời xám.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän harmaan hinnan. — Tôi biết giá xám. • Tarvitsen harmaata. — Tôi cần xám. • harmaat ovat täällä. — Những xám ở đây.
Xem trang chi tiết harmaa →
K
📦
keltainen
vàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keltainen — vàng
💬 Ví dụ câu
Aurinko on keltainen.
Mặt trời màu vàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän keltaisen hinnan. — Tôi biết giá vàng. • Tarvitsen keltaista. — Tôi cần vàng. • keltaiset ovat täällä. — Những vàng ở đây.
Xem trang chi tiết keltainen →
L
📦
liila
tím
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liila — tím
💬 Ví dụ câu
Mekko on liila.
Váy màu tím.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän liilan hinnan. — Tôi biết giá tím. • Tarvitsen liilaa. — Tôi cần tím.
Xem trang chi tiết liila →
O
📦
oranssi
cam
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
oranssi — cam
💬 Ví dụ câu
Appelsiini on oranssi.
Cam màu cam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän oranssin hinnan. — Tôi biết giá cam. • Tarvitsen oranssia. — Tôi cần cam.
Xem trang chi tiết oranssi →
P
📦
pinkki
hồng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pinkki — hồng
💬 Ví dụ câu
Mekko on pinkki.
Váy hồng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän pinkin hinnan. — Tôi biết giá hồng. • Tarvitsen pinkkiä. — Tôi cần hồng.
Xem trang chi tiết pinkki →
📦
punainen
đỏ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
punainen — đỏ
💬 Ví dụ câu
Auto on punainen.
Xe màu đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Punaisen talon edessä. — Trước ngôi nhà đỏ. • Tarvitsen punaista. — Tôi cần đỏ. • Se on punaisessa. — Nó ở trong đỏ.
Xem trang chi tiết punainen →
S
📦
sininen
xanh dương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sininen — xanh dương
💬 Ví dụ câu
Taivas on sininen.
Bầu trời màu xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Minulla on siniset silmät. — Tôi có mắt xanh. • sinisen nimi on Matti. — Tên của xanh dương là Matti. • Tapaan sinistä huomenna. — Tôi gặp xanh dương ngày mai.
Xem trang chi tiết sininen →
V
📦
valkoinen
trắng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valkoinen — trắng
💬 Ví dụ câu
Lumi on valkoista.
Tuyết trắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Seinät ovat valkoiset. — Tường trắng. • Tämä on valkoinen. — Đây là trắng. • Tiedän valkoisen hinnan. — Tôi biết giá trắng.
Xem trang chi tiết valkoinen →
📦
vihreä
xanh lá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vihreä — xanh lá
💬 Ví dụ câu
Puut ovat vihreitä.
Cây xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Vihreässä talossa asuu naapuri. — Trong nhà xanh có hàng xóm. • vihreä on mukava. — xanh lá dễ thương. • vihreän nimi on Matti. — Tên của xanh lá là Matti.
Xem trang chi tiết vihreä →