Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Màu cơ bản
Mục con Màu cơ bản thuộc chủ đề Màu sắc — 12 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.
12 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 12 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
B
📦
📖 Từ gốc
beige — be
💬 Ví dụ câu
Takki on beige.
Áo khoác be.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Tiedän beigen hinnan. — Tôi biết giá be.
• Tarvitsen beigeä. — Tôi cần be.
H
📦
📖 Từ gốc
harmaa — xám
💬 Ví dụ câu
Taivas on harmaa.
Bầu trời xám.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Tiedän harmaan hinnan. — Tôi biết giá xám.
• Tarvitsen harmaata. — Tôi cần xám.
• harmaat ovat täällä. — Những xám ở đây.
K
📦
📖 Từ gốc
keltainen — vàng
💬 Ví dụ câu
Aurinko on keltainen.
Mặt trời màu vàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Tiedän keltaisen hinnan. — Tôi biết giá vàng.
• Tarvitsen keltaista. — Tôi cần vàng.
• keltaiset ovat täällä. — Những vàng ở đây.
L
📦
📖 Từ gốc
liila — tím
💬 Ví dụ câu
Mekko on liila.
Váy màu tím.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Tiedän liilan hinnan. — Tôi biết giá tím.
• Tarvitsen liilaa. — Tôi cần tím.
O
📦
📖 Từ gốc
oranssi — cam
💬 Ví dụ câu
Appelsiini on oranssi.
Cam màu cam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Tiedän oranssin hinnan. — Tôi biết giá cam.
• Tarvitsen oranssia. — Tôi cần cam.
P
📦
📖 Từ gốc
pinkki — hồng
💬 Ví dụ câu
Mekko on pinkki.
Váy hồng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Tiedän pinkin hinnan. — Tôi biết giá hồng.
• Tarvitsen pinkkiä. — Tôi cần hồng.
📦
📖 Từ gốc
punainen — đỏ
💬 Ví dụ câu
Auto on punainen.
Xe màu đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Punaisen talon edessä. — Trước ngôi nhà đỏ.
• Tarvitsen punaista. — Tôi cần đỏ.
• Se on punaisessa. — Nó ở trong đỏ.
S
📦
📖 Từ gốc
sininen — xanh dương
💬 Ví dụ câu
Taivas on sininen.
Bầu trời màu xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Minulla on siniset silmät. — Tôi có mắt xanh.
• sinisen nimi on Matti. — Tên của xanh dương là Matti.
• Tapaan sinistä huomenna. — Tôi gặp xanh dương ngày mai.
V
📦
📖 Từ gốc
valkoinen — trắng
💬 Ví dụ câu
Lumi on valkoista.
Tuyết trắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Seinät ovat valkoiset. — Tường trắng.
• Tämä on valkoinen. — Đây là trắng.
• Tiedän valkoisen hinnan. — Tôi biết giá trắng.
📦
📖 Từ gốc
vihreä — xanh lá
💬 Ví dụ câu
Puut ovat vihreitä.
Cây xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Vihreässä talossa asuu naapuri. — Trong nhà xanh có hàng xóm.
• vihreä on mukava. — xanh lá dễ thương.
• vihreän nimi on Matti. — Tên của xanh lá là Matti.