Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Màu sắc Màu kết hợp

Màu kết hợp

Mục con Màu kết hợp thuộc chủ đề Màu sắc — 5 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

5 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 5 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
T
📦
tummanpunainen
đỏ đậm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tummanpunainen — đỏ đậm
💬 Ví dụ câu
Viini on tummanpunaista.
Rượu đỏ đậm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp Ví dụ khác: • Tämä on tummanpunainen. — Đây là đỏ đậm. • Tiedän tummanpunaisen hinnan. — Tôi biết giá đỏ đậm.
Xem trang chi tiết tummanpunainen →
📦
tummansininen
xanh đậm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tummansininen — xanh đậm
💬 Ví dụ câu
Puku on tummansininen.
Bộ vest xanh đậm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp Ví dụ khác: • tummansinisen nimi on Matti. — Tên của xanh đậm là Matti. • Tapaan tummansinistä huomenna. — Tôi gặp xanh đậm ngày mai.
Xem trang chi tiết tummansininen →
V
📦
vaaleanpunainen
hồng nhạt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaaleanpunainen — hồng nhạt
💬 Ví dụ câu
Kukat ovat vaaleanpunaisia.
Hoa hồng nhạt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp Ví dụ khác: • Tämä on vaaleanpunainen. — Đây là hồng nhạt. • Tiedän vaaleanpunaisen hinnan. — Tôi biết giá hồng nhạt. • Tarvitsen vaaleanpunaista. — Tôi cần hồng nhạt.
Xem trang chi tiết vaaleanpunainen →
📦
vaaleansininen
xanh nhạt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaaleansininen — xanh nhạt
💬 Ví dụ câu
Taivas on vaaleansininen.
Trời xanh nhạt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp Ví dụ khác: • vaaleansinisen nimi on Matti. — Tên của xanh nhạt là Matti. • Tapaan vaaleansinistä huomenna. — Tôi gặp xanh nhạt ngày mai.
Xem trang chi tiết vaaleansininen →
📦
vaaleanvihreä
xanh nhạt lá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaaleanvihreä — xanh nhạt lá
💬 Ví dụ câu
Keväällä lehdet ovat vaaleanvihreitä.
Mùa xuân lá xanh nhạt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp Ví dụ khác: • vaaleanvihreä on mukava. — xanh nhạt lá dễ thương. • vaaleanvihreän nimi on Matti. — Tên của xanh nhạt lá là Matti. • Tapaan vaaleanvihreää huomenna. — Tôi gặp xanh nhạt lá ngày mai.
Xem trang chi tiết vaaleanvihreä →