Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Màu sắc
Bộ từ vựng màu sắc thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.
15 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 15 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
B
📦
📖 Từ gốc
beige — be
💬 Ví dụ câu
Takki on beige.
Áo khoác be.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Tiedän beigen hinnan. — Tôi biết giá be.
• Tarvitsen beigeä. — Tôi cần be.
H
📦
📖 Từ gốc
harmaa — xám
💬 Ví dụ câu
Taivas on harmaa.
Bầu trời xám.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Tiedän harmaan hinnan. — Tôi biết giá xám.
• Tarvitsen harmaata. — Tôi cần xám.
• harmaat ovat täällä. — Những xám ở đây.
K
📦
📖 Từ gốc
keltainen — vàng
💬 Ví dụ câu
Aurinko on keltainen.
Mặt trời màu vàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Tiedän keltaisen hinnan. — Tôi biết giá vàng.
• Tarvitsen keltaista. — Tôi cần vàng.
• keltaiset ovat täällä. — Những vàng ở đây.
L
📦
📖 Từ gốc
liila — tím
💬 Ví dụ câu
Mekko on liila.
Váy màu tím.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Tiedän liilan hinnan. — Tôi biết giá tím.
• Tarvitsen liilaa. — Tôi cần tím.
O
📦
📖 Từ gốc
oranssi — cam
💬 Ví dụ câu
Appelsiini on oranssi.
Cam màu cam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Tiedän oranssin hinnan. — Tôi biết giá cam.
• Tarvitsen oranssia. — Tôi cần cam.
P
📦
📖 Từ gốc
pinkki — hồng
💬 Ví dụ câu
Mekko on pinkki.
Váy hồng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Tiedän pinkin hinnan. — Tôi biết giá hồng.
• Tarvitsen pinkkiä. — Tôi cần hồng.
📦
📖 Từ gốc
punainen — đỏ
💬 Ví dụ câu
Auto on punainen.
Xe màu đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Punaisen talon edessä. — Trước ngôi nhà đỏ.
• Tarvitsen punaista. — Tôi cần đỏ.
• Se on punaisessa. — Nó ở trong đỏ.
S
📦
📖 Từ gốc
sininen — xanh dương
💬 Ví dụ câu
Taivas on sininen.
Bầu trời màu xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Minulla on siniset silmät. — Tôi có mắt xanh.
• sinisen nimi on Matti. — Tên của xanh dương là Matti.
• Tapaan sinistä huomenna. — Tôi gặp xanh dương ngày mai.
T
📦
📖 Từ gốc
tummanpunainen — đỏ đậm
💬 Ví dụ câu
Viini on tummanpunaista.
Rượu đỏ đậm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp
Ví dụ khác:
• Tämä on tummanpunainen. — Đây là đỏ đậm.
• Tiedän tummanpunaisen hinnan. — Tôi biết giá đỏ đậm.
📦
📖 Từ gốc
tummansininen — xanh đậm
💬 Ví dụ câu
Puku on tummansininen.
Bộ vest xanh đậm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp
Ví dụ khác:
• tummansinisen nimi on Matti. — Tên của xanh đậm là Matti.
• Tapaan tummansinistä huomenna. — Tôi gặp xanh đậm ngày mai.
V
📦
📖 Từ gốc
vaaleanpunainen — hồng nhạt
💬 Ví dụ câu
Kukat ovat vaaleanpunaisia.
Hoa hồng nhạt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp
Ví dụ khác:
• Tämä on vaaleanpunainen. — Đây là hồng nhạt.
• Tiedän vaaleanpunaisen hinnan. — Tôi biết giá hồng nhạt.
• Tarvitsen vaaleanpunaista. — Tôi cần hồng nhạt.
📦
📖 Từ gốc
vaaleansininen — xanh nhạt
💬 Ví dụ câu
Taivas on vaaleansininen.
Trời xanh nhạt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp
Ví dụ khác:
• vaaleansinisen nimi on Matti. — Tên của xanh nhạt là Matti.
• Tapaan vaaleansinistä huomenna. — Tôi gặp xanh nhạt ngày mai.
📦
📖 Từ gốc
vaaleanvihreä — xanh nhạt lá
💬 Ví dụ câu
Keväällä lehdet ovat vaaleanvihreitä.
Mùa xuân lá xanh nhạt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp
Ví dụ khác:
• vaaleanvihreä on mukava. — xanh nhạt lá dễ thương.
• vaaleanvihreän nimi on Matti. — Tên của xanh nhạt lá là Matti.
• Tapaan vaaleanvihreää huomenna. — Tôi gặp xanh nhạt lá ngày mai.
📦
📖 Từ gốc
valkoinen — trắng
💬 Ví dụ câu
Lumi on valkoista.
Tuyết trắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Seinät ovat valkoiset. — Tường trắng.
• Tämä on valkoinen. — Đây là trắng.
• Tiedän valkoisen hinnan. — Tôi biết giá trắng.
📦
📖 Từ gốc
vihreä — xanh lá
💬 Ví dụ câu
Puut ovat vihreitä.
Cây xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Vihreässä talossa asuu naapuri. — Trong nhà xanh có hàng xóm.
• vihreä on mukava. — xanh lá dễ thương.
• vihreän nimi on Matti. — Tên của xanh lá là Matti.