Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Lễ hội (Juhlat)
Lễ hội (Juhlat) — nhóm con của Lễ hội & Lời chúc
7 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 7 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
📦
📖 Từ gốc
häät — đám cưới
💬 Ví dụ câu
Häät ovat kesällä.
Đám cưới vào mùa hè.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat)
Ví dụ khác:
• Menemme häihin. — Chúng tôi đi đám cưới.
• Tarvitsen häitä. — Tôi cần đám cưới.
• Se on häissä. — Nó ở trong đám cưới.
📦
📖 Từ gốc
hautajaiset — đám tang
💬 Ví dụ câu
Hautajaiset ovat maanantaina.
Tang lễ vào thứ hai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat)
Ví dụ khác:
• Tämä on hautajaiset. — Đây là đám tang.
• hautajaiset on tärkeä. — đám tang quan trọng.
N
📦
📖 Từ gốc
nimipäivä — ngày tên
💬 Ví dụ câu
Hyvää nimipäivää!
Chúc mừng ngày tên!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat)
Ví dụ khác:
• Tämä on nimipäivä. — Đây là ngày tên.
• Tiedän nimipäivän hinnan. — Tôi biết giá ngày tên.
• Se on nimipäivänä. — Nó ở tại ngày tên.
R
📦
📖 Từ gốc
ristiäiset — lễ rửa tội
💬 Ví dụ câu
Menemme ristiäisiin.
Chúng tôi đi lễ rửa tội.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat)
Ví dụ khác:
• Tämä on ristiäiset. — Đây là lễ rửa tội.
• ristiäiset on tärkeä. — lễ rửa tội quan trọng.
S
📦
📖 Từ gốc
syntymäpäivä — sinh nhật
💬 Ví dụ câu
Milloin sinun syntymäpäivä on?
Sinh nhật bạn khi nào?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat)
Ví dụ khác:
• Hyvää syntymäpäivää! — Chúc mừng sinh nhật!
• Tiedän syntymäpäivän hinnan. — Tôi biết giá sinh nhật.
• Se on syntymäpäivänä. — Nó ở tại sinh nhật.
T
📦
📖 Từ gốc
tupaantuliaiset — tiệc tân gia
💬 Ví dụ câu
Menemme tupaantulaisiin.
Chúng tôi đi tiệc tân gia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat)
Ví dụ khác:
• Tämä on tupaantuliaiset. — Đây là tiệc tân gia.
• tupaantuliaiset on tärkeä. — tiệc tân gia quan trọng.
V
📦
📖 Từ gốc
valmistujaiset — lễ tốt nghiệp
💬 Ví dụ câu
Valmistujaiset ovat kesäkuussa.
Lễ tốt nghiệp vào tháng 6.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat)
Ví dụ khác:
• Tämä on valmistujaiset. — Đây là lễ tốt nghiệp.
• valmistujaiset on tärkeä. — lễ tốt nghiệp quan trọng.