Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Lễ hội (Juhlat)

Lễ hội (Juhlat)

Lễ hội (Juhlat) — nhóm con của Lễ hội & Lời chúc

7 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 7 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
📦
häät
đám cưới
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
häät — đám cưới
💬 Ví dụ câu
Häät ovat kesällä.
Đám cưới vào mùa hè.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat) Ví dụ khác: • Menemme häihin. — Chúng tôi đi đám cưới. • Tarvitsen häitä. — Tôi cần đám cưới. • Se on häissä. — Nó ở trong đám cưới.
Xem trang chi tiết häät →
📦
hautajaiset
đám tang
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hautajaiset — đám tang
💬 Ví dụ câu
Hautajaiset ovat maanantaina.
Tang lễ vào thứ hai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat) Ví dụ khác: • Tämä on hautajaiset. — Đây là đám tang. • hautajaiset on tärkeä. — đám tang quan trọng.
Xem trang chi tiết hautajaiset →
N
📦
nimipäivä
ngày tên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nimipäivä — ngày tên
💬 Ví dụ câu
Hyvää nimipäivää!
Chúc mừng ngày tên!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat) Ví dụ khác: • Tämä on nimipäivä. — Đây là ngày tên. • Tiedän nimipäivän hinnan. — Tôi biết giá ngày tên. • Se on nimipäivänä. — Nó ở tại ngày tên.
Xem trang chi tiết nimipäivä →
R
📦
ristiäiset
lễ rửa tội
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ristiäiset — lễ rửa tội
💬 Ví dụ câu
Menemme ristiäisiin.
Chúng tôi đi lễ rửa tội.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat) Ví dụ khác: • Tämä on ristiäiset. — Đây là lễ rửa tội. • ristiäiset on tärkeä. — lễ rửa tội quan trọng.
Xem trang chi tiết ristiäiset →
S
📦
syntymäpäivä
sinh nhật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
syntymäpäivä — sinh nhật
💬 Ví dụ câu
Milloin sinun syntymäpäivä on?
Sinh nhật bạn khi nào?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat) Ví dụ khác: • Hyvää syntymäpäivää! — Chúc mừng sinh nhật! • Tiedän syntymäpäivän hinnan. — Tôi biết giá sinh nhật. • Se on syntymäpäivänä. — Nó ở tại sinh nhật.
Xem trang chi tiết syntymäpäivä →
T
📦
tupaantuliaiset
tiệc tân gia
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tupaantuliaiset — tiệc tân gia
💬 Ví dụ câu
Menemme tupaantulaisiin.
Chúng tôi đi tiệc tân gia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat) Ví dụ khác: • Tämä on tupaantuliaiset. — Đây là tiệc tân gia. • tupaantuliaiset on tärkeä. — tiệc tân gia quan trọng.
Xem trang chi tiết tupaantuliaiset →
V
📦
valmistujaiset
lễ tốt nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valmistujaiset — lễ tốt nghiệp
💬 Ví dụ câu
Valmistujaiset ovat kesäkuussa.
Lễ tốt nghiệp vào tháng 6.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat) Ví dụ khác: • Tämä on valmistujaiset. — Đây là lễ tốt nghiệp. • valmistujaiset on tärkeä. — lễ tốt nghiệp quan trọng.
Xem trang chi tiết valmistujaiset →