Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Giờ giấc

Giờ giấc

Bộ từ vựng giờ giấc thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

21 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 21 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
📦
kahdeksalta
lúc 8h
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kahdeksalta — lúc 8h
💬 Ví dụ câu
Kurssi alkaa kahdeksalta.
Khóa học bắt đầu lúc 8 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on kahdeksalta. — Đây là lúc 8h. • kahdeksalta on tärkeä. — lúc 8h quan trọng.
Xem trang chi tiết kahdeksalta →
📦
kahdelta
lúc 2h
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kahdelta — lúc 2h
💬 Ví dụ câu
Kokous on kahdelta.
Họp lúc 2 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on kahdelta. — Đây là lúc 2h. • kahdelta on tärkeä. — lúc 2h quan trọng.
Xem trang chi tiết kahdelta →
📦
Kello on neljä.
4 giờ.
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kello on neljä. — 4 giờ.
💬 Ví dụ câu
Kello on neljä.
Bây giờ là 4 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ Ví dụ khác: • Kello on neljä. on tärkeä. — 4 giờ. quan trọng. • Missä Kello on neljä. on? — 4 giờ. ở đâu?
Xem trang chi tiết Kello on neljä. →
📦
Kello on puoli viisi.
4 giờ 30.
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kello on puoli viisi. — 4 giờ 30.
💬 Ví dụ câu
Kello on puoli viisi.
Bây giờ là 4 giờ 30.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ Ví dụ khác: • Kello on puoli viisi. on tärkeä. — 4 giờ 30. quan trọng. • Missä Kello on puoli viisi. on? — 4 giờ 30. ở đâu?
Xem trang chi tiết Kello on puoli viisi. →
📦
Kello on viisitoista vaille viisi.
4 giờ 45.
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kello on viisitoista vaille viisi. — 4 giờ 45.
💬 Ví dụ câu
Kello on viisitoista vaille viisi.
Bây giờ là 4 giờ 45.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ Ví dụ khác: • Kello on viisitoista vaille viisi. on tärkeä. — 4 giờ 45. quan trọng. • Missä Kello on viisitoista vaille viisi. on? — 4 giờ 45. ở đâu?
Xem trang chi tiết Kello on viisitoista vaille viisi. →
📦
Kello on viisitoista yli neljä.
4 giờ 15.
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kello on viisitoista yli neljä. — 4 giờ 15.
💬 Ví dụ câu
Kello on viisitoista yli neljä.
Bây giờ là 4 giờ 15.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ Ví dụ khác: • Kello on viisitoista yli neljä. on tärkeä. — 4 giờ 15. quan trọng. • Missä Kello on viisitoista yli neljä. on? — 4 giờ 15. ở đâu?
Xem trang chi tiết Kello on viisitoista yli neljä. →
📦
kolmelta
lúc 3h
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kolmelta — lúc 3h
💬 Ví dụ câu
Koulu loppuu kolmelta.
Trường tan lúc 3 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on kolmelta. — Đây là lúc 3h. • kolmelta on tärkeä. — lúc 3h quan trọng.
Xem trang chi tiết kolmelta →
📦
kuudelta
lúc 6h
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuudelta — lúc 6h
💬 Ví dụ câu
Syömme kuudelta.
Chúng tôi ăn lúc 6 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on kuudelta. — Đây là lúc 6h. • kuudelta on tärkeä. — lúc 6h quan trọng.
Xem trang chi tiết kuudelta →
M
📦
Mihin aikaan?
Lúc mấy giờ?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Mihin aikaan? — Lúc mấy giờ?
💬 Ví dụ câu
Mihin aikaan tapaamme? — Kuudelta.
Mấy giờ chúng ta gặp nhau? — Lúc 6 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Mihin aikaan? on tärkeä. — Lúc mấy giờ? quan trọng. • Missä Mihin aikaan? on? — Lúc mấy giờ? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mihin aikaan? →
📦
Mihin aikaan tulet?
Bạn đến lúc mấy giờ?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Mihin aikaan tulet? — Bạn đến lúc mấy giờ?
💬 Ví dụ câu
Mihin aikaan tulet kotiin? — Viideltä.
Bạn về nhà lúc mấy giờ? — Lúc 5 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Mihin aikaan tulet? on tärkeä. — Bạn đến lúc mấy giờ? quan trọng. • Missä Mihin aikaan tulet? on? — Bạn đến lúc mấy giờ? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mihin aikaan tulet? →
📦
Mitä kello on?
Mấy giờ rồi?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Mitä kello on? — Mấy giờ rồi?
💬 Ví dụ câu
Mitä kello on? — Kello on kolme.
Mấy giờ rồi? — 3 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Mitä kello on? on tärkeä. — Mấy giờ rồi? quan trọng. • Missä Mitä kello on? on? — Mấy giờ rồi? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mitä kello on? →
N
📦
neljältä
lúc 4h
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
neljältä — lúc 4h
💬 Ví dụ câu
Tulen neljältä.
Tôi đến lúc 4 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on neljältä. — Đây là lúc 4h. • neljältä on tärkeä. — lúc 4h quan trọng.
Xem trang chi tiết neljältä →
P
📦
puoli
rưỡi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puoli — rưỡi
💬 Ví dụ câu
Kello on puoli viisi.
4 giờ rưỡi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on puoli. — Đây là rưỡi. • puoli on tärkeä. — rưỡi quan trọng.
Xem trang chi tiết puoli →
S
📦
seitsemältä
lúc 7h
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
seitsemältä — lúc 7h
💬 Ví dụ câu
Herään seitsemältä.
Tôi dậy lúc 7 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on seitsemältä. — Đây là lúc 7h. • seitsemältä on tärkeä. — lúc 7h quan trọng.
Xem trang chi tiết seitsemältä →
T
📦
tasan
đúng giờ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tasan — đúng giờ
💬 Ví dụ câu
Kello on tasan neljä.
Đúng 4 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on tasan. — Đây là đúng giờ. • tasan on tärkeä. — đúng giờ quan trọng.
Xem trang chi tiết tasan →
V
📦
vaille
kém
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaille — kém
💬 Ví dụ câu
Kello on viisi vaille neljä.
4 giờ kém 5.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on vaille. — Đây là kém. • vaille on tärkeä. — kém quan trọng.
Xem trang chi tiết vaille →
📦
vartti
15 phút
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vartti — 15 phút
💬 Ví dụ câu
Kello on varttia yli neljä.
4 giờ 15.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on vartti. — Đây là 15 phút. • vartin hinta on sopiva. — Giá 15 phút phù hợp.
Xem trang chi tiết vartti →
📦
viideltä
lúc 5h
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viideltä — lúc 5h
💬 Ví dụ câu
Lähden töistä viideltä.
Tôi rời chỗ làm lúc 5 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on viideltä. — Đây là lúc 5h. • viideltä on tärkeä. — lúc 5h quan trọng.
Xem trang chi tiết viideltä →
Y
📦
yhdeksältä
lúc 9h
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yhdeksältä — lúc 9h
💬 Ví dụ câu
Olen töissä yhdeksältä.
Tôi ở chỗ làm lúc 9 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on yhdeksältä. — Đây là lúc 9h. • yhdeksältä on tärkeä. — lúc 9h quan trọng.
Xem trang chi tiết yhdeksältä →
📦
yhdeltä
lúc 1h
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yhdeltä — lúc 1h
💬 Ví dụ câu
Lounas on yhdeltä.
Bữa trưa lúc 1 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on yhdeltä. — Đây là lúc 1h. • yhdeltä on tärkeä. — lúc 1h quan trọng.
Xem trang chi tiết yhdeltä →
📦
yli
hơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yli — hơn
💬 Ví dụ câu
Kello on viisi yli neljä.
4 giờ 5 phút.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on yli. — Đây là hơn. • yli on tärkeä. — hơn quan trọng.
Xem trang chi tiết yli →