Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Động vật
Động vật — nhóm con của Thiên nhiên & Môi trường
14 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 14 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
📦
📖 Từ gốc
hevonen — ngựa
💬 Ví dụ câu
hevonen on söpö.
ngựa dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật
Ví dụ khác:
• Näen hevosta. — Tôi thấy ngựa.
• hevosen nimi on Musti. — Tên ngựa là Musti.
• hevosella on nälkä. — ngựa đang đói.
📦
📖 Từ gốc
hirvi — nai sừng tấm
💬 Ví dụ câu
hirvi on söpö.
nai sừng tấm dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật
Ví dụ khác:
• Näen hirviä. — Tôi thấy nai sừng tấm.
• hirvin nimi on Musti. — Tên nai sừng tấm là Musti.
• hirvillä on nälkä. — nai sừng tấm đang đói.
J
📦
📖 Từ gốc
joutsen — thiên nga
💬 Ví dụ câu
joutsen on söpö.
thiên nga dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật
Ví dụ khác:
• Näen joutsenta. — Tôi thấy thiên nga.
• joutsenin nimi on Musti. — Tên thiên nga là Musti.
• joutsenilla on nälkä. — thiên nga đang đói.
K
📦
📖 Từ gốc
kani — thỏ
💬 Ví dụ câu
kani on söpö.
thỏ dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật
Ví dụ khác:
• Näen kania. — Tôi thấy thỏ.
• kanin nimi on Musti. — Tên thỏ là Musti.
• kanilla on nälkä. — thỏ đang đói.
📦
📖 Từ gốc
karhu — gấu
💬 Ví dụ câu
karhu on söpö.
gấu dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật
Ví dụ khác:
• Näen karhua. — Tôi thấy gấu.
• karhun nimi on Musti. — Tên gấu là Musti.
• karhulla on nälkä. — gấu đang đói.
📦
📖 Từ gốc
kettu — cáo
💬 Ví dụ câu
kettu on hyvää.
cáo ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật
Ví dụ khác:
• Syön kettua. — Tôi ăn cáo.
• Ostan kettua kaupasta. — Tôi mua cáo ở cửa hàng.
• kettun maku on hyvä. — Vị của cáo ngon.
📦
📖 Từ gốc
kissa — mèo
💬 Ví dụ câu
kissa on söpö.
mèo dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật
Ví dụ khác:
• Näen kissaa. — Tôi thấy mèo.
• kissan nimi on Musti. — Tên mèo là Musti.
• kissalla on nälkä. — mèo đang đói.
📦
📖 Từ gốc
koira — chó
💬 Ví dụ câu
koira on söpö.
chó dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật
Ví dụ khác:
• Näen koiraa. — Tôi thấy chó.
• koiran nimi on Musti. — Tên chó là Musti.
• koiralla on nälkä. — chó đang đói.
L
📦
📖 Từ gốc
lammas — cừu
💬 Ví dụ câu
lammas on söpö.
cừu dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật
Ví dụ khác:
• Näen lammasta. — Tôi thấy cừu.
• lammasen nimi on Musti. — Tên cừu là Musti.
• lammasella on nälkä. — cừu đang đói.
📦
📖 Từ gốc
lehmä — bò
💬 Ví dụ câu
lehmä on söpö.
bò dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật
Ví dụ khác:
• Näen lehmää. — Tôi thấy bò.
• lehmän nimi on Musti. — Tên bò là Musti.
• lehmällä on nälkä. — bò đang đói.
📦
📖 Từ gốc
lintu — chim
💬 Ví dụ câu
lintu on söpö.
chim dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật
Ví dụ khác:
• Näen lintua. — Tôi thấy chim.
• lintun nimi on Musti. — Tên chim là Musti.
• lintulla on nälkä. — chim đang đói.
P
📦
📖 Từ gốc
poro — tuần lộc
💬 Ví dụ câu
poro on söpö.
tuần lộc dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật
Ví dụ khác:
• Näen poroa. — Tôi thấy tuần lộc.
• poron nimi on Musti. — Tên tuần lộc là Musti.
• porolla on nälkä. — tuần lộc đang đói.
S
📦
📖 Từ gốc
sika — lợn
💬 Ví dụ câu
sika on söpö.
lợn dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật
Ví dụ khác:
• Näen sikaa. — Tôi thấy lợn.
• sikan nimi on Musti. — Tên lợn là Musti.
• sikalla on nälkä. — lợn đang đói.
📦
📖 Từ gốc
susi — sói
💬 Ví dụ câu
susi on söpö.
sói dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật
Ví dụ khác:
• Näen susia. — Tôi thấy sói.
• susin nimi on Musti. — Tên sói là Musti.
• susilla on nälkä. — sói đang đói.