Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Đo lường

Đo lường

Đo lường — nhóm con của Số đếm & Thời gian

12 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 12 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
D
📦
desilitra
dl
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
desilitra — dl
💬 Ví dụ câu
Tämä on desilitra.
Đây là dl.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen desilitraa. — Tôi cần dl. • desilitran hinta on sopiva. — Giá dl phù hợp. • Se on desilitrassa. — Nó ở trong dl.
Xem trang chi tiết desilitra →
G
📦
gramma
gram
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
gramma — gram
💬 Ví dụ câu
Tämä on gramma.
Đây là gram.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen grammaa. — Tôi cần gram. • gramman hinta on sopiva. — Giá gram phù hợp. • Se on grammassa. — Nó ở trong gram.
Xem trang chi tiết gramma →
K
📦
kilogramma
kg
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kilogramma — kg
💬 Ví dụ câu
Tämä on kilogramma.
Đây là kg.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen kilogrammaa. — Tôi cần kg. • kilogramman hinta on sopiva. — Giá kg phù hợp. • Se on kilogrammassa. — Nó ở trong kg.
Xem trang chi tiết kilogramma →
📦
korkeus
chiều cao
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
korkeus — chiều cao
💬 Ví dụ câu
Tämä on korkeus.
Đây là chiều cao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen korkeusta. — Tôi cần chiều cao. • korkeksen hinta on sopiva. — Giá chiều cao phù hợp. • Se on korkeksessa. — Nó ở trong chiều cao.
Xem trang chi tiết korkeus →
L
📦
leveys
chiều rộng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leveys — chiều rộng
💬 Ví dụ câu
Tämä on leveys.
Đây là chiều rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen leveystä. — Tôi cần chiều rộng. • leveksen hinta on sopiva. — Giá chiều rộng phù hợp. • Se on leveksessä. — Nó ở trong chiều rộng.
Xem trang chi tiết leveys →
📦
litra
lít
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
litra — lít
💬 Ví dụ câu
Tämä on litra.
Đây là lít.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen litraa. — Tôi cần lít. • litran hinta on sopiva. — Giá lít phù hợp. • Se on litrassa. — Nó ở trong lít.
Xem trang chi tiết litra →
N
📦
neliömetri
mét vuông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
neliömetri — mét vuông
💬 Ví dụ câu
neliömetri on mukava.
mét vuông dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tapaan neliömetriä. — Tôi gặp mét vuông. • neliömetrin työ on tärkeä. — Công việc của mét vuông quan trọng. • Luotan neliömetrissä. — Tôi tin tưởng mét vuông.
Xem trang chi tiết neliömetri →
P
📦
paino
cân nặng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
paino — cân nặng
💬 Ví dụ câu
Tämä on paino.
Đây là cân nặng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen painoa. — Tôi cần cân nặng. • painon hinta on sopiva. — Giá cân nặng phù hợp. • Se on painossa. — Nó ở trong cân nặng.
Xem trang chi tiết paino →
📦
pinta-ala
diện tích
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pinta-ala — diện tích
💬 Ví dụ câu
Tämä on pinta-ala.
Đây là diện tích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen pinta-alaa. — Tôi cần diện tích. • pinta-alan hinta on sopiva. — Giá diện tích phù hợp. • Se on pinta-alassa. — Nó ở trong diện tích.
Xem trang chi tiết pinta-ala →
📦
pituus
chiều dài
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pituus — chiều dài
💬 Ví dụ câu
Tämä on pituus.
Đây là chiều dài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen pituusta. — Tôi cần chiều dài. • pituksen hinta on sopiva. — Giá chiều dài phù hợp. • Se on pituksessa. — Nó ở trong chiều dài.
Xem trang chi tiết pituus →
📦
prosentti
phần trăm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
prosentti — phần trăm
💬 Ví dụ câu
Tämä on prosentti.
Đây là phần trăm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen prosenttia. — Tôi cần phần trăm. • prosenttin hinta on sopiva. — Giá phần trăm phù hợp. • Se on prosenttissa. — Nó ở trong phần trăm.
Xem trang chi tiết prosentti →
S
📦
senttimetri
cm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
senttimetri — cm
💬 Ví dụ câu
Tämä on senttimetri.
Đây là cm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen senttimetriä. — Tôi cần cm. • senttimetrin hinta on sopiva. — Giá cm phù hợp. • Se on senttimetrissä. — Nó ở trong cm.
Xem trang chi tiết senttimetri →