Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Đo lường
Đo lường — nhóm con của Số đếm & Thời gian
12 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 12 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
D
📦
📖 Từ gốc
desilitra — dl
💬 Ví dụ câu
Tämä on desilitra.
Đây là dl.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen desilitraa. — Tôi cần dl.
• desilitran hinta on sopiva. — Giá dl phù hợp.
• Se on desilitrassa. — Nó ở trong dl.
G
📦
📖 Từ gốc
gramma — gram
💬 Ví dụ câu
Tämä on gramma.
Đây là gram.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen grammaa. — Tôi cần gram.
• gramman hinta on sopiva. — Giá gram phù hợp.
• Se on grammassa. — Nó ở trong gram.
K
📦
📖 Từ gốc
kilogramma — kg
💬 Ví dụ câu
Tämä on kilogramma.
Đây là kg.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kilogrammaa. — Tôi cần kg.
• kilogramman hinta on sopiva. — Giá kg phù hợp.
• Se on kilogrammassa. — Nó ở trong kg.
📦
📖 Từ gốc
korkeus — chiều cao
💬 Ví dụ câu
Tämä on korkeus.
Đây là chiều cao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen korkeusta. — Tôi cần chiều cao.
• korkeksen hinta on sopiva. — Giá chiều cao phù hợp.
• Se on korkeksessa. — Nó ở trong chiều cao.
L
📦
📖 Từ gốc
leveys — chiều rộng
💬 Ví dụ câu
Tämä on leveys.
Đây là chiều rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen leveystä. — Tôi cần chiều rộng.
• leveksen hinta on sopiva. — Giá chiều rộng phù hợp.
• Se on leveksessä. — Nó ở trong chiều rộng.
📦
📖 Từ gốc
litra — lít
💬 Ví dụ câu
Tämä on litra.
Đây là lít.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen litraa. — Tôi cần lít.
• litran hinta on sopiva. — Giá lít phù hợp.
• Se on litrassa. — Nó ở trong lít.
N
📦
📖 Từ gốc
neliömetri — mét vuông
💬 Ví dụ câu
neliömetri on mukava.
mét vuông dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tapaan neliömetriä. — Tôi gặp mét vuông.
• neliömetrin työ on tärkeä. — Công việc của mét vuông quan trọng.
• Luotan neliömetrissä. — Tôi tin tưởng mét vuông.
P
📦
📖 Từ gốc
paino — cân nặng
💬 Ví dụ câu
Tämä on paino.
Đây là cân nặng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen painoa. — Tôi cần cân nặng.
• painon hinta on sopiva. — Giá cân nặng phù hợp.
• Se on painossa. — Nó ở trong cân nặng.
📦
📖 Từ gốc
pinta-ala — diện tích
💬 Ví dụ câu
Tämä on pinta-ala.
Đây là diện tích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pinta-alaa. — Tôi cần diện tích.
• pinta-alan hinta on sopiva. — Giá diện tích phù hợp.
• Se on pinta-alassa. — Nó ở trong diện tích.
📦
📖 Từ gốc
pituus — chiều dài
💬 Ví dụ câu
Tämä on pituus.
Đây là chiều dài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pituusta. — Tôi cần chiều dài.
• pituksen hinta on sopiva. — Giá chiều dài phù hợp.
• Se on pituksessa. — Nó ở trong chiều dài.
📦
📖 Từ gốc
prosentti — phần trăm
💬 Ví dụ câu
Tämä on prosentti.
Đây là phần trăm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen prosenttia. — Tôi cần phần trăm.
• prosenttin hinta on sopiva. — Giá phần trăm phù hợp.
• Se on prosenttissa. — Nó ở trong phần trăm.
S
📦
📖 Từ gốc
senttimetri — cm
💬 Ví dụ câu
Tämä on senttimetri.
Đây là cm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen senttimetriä. — Tôi cần cm.
• senttimetrin hinta on sopiva. — Giá cm phù hợp.
• Se on senttimetrissä. — Nó ở trong cm.