Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Địa hình & Nước

Địa hình & Nước

Địa hình & Nước — nhóm con của Thiên nhiên & Môi trường

15 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 15 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
📦
hiekka
cát
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hiekka — cát
💬 Ví dụ câu
hiekka on hyvää.
cát ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • Syön hiekkaa. — Tôi ăn cát. • Ostan hiekkaa kaupasta. — Tôi mua cát ở cửa hàng. • hiekkan maku on hyvä. — Vị của cát ngon.
Xem trang chi tiết hiekka →
J
📦
järvi
hồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
järvi — hồ
💬 Ví dụ câu
järvi on lähellä.
hồ ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • järvin osoite on keskustassa. — Địa chỉ hồ ở trung tâm. • Olen järvissä. — Tôi ở trong hồ. • Menen järviin. — Tôi đi vào hồ.
Xem trang chi tiết järvi →
📦
joki
sông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
joki — sông
💬 Ví dụ câu
joki on lähellä.
sông ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • jokin osoite on keskustassa. — Địa chỉ sông ở trung tâm. • Olen jokissa. — Tôi ở trong sông. • Menen jokiin. — Tôi đi vào sông.
Xem trang chi tiết joki →
K
📦
kallio
vách đá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kallio — vách đá
💬 Ví dụ câu
kallio on lähellä.
vách đá ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • kallion osoite on keskustassa. — Địa chỉ vách đá ở trung tâm. • Olen kalliossa. — Tôi ở trong vách đá. • Menen kallioon. — Tôi đi vào vách đá.
Xem trang chi tiết kallio →
📦
kanava
kênh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kanava — kênh
💬 Ví dụ câu
Tämä on kanava.
Đây là kênh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • Tarvitsen kanavaa. — Tôi cần kênh. • kanavan hinta on sopiva. — Giá kênh phù hợp. • Se on kanavassa. — Nó ở trong kênh.
Xem trang chi tiết kanava →
L
📦
lahti
vịnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lahti — vịnh
💬 Ví dụ câu
lahti on lähellä.
vịnh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • lahtin osoite on keskustassa. — Địa chỉ vịnh ở trung tâm. • Olen lahtissa. — Tôi ở trong vịnh. • Menen lahtiin. — Tôi đi vào vịnh.
Xem trang chi tiết lahti →
M
📦
meri
biển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
meri — biển
💬 Ví dụ câu
meri on lähellä.
biển ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • merin osoite on keskustassa. — Địa chỉ biển ở trung tâm. • Olen merissä. — Tôi ở trong biển. • Menen meriin. — Tôi đi vào biển.
Xem trang chi tiết meri →
N
📦
niemi
mũi đất
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
niemi — mũi đất
💬 Ví dụ câu
Tämä on niemi.
Đây là mũi đất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • Tarvitsen niemiä. — Tôi cần mũi đất. • niemin hinta on sopiva. — Giá mũi đất phù hợp. • Se on niemissä. — Nó ở trong mũi đất.
Xem trang chi tiết niemi →
📦
niitty
đồng cỏ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
niitty — đồng cỏ
💬 Ví dụ câu
niitty on kaunis.
đồng cỏ đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • niittyn väri on vihreä. — Màu đồng cỏ là xanh. • Näen niittyä. — Tôi thấy đồng cỏ. • Lintu on niittyssä. — Chim ở trên đồng cỏ.
Xem trang chi tiết niitty →
P
📦
pelto
cánh đồng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pelto — cánh đồng
💬 Ví dụ câu
pelto on hyvää.
cánh đồng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • Syön peltoa. — Tôi ăn cánh đồng. • Ostan peltoa kaupasta. — Tôi mua cánh đồng ở cửa hàng. • pelton maku on hyvä. — Vị của cánh đồng ngon.
Xem trang chi tiết pelto →
R
📦
ranta
bãi biển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ranta — bãi biển
💬 Ví dụ câu
ranta on lähellä.
bãi biển ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • rantan osoite on keskustassa. — Địa chỉ bãi biển ở trung tâm. • Olen rantassa. — Tôi ở trong bãi biển. • Menen rantaan. — Tôi đi vào bãi biển.
Xem trang chi tiết ranta →
S
📦
saari
đảo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
saari — đảo
💬 Ví dụ câu
saari on lähellä.
đảo ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • saarin osoite on keskustassa. — Địa chỉ đảo ở trung tâm. • Olen saarissa. — Tôi ở trong đảo. • Menen saariin. — Tôi đi vào đảo.
Xem trang chi tiết saari →
📦
suo
đầm lầy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
suo — đầm lầy
💬 Ví dụ câu
suo on lähellä.
đầm lầy ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • suon osoite on keskustassa. — Địa chỉ đầm lầy ở trung tâm. • Olen suossa. — Tôi ở trong đầm lầy. • Menen suoon. — Tôi đi vào đầm lầy.
Xem trang chi tiết suo →
V
📦
vesiputous
thác nước
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vesiputous — thác nước
💬 Ví dụ câu
vesiputous on lähellä.
thác nước ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • vesiputousen osoite on keskustassa. — Địa chỉ thác nước ở trung tâm. • Olen vesiputousessa. — Tôi ở trong thác nước. • Menen vesiputouseen. — Tôi đi vào thác nước.
Xem trang chi tiết vesiputous →
📦
vuori
núi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuori — núi
💬 Ví dụ câu
vuori on lähellä.
núi ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • vuorin osoite on keskustassa. — Địa chỉ núi ở trung tâm. • Olen vuorissa. — Tôi ở trong núi. • Menen vuoriin. — Tôi đi vào núi.
Xem trang chi tiết vuori →