Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Côn trùng & Bò sát

Côn trùng & Bò sát

Côn trùng & Bò sát — nhóm con của Thiên nhiên & Môi trường

15 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 15 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
ampiainen
ong bắp cày
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ampiainen — ong bắp cày
💬 Ví dụ câu
Tämä on ampiainen.
Đây là ong bắp cày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen ampiaista. — Tôi cần ong bắp cày. • Se on ampiaisessa. — Nó ở trong ong bắp cày.
Xem trang chi tiết ampiainen →
H
📦
hämähäkki
nhện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hämähäkki — nhện
💬 Ví dụ câu
Tämä on hämähäkki.
Đây là nhện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen hämähäkkiä. — Tôi cần nhện. • Se on hämähäkkissä. — Nó ở trong nhện.
Xem trang chi tiết hämähäkki →
📦
hyönteinen
côn trùng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hyönteinen — côn trùng
💬 Ví dụ câu
Tämä on hyönteinen.
Đây là côn trùng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen hyönteistä. — Tôi cần côn trùng. • Se on hyönteisessä. — Nó ở trong côn trùng.
Xem trang chi tiết hyönteinen →
📦
hyttynen
muỗi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hyttynen — muỗi
💬 Ví dụ câu
Tämä on hyttynen.
Đây là muỗi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen hyttystä. — Tôi cần muỗi. • Se on hyttysessä. — Nó ở trong muỗi.
Xem trang chi tiết hyttynen →
K
📦
käärme
rắn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käärme — rắn
💬 Ví dụ câu
Tämä on käärme.
Đây là rắn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen käärmeä. — Tôi cần rắn. • Se on käärmessä. — Nó ở trong rắn.
Xem trang chi tiết käärme →
📦
kärpänen
ruồi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kärpänen — ruồi
💬 Ví dụ câu
Tämä on kärpänen.
Đây là ruồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen kärpästä. — Tôi cần ruồi. • Se on kärpäsessä. — Nó ở trong ruồi.
Xem trang chi tiết kärpänen →
📦
kilpikonna
rùa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kilpikonna — rùa
💬 Ví dụ câu
Tämä on kilpikonna.
Đây là rùa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen kilpikonnaa. — Tôi cần rùa. • Se on kilpikonnassa. — Nó ở trong rùa.
Xem trang chi tiết kilpikonna →
📦
krokotiili
cá sấu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
krokotiili — cá sấu
💬 Ví dụ câu
Tämä on krokotiili.
Đây là cá sấu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen krokotiilia. — Tôi cần cá sấu. • Se on krokotiilissa. — Nó ở trong cá sấu.
Xem trang chi tiết krokotiili →
L
📦
leppäkerttu
bọ rùa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leppäkerttu — bọ rùa
💬 Ví dụ câu
Tämä on leppäkerttu.
Đây là bọ rùa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen leppäkerttua. — Tôi cần bọ rùa. • Se on leppäkerttussa. — Nó ở trong bọ rùa.
Xem trang chi tiết leppäkerttu →
📦
lisko
thằn lằn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lisko — thằn lằn
💬 Ví dụ câu
Tämä on lisko.
Đây là thằn lằn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen liskoa. — Tôi cần thằn lằn. • Se on liskossa. — Nó ở trong thằn lằn.
Xem trang chi tiết lisko →
M
📦
mehiläinen
ong
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mehiläinen — ong
💬 Ví dụ câu
Tämä on mehiläinen.
Đây là ong.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen mehiläistä. — Tôi cần ong. • Se on mehiläisessä. — Nó ở trong ong.
Xem trang chi tiết mehiläinen →
📦
muurahainen
kiến
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muurahainen — kiến
💬 Ví dụ câu
Tämä on muurahainen.
Đây là kiến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen muurahaista. — Tôi cần kiến. • Se on muurahaisessa. — Nó ở trong kiến.
Xem trang chi tiết muurahainen →
P
📦
perhonen
bướm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
perhonen — bướm
💬 Ví dụ câu
Tämä on perhonen.
Đây là bướm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen perhosta. — Tôi cần bướm. • Se on perhosessa. — Nó ở trong bướm.
Xem trang chi tiết perhonen →
S
📦
sammakko
ếch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sammakko — ếch
💬 Ví dụ câu
Tämä on sammakko.
Đây là ếch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen sammakkoa. — Tôi cần ếch. • Se on sammakkossa. — Nó ở trong ếch.
Xem trang chi tiết sammakko →
T
📦
torakka
gián
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
torakka — gián
💬 Ví dụ câu
Tämä on torakka.
Đây là gián.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen torakkaa. — Tôi cần gián. • Se on torakkassa. — Nó ở trong gián.
Xem trang chi tiết torakka →