Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Chim

Chim

Chim — nhóm con của Thiên nhiên & Môi trường

15 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 15 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
F
📦
flamingo
hồng hạc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
flamingo — hồng hạc
💬 Ví dụ câu
Tämä on flamingo.
Đây là hồng hạc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen flamingoa. — Tôi cần hồng hạc. • Se on flamingossa. — Nó ở trong hồng hạc.
Xem trang chi tiết flamingo →
H
📦
hanhi
ngỗng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hanhi — ngỗng
💬 Ví dụ câu
Tämä on hanhi.
Đây là ngỗng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen hanhia. — Tôi cần ngỗng. • Se on hanhissa. — Nó ở trong ngỗng.
Xem trang chi tiết hanhi →
📦
harakka
chim ác là
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harakka — chim ác là
💬 Ví dụ câu
Tämä on harakka.
Đây là chim ác là.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen harakkaa. — Tôi cần chim ác là. • Se on harakkassa. — Nó ở trong chim ác là.
Xem trang chi tiết harakka →
📦
haukka
diều hâu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
haukka — diều hâu
💬 Ví dụ câu
Tämä on haukka.
Đây là diều hâu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen haukkaa. — Tôi cần diều hâu. • Se on haukkassa. — Nó ở trong diều hâu.
Xem trang chi tiết haukka →
K
📦
käki
chim cu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käki — chim cu
💬 Ví dụ câu
Tämä on käki.
Đây là chim cu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen käkiä. — Tôi cần chim cu. • Se on käkissä. — Nó ở trong chim cu.
Xem trang chi tiết käki →
📦
kotka
đại bàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kotka — đại bàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kotka.
Đây là đại bàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen kotkaa. — Tôi cần đại bàng. • Se on kotkassa. — Nó ở trong đại bàng.
Xem trang chi tiết kotka →
P
📦
papukaija
vẹt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
papukaija — vẹt
💬 Ví dụ câu
Tämä on papukaija.
Đây là vẹt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen papukaijaa. — Tôi cần vẹt. • Se on papukaijassa. — Nó ở trong vẹt.
Xem trang chi tiết papukaija →
📦
pelikaani
bồ nông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pelikaani — bồ nông
💬 Ví dụ câu
Tämä on pelikaani.
Đây là bồ nông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen pelikaania. — Tôi cần bồ nông. • Se on pelikaanissa. — Nó ở trong bồ nông.
Xem trang chi tiết pelikaani →
📦
pingviini
chim cánh cụt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pingviini — chim cánh cụt
💬 Ví dụ câu
Tämä on pingviini.
Đây là chim cánh cụt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen pingviiniä. — Tôi cần chim cánh cụt. • Se on pingviinissä. — Nó ở trong chim cánh cụt.
Xem trang chi tiết pingviini →
📦
pöllö
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pöllö — cú
💬 Ví dụ câu
Tämä on pöllö.
Đây là cú.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen pöllöä. — Tôi cần cú. • Se on pöllössä. — Nó ở trong cú.
Xem trang chi tiết pöllö →
S
📦
satakieli
chim sơn ca
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
satakieli — chim sơn ca
💬 Ví dụ câu
Satakieli laulaa kauniisti.
Chim sơn ca hót rất hay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen satakielia. — Tôi cần chim sơn ca. • Se on satakielissa. — Nó ở trong chim sơn ca.
Xem trang chi tiết satakieli →
📦
sorsa
vịt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sorsa — vịt
💬 Ví dụ câu
Tämä on sorsa.
Đây là vịt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen sorsaa. — Tôi cần vịt. • Se on sorsassa. — Nó ở trong vịt.
Xem trang chi tiết sorsa →
📦
strutsi
đà điểu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
strutsi — đà điểu
💬 Ví dụ câu
Tämä on strutsi.
Đây là đà điểu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen strutsia. — Tôi cần đà điểu. • Se on strutsissa. — Nó ở trong đà điểu.
Xem trang chi tiết strutsi →
T
📦
tikka
chim gõ kiến
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tikka — chim gõ kiến
💬 Ví dụ câu
Tämä on tikka.
Đây là chim gõ kiến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen tikkaa. — Tôi cần chim gõ kiến. • Se on tikkassa. — Nó ở trong chim gõ kiến.
Xem trang chi tiết tikka →
V
📦
varis
quạ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varis — quạ
💬 Ví dụ câu
Tämä on varis.
Đây là quạ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen varista. — Tôi cần quạ. • Se on varisissa. — Nó ở trong quạ.
Xem trang chi tiết varis →