Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Chỉ đường

Chỉ đường

Chỉ đường — nhóm con của Chỉ đường

27 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 27 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
Ä
📦
ääressä
bên cạnh (bàn)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ääressä — bên cạnh (bàn)
💬 Ví dụ câu
Istun pöydän ääressä.
Tôi ngồi bên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết ääressä →
A
📦
alapuolella
bên dưới
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
alapuolella — bên dưới
💬 Ví dụ câu
Kellari on talon alapuolella.
Tầng hầm ở dưới nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết alapuolella →
📦
alaspäin
xuống dưới
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
alaspäin — xuống dưới
💬 Ví dụ câu
Mene alaspäin.
Đi xuống dưới.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết alaspäin →
📦
alla
dưới
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
alla — dưới
💬 Ví dụ câu
Kissa on pöydän alla.
Mèo ở dưới bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Kissa meni pöydän alle. — Mèo chui xuống dưới bàn.
Xem trang chi tiết alla →
📦
Anteeksi, missä on...?
Xin lỗi, ... ở đâu?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Anteeksi, missä on...? — Xin lỗi, ... ở đâu?
💬 Ví dụ câu
Anteeksi, missä on asema? — Tuolla.
Xin lỗi, nhà ga ở đâu? — Đằng kia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi đường Ví dụ khác: • Anteeksi, missä on...? on tärkeä. — Xin lỗi, ... ở đâu? quan trọng. • Missä Anteeksi, missä on...? on? — Xin lỗi, ... ở đâu? ở đâu?
Xem trang chi tiết Anteeksi, missä on...? →
E
📦
etelään
về phía nam
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
etelään — về phía nam
💬 Ví dụ câu
Muutan etelään.
Tôi chuyển về phía nam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết etelään →
I
📦
itään
về phía đông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
itään — về phía đông
💬 Ví dụ câu
Aja itään.
Lái về phía đông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết itään →
K
📦
kadunkulma
góc phố
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kadunkulma — góc phố
💬 Ví dụ câu
Kahvila on kadunkulmassa.
Quán cà phê ở góc phố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Tapaamme kadunkulmassa. — Gặp nhau ở góc phố.
Xem trang chi tiết kadunkulma →
📦
kaukana
xa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kaukana — xa
💬 Ví dụ câu
Onko se kaukana?
Nó có xa không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Kaukana täältä. — Xa từ đây.
Xem trang chi tiết kaukana →
📦
kilometri
km
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kilometri — km
💬 Ví dụ câu
Kaupunki on 10 kilometriä.
Thành phố cách 10 km.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Tämä on kilometri. — Đây là km. • Tiedän kilometrin hinnan. — Tôi biết giá km.
Xem trang chi tiết kilometri →
L
📦
lähellä
gần
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lähellä — gần
💬 Ví dụ câu
Asun lähellä keskustaa.
Tôi sống gần trung tâm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Tämä on lähellä. — Đây là gần. • lähellä on tärkeä. — gần quan trọng.
Xem trang chi tiết lähellä →
📦
länteen
về phía tây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
länteen — về phía tây
💬 Ví dụ câu
Aja länteen.
Lái về phía tây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết länteen →
📦
liikennevalot
đèn giao thông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikennevalot — đèn giao thông
💬 Ví dụ câu
Odota liikennevaloissa.
Đợi ở đèn giao thông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Käänny vasemmalle liikennevaloista. — Rẽ trái ở đèn giao thông. • Liikennevalot ovat rikki. — Đèn giao thông bị hỏng.
Xem trang chi tiết liikennevalot →
📦
liikenneympyrä
vòng xuyến
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikenneympyrä — vòng xuyến
💬 Ví dụ câu
Aja liikenneympyrästä toinen ulos.
Đi vòng xuyến ra lối thứ hai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Liikenneympyrässä väistä vasemmalta tulevaa. — Trong vòng xuyến nhường xe từ bên trái.
Xem trang chi tiết liikenneympyrä →
M
📦
metri
mét
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
metri — mét
💬 Ví dụ câu
Noin 200 metriä.
Khoảng 200 mét.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Tämä on metri. — Đây là mét. • Tiedän metrin hinnan. — Tôi biết giá mét.
Xem trang chi tiết metri →
📦
missä päin
ở phía nào
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
missä päin — ở phía nào
💬 Ví dụ câu
Missä päin asut?
Bạn ở phía nào?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết missä päin →
📦
Miten pääsen täältä...?
Từ đây đi đến ... thế nào?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Miten pääsen täältä...? — Từ đây đi đến ... thế nào?
💬 Ví dụ câu
Miten pääsen täältä keskustaan? — Bussilla.
Từ đây đến trung tâm thế nào? — Bằng xe buýt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi đường Ví dụ khác: • Miten pääsen täältä...? on tärkeä. — Từ đây đi đến ... thế nào? quan trọng. • Missä Miten pääsen täältä...? on? — Từ đây đi đến ... thế nào? ở đâu?
Xem trang chi tiết Miten pääsen täältä...? →
N
📦
noin
khoảng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
noin — khoảng
💬 Ví dụ câu
Noin 200 metriä.
Khoảng 200 mét.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Kestää noin tunti. — Mất khoảng 1 giờ.
Xem trang chi tiết noin →
📦
nurkassa
ở góc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nurkassa — ở góc
💬 Ví dụ câu
Tuoli on nurkassa.
Ghế ở góc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Kauppa on kadun nurkassa. — Cửa hàng ở góc phố.
Xem trang chi tiết nurkassa →
O
📦
ohituskaista
làn vượt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ohituskaista — làn vượt
💬 Ví dụ câu
Ohita ohituskaistalla.
Vượt ở làn vượt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết ohituskaista →
📦
oikealla puolella
bên phải
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
oikealla puolella — bên phải
💬 Ví dụ câu
Kauppa on oikealla puolella.
Cửa hàng ở bên phải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • oikealla puolella on tärkeä. — bên phải quan trọng. • Missä oikealla puolella on? — bên phải ở đâu?
Xem trang chi tiết oikealla puolella →
📦
Onko ... kaukana?
... có xa không?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Onko ... kaukana? — ... có xa không?
💬 Ví dụ câu
Tämä on Onko ... kaukana?.
Đây là ... có xa không?.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi đường Ví dụ khác: • Onko ... kaukana? on tärkeä. — ... có xa không? quan trọng. • Missä Onko ... kaukana? on? — ... có xa không? ở đâu?
Xem trang chi tiết Onko ... kaukana? →
P
📦
päällä
trên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päällä — trên
💬 Ví dụ câu
Kirja on pöydän päällä.
Sách ở trên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Laita se pöydän päälle. — Đặt nó lên bàn.
Xem trang chi tiết päällä →
📦
perällä
ở cuối
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
perällä — ở cuối
💬 Ví dụ câu
WC on käytävän perällä.
WC ở cuối hành lang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết perällä →
📦
pohjoiseen
về phía bắc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pohjoiseen — về phía bắc
💬 Ví dụ câu
Aja pohjoiseen.
Lái về phía bắc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết pohjoiseen →
📦
pysäkki
trạm dừng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pysäkki — trạm dừng
💬 Ví dụ câu
Odota pysäkillä.
Đợi ở trạm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Seuraava pysäkki on Kamppi. — Trạm tiếp là Kamppi.
Xem trang chi tiết pysäkki →
R
📦
risteys
ngã tư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
risteys — ngã tư
💬 Ví dụ câu
Käänny risteyksessä oikealle.
Rẽ phải ở ngã tư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Seuraava risteys on 100 metrin päässä. — Ngã tư tiếp theo cách 100 mét.
Xem trang chi tiết risteys →
S
📦
Saanko ajo-ohjeet?
Cho tôi chỉ đường?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Saanko ajo-ohjeet? — Cho tôi chỉ đường?
💬 Ví dụ câu
Saanko ajo-ohjeet keskustaan?
Cho tôi xin chỉ đường đến trung tâm?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi đường Ví dụ khác: • Saanko ajo-ohjeet? on tärkeä. — Cho tôi chỉ đường? quan trọng. • Missä Saanko ajo-ohjeet? on? — Cho tôi chỉ đường? ở đâu?
Xem trang chi tiết Saanko ajo-ohjeet? →
📦
stop-merkki
biển dừng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
stop-merkki — biển dừng
💬 Ví dụ câu
Pysähdy stop-merkin kohdalla.
Dừng ở biển stop.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết stop-merkki →
📦
suojatie
vạch sang đường
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
suojatie — vạch sang đường
💬 Ví dụ câu
Kävele suojatietä pitkin.
Đi qua vạch kẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • suojatie on hyvää. — vạch sang đường ngon. • suojatien maku on hyvä. — Vị của vạch sang đường ngon. • suojatiellä on hyvä maku. — vạch sang đường có vị ngon.
Xem trang chi tiết suojatie →
T
📦
taaksepäin
về phía sau
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
taaksepäin — về phía sau
💬 Ví dụ câu
Mene taaksepäin.
Đi lùi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Katso taaksepäin. — Nhìn ra sau.
Xem trang chi tiết taaksepäin →
📦
tässä
ở đây (hẹp)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tässä — ở đây (hẹp)
💬 Ví dụ câu
Pysähdy tässä.
Dừng ở đây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Tule tähän. — Đến đây.
Xem trang chi tiết tässä →
📦
tunneli
đường hầm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tunneli — đường hầm
💬 Ví dụ câu
Aja tunnelin läpi.
Lái qua đường hầm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết tunneli →
V
📦
vasemmalla puolella
bên trái
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vasemmalla puolella — bên trái
💬 Ví dụ câu
Pankki on vasemmalla puolella.
Ngân hàng ở bên trái.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • vasemmalla puolella on tärkeä. — bên trái quan trọng. • Missä vasemmalla puolella on? — bên trái ở đâu?
Xem trang chi tiết vasemmalla puolella →
📦
viereen
đến bên cạnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viereen — đến bên cạnh
💬 Ví dụ câu
Istu minun viereeni.
Ngồi bên cạnh tôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết viereen →
Y
📦
yksisuuntainen
một chiều
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksisuuntainen — một chiều
💬 Ví dụ câu
Tämä on yksisuuntainen katu.
Đây là đường một chiều.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết yksisuuntainen →
📦
yläpuolella
bên trên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yläpuolella — bên trên
💬 Ví dụ câu
Lamppu on pöydän yläpuolella.
Đèn ở bên trên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết yläpuolella →
📦
ylikulku
cầu vượt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylikulku — cầu vượt
💬 Ví dụ câu
Käytä ylikulkua.
Dùng cầu vượt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết ylikulku →
📦
ylöspäin
lên trên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylöspäin — lên trên
💬 Ví dụ câu
Katso ylöspäin.
Nhìn lên trên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết ylöspäin →