Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Các phòng

Các phòng

Các phòng — nhóm con của Nhà cửa & Chỗ ở

10 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 10 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
E
📦
eteinen
hành lang
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eteinen — hành lang
💬 Ví dụ câu
Kengät ovat eteisessä.
Giày ở hành lang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • eteinen on lähellä. — hành lang ở gần. • eteisen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ hành lang là Mannerheimintie 1. • Etsin eteistä. — Tôi tìm hành lang.
Xem trang chi tiết eteinen →
K
📦
keittiö
bếp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keittiö — bếp
💬 Ví dụ câu
Keittiössä on iso pöytä.
Trong bếp có bàn lớn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • Teen ruokaa keittiössä. — Tôi nấu ăn trong bếp. • keittiö on lähellä. — bếp ở gần. • keittiön osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ bếp là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết keittiö →
📦
kylpyhuone
phòng tắm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kylpyhuone — phòng tắm
💬 Ví dụ câu
Käyn suihkussa kylpyhuoneessa.
Tôi tắm trong phòng tắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • kylpyhuone on lähellä. — phòng tắm ở gần. • kylpyhuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng tắm là Mannerheimintie 1. • Etsin kylpyhuonetta. — Tôi tìm phòng tắm.
Xem trang chi tiết kylpyhuone →
L
📦
lastenhuone
phòng trẻ em
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lastenhuone — phòng trẻ em
💬 Ví dụ câu
Lapset nukkuvat lastenhuoneessa.
Trẻ em ngủ ở phòng trẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • lastenhuone on mukava. — phòng trẻ em dễ thương. • lastenhuoneen nimi on Matti. — Tên của phòng trẻ em là Matti.
Xem trang chi tiết lastenhuone →
M
📦
makuuhuone
phòng ngủ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
makuuhuone — phòng ngủ
💬 Ví dụ câu
Nukun makuuhuoneessa.
Tôi ngủ trong phòng ngủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • Makuuhuoneessa on sänky. — Trong phòng ngủ có giường. • makuuhuone on lähellä. — phòng ngủ ở gần. • makuuhuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng ngủ là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết makuuhuone →
O
📦
olohuone
phòng khách
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
olohuone — phòng khách
💬 Ví dụ câu
Olohuoneessa on sohva.
Trong phòng khách có ghế sofa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • Katsomme televisiota olohuoneessa. — Chúng tôi xem TV trong phòng khách. • olohuone on lähellä. — phòng khách ở gần. • olohuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng khách là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết olohuone →
P
📦
parveke
ban công
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
parveke — ban công
💬 Ví dụ câu
Istun parvekkeella.
Tôi ngồi trên ban công.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • Asunnossa on pieni parveke. — Căn hộ có ban công nhỏ. • parvekkeen nimi on Matti. — Tên của ban công là Matti. • Tapaan parveketta huomenna. — Tôi gặp ban công ngày mai.
Xem trang chi tiết parveke →
S
📦
sauna
phòng xông hơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sauna — phòng xông hơi
💬 Ví dụ câu
Menen saunaan.
Tôi đi xông hơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • Istun saunassa. — Tôi ngồi trong phòng xông. • Tulen saunasta. — Tôi ra từ phòng xông. • sauna on mukava. — phòng xông hơi dễ thương.
Xem trang chi tiết sauna →
T
📦
työhuone
phòng làm việc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työhuone — phòng làm việc
💬 Ví dụ câu
Työskentelen työhuoneessa.
Tôi làm việc ở phòng làm việc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • työhuone on lähellä. — phòng làm việc ở gần. • työhuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng làm việc là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết työhuone →
V
📦
vessa
toilet
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vessa — toilet
💬 Ví dụ câu
Missä on vessa?
Nhà vệ sinh ở đâu?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • vessan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ toilet là Mannerheimintie 1. • Etsin vessaa. — Tôi tìm toilet. • Olen vessassa. — Tôi ở trong toilet.
Xem trang chi tiết vessa →