Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Bếp

Bếp

Bếp — nhóm con của Nhà cửa & Chỗ ở

10 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 10 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
astianpesukone
máy rửa bát
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
astianpesukone — máy rửa bát
💬 Ví dụ câu
Laitan astiat astianpesukoneeseen.
Tôi bỏ bát đĩa vào máy rửa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • astianpesukone on uusi. — máy rửa bát mới. • astianpesukoneen väri on valkoinen. — Màu của máy rửa bát là trắng. • Tarvitsen uutta astianpesukonetta. — Tôi cần máy rửa bát mới.
Xem trang chi tiết astianpesukone →
H
📦
hella/uuni
bếp/lò
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hella/uuni — bếp/lò
💬 Ví dụ câu
Hella on kuuma.
Bếp thì nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • hella/uuni on tärkeä. — bếp/lò quan trọng. • Missä hella/uuni on? — bếp/lò ở đâu?
Xem trang chi tiết hella/uuni →
J
📦
jääkaappi
tủ lạnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jääkaappi — tủ lạnh
💬 Ví dụ câu
Maito on jääkaapissa.
Sữa ở trong tủ lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • Laitan ruoan jääkaappiin. — Tôi để đồ ăn vào tủ lạnh. • jääkaappi on uusi. — tủ lạnh mới. • jääkaapin väri on valkoinen. — Màu của tủ lạnh là trắng.
Xem trang chi tiết jääkaappi →
K
📦
kahvinkeitin
máy pha cà phê
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kahvinkeitin — máy pha cà phê
💬 Ví dụ câu
Kahvinkeitin on keittiössä.
Máy pha cà phê ở bếp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • kahvinkeittimen maku on hyvä. — Vị của máy pha cà phê ngon. • Syön kahvinkeitintä. — Tôi ăn máy pha cà phê.
Xem trang chi tiết kahvinkeitin →
L
📦
leivänpaahdin
máy nướng bánh mì
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leivänpaahdin — máy nướng bánh mì
💬 Ví dụ câu
Paahdan leipää leivänpaahtimella.
Tôi nướng bánh mì bằng máy nướng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • Tämä on leivänpaahdin. — Đây là máy nướng bánh mì. • leivänpaahtimen hinta on sopiva. — Giá máy nướng bánh mì phù hợp.
Xem trang chi tiết leivänpaahdin →
M
📦
mikroaaltouuni
lò vi sóng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mikroaaltouuni — lò vi sóng
💬 Ví dụ câu
Lämmitän ruoan mikroaaltouunissa.
Tôi hâm đồ ăn trong lò vi sóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • mikroaaltouuni on uusi. — lò vi sóng mới. • mikroaaltouunin väri on valkoinen. — Màu của lò vi sóng là trắng. • Tarvitsen uutta mikroaaltouunia. — Tôi cần lò vi sóng mới.
Xem trang chi tiết mikroaaltouuni →
P
📦
pakastin
tủ đông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pakastin — tủ đông
💬 Ví dụ câu
Jäätelö on pakastimessa.
Kem ở trong ngăn đá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • pakastin on mukava. — tủ đông dễ thương. • pakastimen nimi on Matti. — Tên của tủ đông là Matti.
Xem trang chi tiết pakastin →
R
📦
ruokapöytä
bàn ăn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruokapöytä — bàn ăn
💬 Ví dụ câu
Syömme ruokapöydällä.
Chúng tôi ăn ở bàn ăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • ruokapöytä on mukava. — bàn ăn dễ thương. • ruokapöydän nimi on Matti. — Tên của bàn ăn là Matti.
Xem trang chi tiết ruokapöytä →
T
📦
tuoli
ghế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tuoli — ghế
💬 Ví dụ câu
Istun tuolilla.
Tôi ngồi trên ghế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • Huoneessa on neljä tuolia. — Trong phòng có 4 cái ghế. • tuoli on uusi. — ghế mới. • tuolin väri on valkoinen. — Màu của ghế là trắng.
Xem trang chi tiết tuoli →
V
📦
vedenkeitin
ấm đun nước
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vedenkeitin — ấm đun nước
💬 Ví dụ câu
Keitän vettä vedenkeittimellä.
Tôi đun nước bằng bình đun.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • Tämä on vedenkeitin. — Đây là ấm đun nước. • vedenkeittimen hinta on sopiva. — Giá ấm đun nước phù hợp.
Xem trang chi tiết vedenkeitin →