Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
oksa
cành
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
oksa — cành
💬 Ví dụ câu
Tämä on oksa.
Đây là cành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • Tarvitsen oksaa. — Tôi cần cành. • oksan hinta on sopiva. — Giá cành phù hợp. • Se on oksassa. — Nó ở trong cành.
Xem trang chi tiết oksa →
📦
oksennus
/ˈoksenːus/
sự nôn; chất nôn
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
oksennus — sự nôn; chất nôn
💬 Ví dụ câu
Vatsataudissa tulee oksennusta.
Bị bệnh đường ruột thì hay nôn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ. oksentaa = nôn
Xem trang chi tiết oksennus →
📦
Ole hyvä!
Mời / Không có gì!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Ole hyvä! — Mời / Không có gì!
💬 Ví dụ câu
Tässä on kahvisi. — Kiitos! — Ole hyvä!
Cà phê của bạn đây. — Cảm ơn! — Không có gì!
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Ole hyvä! on tärkeä. — Mời / Không có gì! quan trọng. • Missä Ole hyvä! on? — Mời / Không có gì! ở đâu?
Xem trang chi tiết Ole hyvä! →
📦
oleskelulupa
giấy phép cư trú
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
oleskelulupa — giấy phép cư trú
💬 Ví dụ câu
Tämä on oleskelulupa.
Đây là giấy phép cư trú.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • Tarvitsen oleskelulupaa. — Tôi cần giấy phép cư trú. • oleskelulupan hinta on sopiva. — Giá giấy phép cư trú phù hợp. • Se on oleskelulupassa. — Nó ở trong giấy phép cư trú.
Xem trang chi tiết oleskelulupa →
📦
öljy
dầu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
öljy — dầu
💬 Ví dụ câu
Paistan öljyssä.
Tôi chiên trong dầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Tämä on öljy. — Đây là dầu. • Tiedän öljyn hinnan. — Tôi biết giá dầu. • Tarvitsen öljyä. — Tôi cần dầu.
Xem trang chi tiết öljy →
📦
olkapää
vai
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
olkapää — vai
💬 Ví dụ câu
Olkapää on kipeä.
Vai bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän olkapään hinnan. — Tôi biết giá vai. • Tarvitsen olkapäätä. — Tôi cần vai. • olkapäät ovat täällä. — Những vai ở đây.
Xem trang chi tiết olkapää →
📦
olla matkalla
/ˈolːɑ ˈmɑtkɑlːɑ/
đang trên đường đi
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
olla matkalla — đang trên đường đi
💬 Ví dụ câu
Olemme matkalla pohjoiseen.
Chúng tôi đang trên đường lên phía bắc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Cụm động từ. (= olla reissussa)
Xem trang chi tiết olla matkalla →
📦
olla
//ˈolːɑ//
là / ở / có
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
olla — là / ở / có
💬 Ví dụ câu
Minä olen opiskelija.
Tôi là sinh viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết olla →
📦
olla perillä
/ˈolːɑ ˈperilːæ/
đã đến nơi
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
olla perillä — đã đến nơi
💬 Ví dụ câu
Olemme jo perillä Rovaniemellä.
Chúng tôi đã đến Rovaniemi rồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Cụm động từ.
Xem trang chi tiết olla perillä →
📦
olohuone
phòng khách
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
olohuone — phòng khách
💬 Ví dụ câu
Olohuoneessa on sohva.
Trong phòng khách có ghế sofa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • Katsomme televisiota olohuoneessa. — Chúng tôi xem TV trong phòng khách. • olohuone on lähellä. — phòng khách ở gần. • olohuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng khách là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết olohuone →
📦
olut
bia
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
olut — bia
💬 Ví dụ câu
Juon olutta.
Tôi uống bia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • olut on hyvää. — bia ngon. • oluen maku on hyvä. — Vị của bia ngon.
Xem trang chi tiết olut →
📦
omakotitalo
nhà riêng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
omakotitalo — nhà riêng
💬 Ví dụ câu
Asun omakotitalossa.
Tôi sống ở nhà riêng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từomakotitalo-
Xem trang chi tiết omakotitalo →
📦
omena
táo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
omena — táo
💬 Ví dụ câu
Syön omenaa.
Tôi ăn táo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Söin omenan. — Tôi đã ăn hết quả táo. • Omenat ovat pöydällä. — Những quả táo ở trên bàn. • omena on kaunis. — táo đẹp.
Xem trang chi tiết omena →
📦
omistusasunto
nhà sở hữu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
omistusasunto — nhà sở hữu
💬 Ví dụ câu
Asun omistusasunnossa.
Tôi sống ở nhà sở hữu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmnt → nn
Thân từomistusasunto-
Xem trang chi tiết omistusasunto →
📦
ompelu
may vá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ompelu — may vá
💬 Ví dụ câu
Tämä on ompelu.
Đây là may vá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen ompelua. — Tôi cần may vá. • ompelun hinta on sopiva. — Giá may vá phù hợp. • Se on ompelussa. — Nó ở trong may vá.
Xem trang chi tiết ompelu →
📦
ompelukone
máy may
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ompelukone — máy may
💬 Ví dụ câu
Tämä on ompelukone.
Đây là máy may.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen ompelukonea. — Tôi cần máy may. • ompelukonen hinta on sopiva. — Giá máy may phù hợp. • Se on ompelukonessa. — Nó ở trong máy may.
Xem trang chi tiết ompelukone →
📦
Onko ... kaukana?
... có xa không?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Onko ... kaukana? — ... có xa không?
💬 Ví dụ câu
Tämä on Onko ... kaukana?.
Đây là ... có xa không?.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi đường Ví dụ khác: • Onko ... kaukana? on tärkeä. — ... có xa không? quan trọng. • Missä Onko ... kaukana? on? — ... có xa không? ở đâu?
Xem trang chi tiết Onko ... kaukana? →
📦
Onks tästä ällää?
Cái này có size L không?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Onks tästä ällää? — Cái này có size L không?
💬 Ví dụ câu
Onko tästä L-kokoa? — Kyllä on.
Cái này có size L không? — Có.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu hữu ích Ví dụ khác: • Onks tästä ällää? on tärkeä. — Cái này có size L không? quan trọng. • Missä Onks tästä ällää? on? — Cái này có size L không? ở đâu?
Xem trang chi tiết Onks tästä ällää? →
📦
Onnea!
Chúc mừng!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Onnea! — Chúc mừng!
💬 Ví dụ câu
Onnea uuteen työhön!
Chúc mừng công việc mới!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc (Toivotukset) Ví dụ khác: • Onnea! on tärkeä. — Chúc mừng! quan trọng. • Missä Onnea! on? — Chúc mừng! ở đâu?
Xem trang chi tiết Onnea! →
📦
Onnea uuteen kotiin!
Chúc mừng nhà mới!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Onnea uuteen kotiin! — Chúc mừng nhà mới!
💬 Ví dụ câu
Muutitte juuri. Onnea uuteen kotiin!
Các bạn vừa chuyển nhà. Chúc mừng nhà mới!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc (Toivotukset) Ví dụ khác: • Onnea uuteen kotiin! on tärkeä. — Chúc mừng nhà mới! quan trọng. • Missä Onnea uuteen kotiin! on? — Chúc mừng nhà mới! ở đâu?
Xem trang chi tiết Onnea uuteen kotiin! →