Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng CNTT mở rộng

CNTT mở rộng

Bộ từ vựng cntt mở rộng thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

28 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 28 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
algoritmi
thuật toán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
algoritmi — thuật toán
💬 Ví dụ câu
Tämä on algoritmi.
Đây là thuật toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen algoritmia. — Tôi cần thuật toán. • Se on algoritmissa. — Nó ở trong thuật toán.
Xem trang chi tiết algoritmi →
H
📦
hashtag
hashtag
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hashtag — hashtag
💬 Ví dụ câu
Tämä on hashtag.
Đây là hashtag.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen hashtagta. — Tôi cần hashtag. • Se on hashtagissa. — Nó ở trong hashtag.
Xem trang chi tiết hashtag →
I
📦
ilmoitus
thông báo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmoitus — thông báo
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmoitus.
Đây là thông báo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmoitusta. — Tôi cần thông báo. • Se on ilmoitusissa. — Nó ở trong thông báo.
Xem trang chi tiết ilmoitus →
J
📦
jakaminen
chia sẻ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jakaminen — chia sẻ
💬 Ví dụ câu
Tämä on jakaminen.
Đây là chia sẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen jakamista. — Tôi cần chia sẻ. • Se on jakamisessa. — Nó ở trong chia sẻ.
Xem trang chi tiết jakaminen →
📦
julkaisu
bài đăng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
julkaisu — bài đăng
💬 Ví dụ câu
Tämä on julkaisu.
Đây là bài đăng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen julkaisua. — Tôi cần bài đăng. • Se on julkaisussa. — Nó ở trong bài đăng.
Xem trang chi tiết julkaisu →
K
📦
käyttöjärjestelmä
hệ điều hành
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käyttöjärjestelmä — hệ điều hành
💬 Ví dụ câu
Tämä on käyttöjärjestelmä.
Đây là hệ điều hành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen käyttöjärjestelmää. — Tôi cần hệ điều hành. • Se on käyttöjärjestelmässä. — Nó ở trong hệ điều hành.
Xem trang chi tiết käyttöjärjestelmä →
📦
kommentti
bình luận
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kommentti — bình luận
💬 Ví dụ câu
Tämä on kommentti.
Đây là bình luận.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen kommenttia. — Tôi cần bình luận. • Se on kommenttissa. — Nó ở trong bình luận.
Xem trang chi tiết kommentti →
📦
koodaus
coding
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
koodaus — coding
💬 Ví dụ câu
Tämä on koodaus.
Đây là coding.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen koodausta. — Tôi cần coding. • Se on koodausissa. — Nó ở trong coding.
Xem trang chi tiết koodaus →
📦
kyberturvallisuus
an ninh mạng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kyberturvallisuus — an ninh mạng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kyberturvallisuus.
Đây là an ninh mạng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen kyberturvallisuusta. — Tôi cần an ninh mạng. • Se on kyberturvallisuusissa. — Nó ở trong an ninh mạng.
Xem trang chi tiết kyberturvallisuus →
L
📦
laitteisto
phần cứng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laitteisto — phần cứng
💬 Ví dụ câu
Tämä on laitteisto.
Đây là phần cứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen laitteistoa. — Tôi cần phần cứng. • Se on laitteistossa. — Nó ở trong phần cứng.
Xem trang chi tiết laitteisto →
📦
lohkoketju
blockchain
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lohkoketju — blockchain
💬 Ví dụ câu
Tämä on lohkoketju.
Đây là blockchain.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen lohkoketjua. — Tôi cần blockchain. • Se on lohkoketjussa. — Nó ở trong blockchain.
Xem trang chi tiết lohkoketju →
O
📦
ohjelmisto
phần mềm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ohjelmisto — phần mềm
💬 Ví dụ câu
Tämä on ohjelmisto.
Đây là phần mềm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen ohjelmistoa. — Tôi cần phần mềm. • Se on ohjelmistossa. — Nó ở trong phần mềm.
Xem trang chi tiết ohjelmisto →
📦
ohjelmointi
lập trình
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ohjelmointi — lập trình
💬 Ví dụ câu
Tämä on ohjelmointi.
Đây là lập trình.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen ohjelmointia. — Tôi cần lập trình. • Se on ohjelmointissa. — Nó ở trong lập trình.
Xem trang chi tiết ohjelmointi →
P
📦
palvelin
server
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
palvelin — server
💬 Ví dụ câu
Tämä on palvelin.
Đây là server.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen palvelinta. — Tôi cần server. • Se on palvelinissa. — Nó ở trong server.
Xem trang chi tiết palvelin →
📦
pilvipalvelu
dịch vụ đám mây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pilvipalvelu — dịch vụ đám mây
💬 Ví dụ câu
Tämä on pilvipalvelu.
Đây là dịch vụ đám mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen pilvipalvelua. — Tôi cần dịch vụ đám mây. • Se on pilvipalvelussa. — Nó ở trong dịch vụ đám mây.
Xem trang chi tiết pilvipalvelu →
📦
profiili
hồ sơ/profile
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
profiili — hồ sơ/profile
💬 Ví dụ câu
Tämä on profiili.
Đây là hồ sơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen profiilia. — Tôi cần hồ sơ/profile. • Se on profiilissa. — Nó ở trong hồ sơ/profile.
Xem trang chi tiết profiili →
R
📦
robotti
robot
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
robotti — robot
💬 Ví dụ câu
Tämä on robotti.
Đây là robot.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen robottia. — Tôi cần robot. • Se on robottissa. — Nó ở trong robot.
Xem trang chi tiết robotti →
S
📦
seuraaja
người theo dõi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
seuraaja — người theo dõi
💬 Ví dụ câu
Tämä on seuraaja.
Đây là người theo dõi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen seuraajaa. — Tôi cần người theo dõi. • Se on seuraajassa. — Nó ở trong người theo dõi.
Xem trang chi tiết seuraaja →
📦
seuraaminen
theo dõi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
seuraaminen — theo dõi
💬 Ví dụ câu
Tämä on seuraaminen.
Đây là theo dõi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen seuraamista. — Tôi cần theo dõi. • Se on seuraamisessa. — Nó ở trong theo dõi.
Xem trang chi tiết seuraaminen →
📦
sisältö
nội dung
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sisältö — nội dung
💬 Ví dụ câu
Tämä on sisältö.
Đây là nội dung.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen sisältöä. — Tôi cần nội dung. • Se on sisältössä. — Nó ở trong nội dung.
Xem trang chi tiết sisältö →
📦
suoratoisto
livestream
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
suoratoisto — livestream
💬 Ví dụ câu
Tämä on suoratoisto.
Đây là livestream.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen suoratoistoa. — Tôi cần livestream. • Se on suoratoistossa. — Nó ở trong livestream.
Xem trang chi tiết suoratoisto →
T
📦
tarina
story
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tarina — story
💬 Ví dụ câu
Tämä on tarina.
Đây là story.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen tarinaa. — Tôi cần story. • Se on tarinassa. — Nó ở trong story.
Xem trang chi tiết tarina →
📦
tekoäly
trí tuệ nhân tạo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tekoäly — trí tuệ nhân tạo
💬 Ví dụ câu
Tämä on tekoäly.
Đây là trí tuệ nhân tạo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen tekoälyä. — Tôi cần trí tuệ nhân tạo. • Se on tekoälyssä. — Nó ở trong trí tuệ nhân tạo.
Xem trang chi tiết tekoäly →
📦
tietokanta
cơ sở dữ liệu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tietokanta — cơ sở dữ liệu
💬 Ví dụ câu
Tämä on tietokanta.
Đây là cơ sở dữ liệu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen tietokantaa. — Tôi cần cơ sở dữ liệu. • Se on tietokantassa. — Nó ở trong cơ sở dữ liệu.
Xem trang chi tiết tietokanta →
📦
tykkäys
lượt thích
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tykkäys — lượt thích
💬 Ví dụ câu
Tämä on tykkäys.
Đây là lượt thích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen tykkäystä. — Tôi cần lượt thích. • Se on tykkäysissä. — Nó ở trong lượt thích.
Xem trang chi tiết tykkäys →
V
📦
vaikuttaja
influencer
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaikuttaja — influencer
💬 Ví dụ câu
Tämä on vaikuttaja.
Đây là influencer.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen vaikuttajaa. — Tôi cần influencer. • Se on vaikuttajassa. — Nó ở trong influencer.
Xem trang chi tiết vaikuttaja →
📦
virtuaalitodellisuus
thực tế ảo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
virtuaalitodellisuus — thực tế ảo
💬 Ví dụ câu
Tämä on virtuaalitodellisuus.
Đây là thực tế ảo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen virtuaalitodellisuusta. — Tôi cần thực tế ảo. • Se on virtuaalitodellisuusissa. — Nó ở trong thực tế ảo.
Xem trang chi tiết virtuaalitodellisuus →
Y
📦
yksityisyys
quyền riêng tư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksityisyys — quyền riêng tư
💬 Ví dụ câu
Yksityisyys on tärkeää.
Quyền riêng tư rất quan trọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen yksityisyystä. — Tôi cần quyền riêng tư. • Se on yksityisyysissä. — Nó ở trong quyền riêng tư.
Xem trang chi tiết yksityisyys →