Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🎮
Từ vựng Sở thích & Giải trí

Sở thích & Giải trí

Harrastukset

Bộ từ vựng sở thích & giải trí thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

46 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 46 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🎮
askartelu
thủ công
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
askartelu — thủ công
💬 Ví dụ câu
askartelu on mukava.
thủ công dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tapaan askartelua. — Tôi gặp thủ công. • askartelun työ on tärkeä. — Công việc của thủ công quan trọng. • Luotan askartelussa. — Tôi tin tưởng thủ công.
Xem trang chi tiết askartelu →
E
🎮
elokuva
phim
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
elokuva — phim
💬 Ví dụ câu
Katsomme elokuvaa.
Chúng tôi xem phim.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Menen elokuviin. — Tôi đi xem phim (rạp). • Tämä on elokuva. — Đây là phim. • Tiedän elokuvan hinnan. — Tôi biết giá phim.
Xem trang chi tiết elokuva →
H
🎮
harrastus
sở thích
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
harrastus — sở thích
💬 Ví dụ câu
Mikä sinun harrastus on?
Sở thích bạn là gì?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Minulla on monta harrastusta. — Tôi có nhiều sở thích. • Tiedän harrastuksen hinnan. — Tôi biết giá sở thích. • harrastukset ovat täällä. — Những sở thích ở đây.
Xem trang chi tiết harrastus →
🎮
hiihto
trượt tuyết
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
hiihto — trượt tuyết
💬 Ví dụ câu
Hiihto on suosittu Suomessa.
Trượt tuyết phổ biến ở Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao Ví dụ khác: • Tiedän hiihdon hinnan. — Tôi biết giá trượt tuyết. • Tarvitsen hiihtoa. — Tôi cần trượt tuyết.
Xem trang chi tiết hiihto →
J
🎮
jääkiekko
khúc côn cầu
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
jääkiekko — khúc côn cầu
💬 Ví dụ câu
Katsomme jääkiekkoa.
Chúng tôi xem khúc côn cầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao Ví dụ khác: • Tämä on jääkiekko. — Đây là khúc côn cầu. • Tiedän jääkiekon hinnan. — Tôi biết giá khúc côn cầu.
Xem trang chi tiết jääkiekko →
🎮
jalkapallo
bóng đá
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
jalkapallo — bóng đá
💬 Ví dụ câu
Pelaan jalkapalloa.
Tôi chơi bóng đá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao Ví dụ khác: • Katsomme jalkapalloa. — Chúng tôi xem bóng đá. • Tämä on jalkapallo. — Đây là bóng đá. • Tiedän jalkapallon hinnan. — Tôi biết giá bóng đá.
Xem trang chi tiết jalkapallo →
🎮
jooga
yoga
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
jooga — yoga
💬 Ví dụ câu
Harrastan joogaa.
Tôi tập yoga.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao Ví dụ khác: • jooga on lähellä. — yoga ở gần. • joogan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ yoga là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết jooga →
🎮
juoksu
chạy bộ
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
juoksu — chạy bộ
💬 Ví dụ câu
Käyn juoksulla.
Tôi đi chạy bộ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao Ví dụ khác: • Tämä on juoksu. — Đây là chạy bộ. • Tiedän juoksun hinnan. — Tôi biết giá chạy bộ. • Tarvitsen juoksua. — Tôi cần chạy bộ.
Xem trang chi tiết juoksu →
K
🎮
kalastus
câu cá
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
kalastus — câu cá
💬 Ví dụ câu
Harrastan kalastusta.
Tôi thích câu cá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • kalastus on hyvää. — câu cá ngon. • kalastuksen maku on hyvä. — Vị của câu cá ngon.
Xem trang chi tiết kalastus →
🎮
käsityö
thủ công
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
käsityö — thủ công
💬 Ví dụ câu
Harrastan käsityötä.
Tôi thích thủ công.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • käsityö on mukava. — thủ công dễ thương. • käsityön nimi on Matti. — Tên của thủ công là Matti. • käsityöt ovat mukavia. — Những thủ công dễ thương.
Xem trang chi tiết käsityö →
🎮
kävely
đi bộ
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
kävely — đi bộ
💬 Ví dụ câu
Kävely on terveellistä.
Đi bộ lành mạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao Ví dụ khác: • Tiedän kävelyn hinnan. — Tôi biết giá đi bộ. • Tarvitsen kävelyä. — Tôi cần đi bộ.
Xem trang chi tiết kävely →
🎮
keinu
xích đu
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
keinu — xích đu
💬 Ví dụ câu
Tämä on keinu.
Đây là xích đu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen keinua. — Tôi cần xích đu. • keinun hinta on sopiva. — Giá xích đu phù hợp. • Se on keinussa. — Nó ở trong xích đu.
Xem trang chi tiết keinu →
🎮
keräily
sưu tầm
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
keräily — sưu tầm
💬 Ví dụ câu
Tämä on keräily.
Đây là sưu tầm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen keräilyä. — Tôi cần sưu tầm. • keräilyn hinta on sopiva. — Giá sưu tầm phù hợp. • Se on keräilyssä. — Nó ở trong sưu tầm.
Xem trang chi tiết keräily →
🎮
kirjoittaminen
viết
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
kirjoittaminen — viết
💬 Ví dụ câu
Tämä on kirjoittaminen.
Đây là viết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen kirjoittamista. — Tôi cần viết. • kirjoittamisen hinta on sopiva. — Giá viết phù hợp. • Se on kirjoittamisessa. — Nó ở trong viết.
Xem trang chi tiết kirjoittaminen →
🎮
korttipeli
bài
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
korttipeli — bài
💬 Ví dụ câu
korttipeli on mukava.
bài dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tapaan korttipelia. — Tôi gặp bài. • korttipelin työ on tärkeä. — Công việc của bài quan trọng. • Luotan korttipelissa. — Tôi tin tưởng bài.
Xem trang chi tiết korttipeli →
🎮
kuntosali
phòng tập gym
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
kuntosali — phòng tập gym
💬 Ví dụ câu
Käyn kuntosalilla.
Tôi đi phòng gym.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao Ví dụ khác: • kuntosali on lähellä. — phòng tập gym ở gần. • kuntosalin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng tập gym là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết kuntosali →
L
🎮
laulaminen
hát
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
laulaminen — hát
💬 Ví dụ câu
Tämä on laulaminen.
Đây là hát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen laulamista. — Tôi cần hát. • laulamisen hinta on sopiva. — Giá hát phù hợp. • Se on laulamisessa. — Nó ở trong hát.
Xem trang chi tiết laulaminen →
🎮
lautapeli
cờ bàn
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
lautapeli — cờ bàn
💬 Ví dụ câu
lautapeli on mukava.
cờ bàn dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tapaan lautapelia. — Tôi gặp cờ bàn. • lautapelin työ on tärkeä. — Công việc của cờ bàn quan trọng. • Luotan lautapelissa. — Tôi tin tưởng cờ bàn.
Xem trang chi tiết lautapeli →
🎮
leikki
trò chơi (trẻ em)
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
leikki — trò chơi (trẻ em)
💬 Ví dụ câu
Tämä on leikki.
Đây là trò chơi (trẻ em).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen leikkiä. — Tôi cần trò chơi (trẻ em). • leikkin hinta on sopiva. — Giá trò chơi (trẻ em) phù hợp. • Luotan leikkissä. — Tôi tin tưởng trò chơi (trẻ em).
Xem trang chi tiết leikki →
🎮
leikkikenttä
sân chơi
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
leikkikenttä — sân chơi
💬 Ví dụ câu
leikkikenttä on lähellä.
sân chơi ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Olen leikkikenttässä. — Tôi ở sân chơi. • Menen leikkikenttään. — Tôi đi đến sân chơi. • leikkikenttän osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sân chơi là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết leikkikenttä →
🎮
leipominen
nướng bánh
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
leipominen — nướng bánh
💬 Ví dụ câu
leipominen on hyvää.
nướng bánh ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Syön leipomista. — Tôi ăn nướng bánh. • Ostan leipomista. — Tôi mua nướng bánh. • leipomisen maku on hyvä. — Vị của nướng bánh ngon.
Xem trang chi tiết leipominen →
🎮
lelu
đồ chơi
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
lelu — đồ chơi
💬 Ví dụ câu
Tämä on lelu.
Đây là đồ chơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen lelua. — Tôi cần đồ chơi. • lelun hinta on sopiva. — Giá đồ chơi phù hợp. • Se on lelussa. — Nó ở trong đồ chơi.
Xem trang chi tiết lelu →
🎮
lenkkeily
chạy bộ buổi sáng
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
lenkkeily — chạy bộ buổi sáng
💬 Ví dụ câu
Käyn lenkkeilyllä aamulla.
Tôi đi chạy bộ buổi sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao Ví dụ khác: • Tämä on lenkkeily. — Đây là chạy bộ buổi sáng. • Tiedän lenkkeilyn hinnan. — Tôi biết giá chạy bộ buổi sáng. • Tarvitsen lenkkeilyä. — Tôi cần chạy bộ buổi sáng.
Xem trang chi tiết lenkkeily →
🎮
liikunta
vận động
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
liikunta — vận động
💬 Ví dụ câu
Harrastan liikuntaa.
Tôi tập thể dục.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tämä on liikunta. — Đây là vận động. • Tiedän liikunnan hinnan. — Tôi biết giá vận động.
Xem trang chi tiết liikunta →
🎮
liukumäki
cầu trượt
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
liukumäki — cầu trượt
💬 Ví dụ câu
Tämä on liukumäki.
Đây là cầu trượt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen liukumäkiä. — Tôi cần cầu trượt. • liukumäkin hinta on sopiva. — Giá cầu trượt phù hợp. • Se on liukumäkissä. — Nó ở trong cầu trượt.
Xem trang chi tiết liukumäki →
🎮
lukeminen
đọc sách
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
lukeminen — đọc sách
💬 Ví dụ câu
Pidän lukemisesta.
Tôi thích đọc sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tämä on lukeminen. — Đây là đọc sách. • Tiedän lukemisen hinnan. — Tôi biết giá đọc sách. • Tarvitsen lukemista. — Tôi cần đọc sách.
Xem trang chi tiết lukeminen →
M
🎮
maalaaminen
vẽ tranh
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
maalaaminen — vẽ tranh
💬 Ví dụ câu
Pidän maalaamisesta.
Tôi thích vẽ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • maalaaminen on mukava. — vẽ tranh dễ thương. • maalaamisen nimi on Matti. — Tên của vẽ tranh là Matti. • Tapaan maalaamista huomenna. — Tôi gặp vẽ tranh ngày mai.
Xem trang chi tiết maalaaminen →
🎮
metsästys
săn bắn
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
metsästys — săn bắn
💬 Ví dụ câu
metsästys on hyvää.
săn bắn ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Syön metsästystä. — Tôi ăn săn bắn. • Ostan metsästystä. — Tôi mua săn bắn. • metsästksen maku on hyvä. — Vị của săn bắn ngon.
Xem trang chi tiết metsästys →
🎮
musiikki
âm nhạc
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
musiikki — âm nhạc
💬 Ví dụ câu
Kuuntelen musiikkia.
Tôi nghe nhạc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Pidän musiikista. — Tôi thích nhạc. • Tämä on musiikki. — Đây là âm nhạc. • Tiedän musiikin hinnan. — Tôi biết giá âm nhạc.
Xem trang chi tiết musiikki →
N
🎮
nalle
gấu bông
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
nalle — gấu bông
💬 Ví dụ câu
nalle on mukava.
gấu bông dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tapaan nallea. — Tôi gặp gấu bông. • nallen työ on tärkeä. — Công việc của gấu bông quan trọng. • Luotan nallessa. — Tôi tin tưởng gấu bông.
Xem trang chi tiết nalle →
🎮
neulominen
đan len
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
neulominen — đan len
💬 Ví dụ câu
Tämä on neulominen.
Đây là đan len.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen neulomista. — Tôi cần đan len. • neulomisen hinta on sopiva. — Giá đan len phù hợp. • Se on neulomisessa. — Nó ở trong đan len.
Xem trang chi tiết neulominen →
🎮
nukke
búp bê
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
nukke — búp bê
💬 Ví dụ câu
Tämä on nukke.
Đây là búp bê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen nukkea. — Tôi cần búp bê. • nukken hinta on sopiva. — Giá búp bê phù hợp. • Se on nukkessa. — Nó ở trong búp bê.
Xem trang chi tiết nukke →
O
🎮
ompelu
may vá
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
ompelu — may vá
💬 Ví dụ câu
Tämä on ompelu.
Đây là may vá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen ompelua. — Tôi cần may vá. • ompelun hinta on sopiva. — Giá may vá phù hợp. • Se on ompelussa. — Nó ở trong may vá.
Xem trang chi tiết ompelu →
P
🎮
palapeli
ghép hình
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
palapeli — ghép hình
💬 Ví dụ câu
Tämä on palapeli.
Đây là ghép hình.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen palapelia. — Tôi cần ghép hình. • palapelin hinta on sopiva. — Giá ghép hình phù hợp. • Se on palapelissa. — Nó ở trong ghép hình.
Xem trang chi tiết palapeli →
🎮
peli
trò chơi
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
peli — trò chơi
💬 Ví dụ câu
Tämä on peli.
Đây là trò chơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen peliä. — Tôi cần trò chơi. • pelin hinta on sopiva. — Giá trò chơi phù hợp. • Se on pelissä. — Nó ở trong trò chơi.
Xem trang chi tiết peli →
🎮
puutarhanhoito
làm vườn
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
puutarhanhoito — làm vườn
💬 Ví dụ câu
Harrastan puutarhanhoitoa.
Tôi thích làm vườn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • puutarhanhoito on lähellä. — làm vườn ở gần. • puutarhanhoidon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ làm vườn là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết puutarhanhoito →
🎮
pyöräily
đạp xe
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
pyöräily — đạp xe
💬 Ví dụ câu
Pidän pyöräilystä.
Tôi thích đạp xe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao Ví dụ khác: • pyöräily on nopea. — đạp xe nhanh. • pyöräilyn väri on punainen. — Màu đạp xe là đỏ. • Ajan pyöräilyä. — Tôi lái đạp xe.
Xem trang chi tiết pyöräily →
R
🎮
retkeily
đi bộ/cắm trại
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
retkeily — đi bộ/cắm trại
💬 Ví dụ câu
Retkeily on hauskaa.
Đi bộ đường dài vui.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tiedän retkeilyn hinnan. — Tôi biết giá đi bộ/cắm trại. • Tarvitsen retkeilyä. — Tôi cần đi bộ/cắm trại.
Xem trang chi tiết retkeily →
🎮
ruoanlaitto
nấu ăn
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
ruoanlaitto — nấu ăn
💬 Ví dụ câu
Pidän ruoanlaitosta.
Tôi thích nấu ăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • ruoanlaitto on hyvää. — nấu ăn ngon. • ruoanlaiton maku on hyvä. — Vị của nấu ăn ngon. • Syön ruoanlaittoa. — Tôi ăn nấu ăn.
Xem trang chi tiết ruoanlaitto →
S
🎮
shakki
cờ vua
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
shakki — cờ vua
💬 Ví dụ câu
Tämä on shakki.
Đây là cờ vua.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen shakkia. — Tôi cần cờ vua. • shakkin hinta on sopiva. — Giá cờ vua phù hợp. • Se on shakkissa. — Nó ở trong cờ vua.
Xem trang chi tiết shakki →
🎮
sirkus
xiếc
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
sirkus — xiếc
💬 Ví dụ câu
Tämä on sirkus.
Đây là xiếc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen sirkusta. — Tôi cần xiếc. • sirkksen hinta on sopiva. — Giá xiếc phù hợp. • Se on sirkksessa. — Nó ở trong xiếc.
Xem trang chi tiết sirkus →
U
🎮
uinti
bơi lội
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
uinti — bơi lội
💬 Ví dụ câu
Harrastan uintia.
Tôi tập bơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao Ví dụ khác: • uinti on hyvää. — bơi lội ngon. • uinnin maku on hyvä. — Vị của bơi lội ngon.
Xem trang chi tiết uinti →
🎮
urheilu
thể thao
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
urheilu — thể thao
💬 Ví dụ câu
Pidän urheilusta.
Tôi thích thể thao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tämä on urheilu. — Đây là thể thao. • Tiedän urheilun hinnan. — Tôi biết giá thể thao. • Tarvitsen urheilua. — Tôi cần thể thao.
Xem trang chi tiết urheilu →
V
🎮
vaellus
đi bộ đường dài
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
vaellus — đi bộ đường dài
💬 Ví dụ câu
Tämä on vaellus.
Đây là đi bộ đường dài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen vaellusta. — Tôi cần đi bộ đường dài. • vaellksen hinta on sopiva. — Giá đi bộ đường dài phù hợp. • vaellksessa on paljon vitamiineja. — Trong đi bộ đường dài có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết vaellus →
🎮
valokuvaus
nhiếp ảnh
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
valokuvaus — nhiếp ảnh
💬 Ví dụ câu
Harrastan valokuvausta.
Tôi chơi nhiếp ảnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tämä on valokuvaus. — Đây là nhiếp ảnh. • Tiedän valokuvauksen hinnan. — Tôi biết giá nhiếp ảnh.
Xem trang chi tiết valokuvaus →
🎮
videopeli
game điện tử
Danh từ
A1
0/5
🎮
📖 Từ gốc
videopeli — game điện tử
💬 Ví dụ câu
videopeli on lähellä.
game điện tử ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Olen videopelissa. — Tôi ở game điện tử. • Menen videopeliin. — Tôi đi đến game điện tử. • videopelin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ game điện tử là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết videopeli →