Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Năng lượng

Năng lượng

Năng lượng — nhóm con của Thiên nhiên & Môi trường

13 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 13 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
aurinkoenergia
năng lượng mặt trời
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aurinkoenergia — năng lượng mặt trời
💬 Ví dụ câu
Tämä on aurinkoenergia.
Đây là năng lượng mặt trời.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen aurinkoenergiaa. — Tôi cần năng lượng mặt trời. • Se on aurinkoenergiassa. — Nó ở trong năng lượng mặt trời.
Xem trang chi tiết aurinkoenergia →
B
📦
bioenergia
năng lượng sinh học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
bioenergia — năng lượng sinh học
💬 Ví dụ câu
Tämä on bioenergia.
Đây là năng lượng sinh học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen bioenergiaa. — Tôi cần năng lượng sinh học. • Se on bioenergiassa. — Nó ở trong năng lượng sinh học.
Xem trang chi tiết bioenergia →
E
📦
energia
năng lượng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
energia — năng lượng
💬 Ví dụ câu
Tämä on energia.
Đây là năng lượng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen energiaa. — Tôi cần năng lượng. • Se on energiassa. — Nó ở trong năng lượng.
Xem trang chi tiết energia →
G
📦
generaattori
máy phát điện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
generaattori — máy phát điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on generaattori.
Đây là máy phát điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen generaattoria. — Tôi cần máy phát điện. • Se on generaattorissa. — Nó ở trong máy phát điện.
Xem trang chi tiết generaattori →
H
📦
hiili
than đá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hiili — than đá
💬 Ví dụ câu
Tämä on hiili.
Đây là than đá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen hiiliä. — Tôi cần than đá. • Se on hiilissä. — Nó ở trong than đá.
Xem trang chi tiết hiili →
M
📦
maakaasu
khí đốt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maakaasu — khí đốt
💬 Ví dụ câu
Tämä on maakaasu.
Đây là khí đốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen maakaasua. — Tôi cần khí đốt. • Se on maakaasussa. — Nó ở trong khí đốt.
Xem trang chi tiết maakaasu →
📦
maalämpö
địa nhiệt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maalämpö — địa nhiệt
💬 Ví dụ câu
Tämä on maalämpö.
Đây là địa nhiệt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen maalämpöä. — Tôi cần địa nhiệt. • Se on maalämpössä. — Nó ở trong địa nhiệt.
Xem trang chi tiết maalämpö →
📦
muuntaja
biến áp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muuntaja — biến áp
💬 Ví dụ câu
Tämä on muuntaja.
Đây là biến áp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen muuntajaa. — Tôi cần biến áp. • Se on muuntajassa. — Nó ở trong biến áp.
Xem trang chi tiết muuntaja →
S
📦
sähkö
điện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sähkö — điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on sähkö.
Đây là điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen sähköä. — Tôi cần điện. • Se on sähkössä. — Nó ở trong điện.
Xem trang chi tiết sähkö →
T
📦
tuulivoima
năng lượng gió
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tuulivoima — năng lượng gió
💬 Ví dụ câu
Tämä on tuulivoima.
Đây là năng lượng gió.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen tuulivoimaa. — Tôi cần năng lượng gió. • Se on tuulivoimassa. — Nó ở trong năng lượng gió.
Xem trang chi tiết tuulivoima →
V
📦
vesivoima
thủy điện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vesivoima — thủy điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on vesivoima.
Đây là thủy điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen vesivoimaa. — Tôi cần thủy điện. • Se on vesivoimassa. — Nó ở trong thủy điện.
Xem trang chi tiết vesivoima →
📦
voimalaitos
nhà máy điện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
voimalaitos — nhà máy điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on voimalaitos.
Đây là nhà máy điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen voimalaitosta. — Tôi cần nhà máy điện. • Se on voimalaitosissa. — Nó ở trong nhà máy điện.
Xem trang chi tiết voimalaitos →
Y
📦
ydinvoima
năng lượng hạt nhân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ydinvoima — năng lượng hạt nhân
💬 Ví dụ câu
Tämä on ydinvoima.
Đây là năng lượng hạt nhân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen ydinvoimaa. — Tôi cần năng lượng hạt nhân. • Se on ydinvoimassa. — Nó ở trong năng lượng hạt nhân.
Xem trang chi tiết ydinvoima →