Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Mua sắm & Ăn uống

Mua sắm & Ăn uống

Mua sắm & Ăn uống — nhóm con của Thành phố & Địa điểm

6 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 6 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
B
📦
baari
quán bar
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
baari — quán bar
💬 Ví dụ câu
Menemme baariin.
Chúng tôi đi bar.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • baari on lähellä. — quán bar ở gần. • baarin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ quán bar là Mannerheimintie 1. • Olen baarissa. — Tôi ở trong quán bar.
Xem trang chi tiết baari →
K
📦
kahvila
quán cà phê
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kahvila — quán cà phê
💬 Ví dụ câu
Juomme kahvia kahvilassa.
Chúng tôi uống cà phê ở quán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • Mennään kahvilaan! — Đi đến quán cà phê! • kahvila on hyvää. — quán cà phê ngon. • kahvilan maku on hyvä. — Vị của quán cà phê ngon.
Xem trang chi tiết kahvila →
📦
kauppahalli
chợ thực phẩm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kauppahalli — chợ thực phẩm
💬 Ví dụ câu
Ostan kalaa kauppahallista.
Tôi mua cá ở chợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • kauppahalli on lähellä. — chợ thực phẩm ở gần. • kauppahallin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ chợ thực phẩm là Mannerheimintie 1. • Olen kauppahallissa. — Tôi ở trong chợ thực phẩm.
Xem trang chi tiết kauppahalli →
📦
kauppakeskus
trung tâm thương mại
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kauppakeskus — trung tâm thương mại
💬 Ví dụ câu
Kauppakeskuksessa on monta kauppaa.
Trung tâm thương mại có nhiều cửa hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • Tämä on kauppakeskus. — Đây là trung tâm thương mại. • Tiedän kauppakeskuksen hinnan. — Tôi biết giá trung tâm thương mại.
Xem trang chi tiết kauppakeskus →
T
📦
tavaratalo
cửa hàng bách hóa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tavaratalo — cửa hàng bách hóa
💬 Ví dụ câu
Stockmann on tavaratalo.
Stockmann là bách hóa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • tavaratalon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ cửa hàng bách hóa là Mannerheimintie 1. • Olen tavaratalossa. — Tôi ở trong cửa hàng bách hóa.
Xem trang chi tiết tavaratalo →
📦
tori
chợ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tori — chợ
💬 Ví dụ câu
Käymme torilla.
Chúng tôi đi chợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • Mennään torille! — Đi ra chợ! • tori on lähellä. — chợ ở gần. • torin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ chợ là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết tori →