Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Môn thể thao

Môn thể thao

Môn thể thao — nhóm con của Thể thao & Vận động

8 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 8 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
G
📦
golf
golf
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
golf — golf
💬 Ví dụ câu
Tämä on golf.
Đây là golf.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn thể thao Ví dụ khác: • Tarvitsen golfa. — Tôi cần golf. • golfn hinta on sopiva. — Giá golf phù hợp.
Xem trang chi tiết golf →
K
📦
koripallo
bóng rổ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
koripallo — bóng rổ
💬 Ví dụ câu
Tämä on koripallo.
Đây là bóng rổ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn thể thao Ví dụ khác: • Tarvitsen koripalloa. — Tôi cần bóng rổ. • koripallon hinta on sopiva. — Giá bóng rổ phù hợp. • Se on koripallossa. — Nó ở trong bóng rổ.
Xem trang chi tiết koripallo →
L
📦
lentopallo
bóng chuyền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lentopallo — bóng chuyền
💬 Ví dụ câu
Tämä on lentopallo.
Đây là bóng chuyền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn thể thao Ví dụ khác: • Tarvitsen lentopalloa. — Tôi cần bóng chuyền. • lentopallon hinta on sopiva. — Giá bóng chuyền phù hợp. • Se on lentopallossa. — Nó ở trong bóng chuyền.
Xem trang chi tiết lentopallo →
📦
luistelu
trượt băng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luistelu — trượt băng
💬 Ví dụ câu
luistelu on hyvää.
trượt băng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn thể thao Ví dụ khác: • Syön luistelua. — Tôi ăn trượt băng. • Ostan luistelua kaupasta. — Tôi mua trượt băng ở cửa hàng. • luistelun maku on hyvä. — Vị của trượt băng ngon.
Xem trang chi tiết luistelu →
N
📦
nyrkkeily
đấm bốc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nyrkkeily — đấm bốc
💬 Ví dụ câu
Tämä on nyrkkeily.
Đây là đấm bốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn thể thao Ví dụ khác: • Tarvitsen nyrkkeilyä. — Tôi cần đấm bốc. • nyrkkeilyn hinta on sopiva. — Giá đấm bốc phù hợp. • Se on nyrkkeilyssä. — Nó ở trong đấm bốc.
Xem trang chi tiết nyrkkeily →
P
📦
pesäpallo
bóng chày Phần Lan
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pesäpallo — bóng chày Phần Lan
💬 Ví dụ câu
Tämä on pesäpallo.
Đây là bóng chày Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn thể thao Ví dụ khác: • Tarvitsen pesäpalloa. — Tôi cần bóng chày Phần Lan. • pesäpallon hinta on sopiva. — Giá bóng chày Phần Lan phù hợp. • Se on pesäpallossa. — Nó ở trong bóng chày Phần Lan.
Xem trang chi tiết pesäpallo →
T
📦
tennis
quần vợt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tennis — quần vợt
💬 Ví dụ câu
Tämä on tennis.
Đây là quần vợt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn thể thao Ví dụ khác: • Tarvitsen tennistä. — Tôi cần quần vợt. • tennisen hinta on sopiva. — Giá quần vợt phù hợp. • Se on tennisessä. — Nó ở trong quần vợt.
Xem trang chi tiết tennis →
V
📦
voimistelu
thể dục
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
voimistelu — thể dục
💬 Ví dụ câu
Tämä on voimistelu.
Đây là thể dục.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn thể thao Ví dụ khác: • Tarvitsen voimistelua. — Tôi cần thể dục. • voimistelun hinta on sopiva. — Giá thể dục phù hợp. • Se on voimistelussa. — Nó ở trong thể dục.
Xem trang chi tiết voimistelu →