Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Môi trường
Môi trường — nhóm con của Thiên nhiên & Môi trường
15 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 15 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
E
📦
📖 Từ gốc
eroosio — xói mòn
💬 Ví dụ câu
Tämä on eroosio.
Đây là xói mòn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen eroosioa. — Tôi cần xói mòn.
• Se on eroosiossa. — Nó ở trong xói mòn.
H
📦
📖 Từ gốc
hiilijalanjälki — dấu chân carbon
💬 Ví dụ câu
Tämä on hiilijalanjälki.
Đây là dấu chân carbon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen hiilijalanjälkiä. — Tôi cần dấu chân carbon.
• Se on hiilijalanjälkissä. — Nó ở trong dấu chân carbon.
I
📦
📖 Từ gốc
ilmastonmuutos — biến đổi khí hậu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmastonmuutos.
Đây là biến đổi khí hậu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ilmastonmuutosta. — Tôi cần biến đổi khí hậu.
• Se on ilmastonmuutosissa. — Nó ở trong biến đổi khí hậu.
J
📦
📖 Từ gốc
jäte — rác thải
💬 Ví dụ câu
Tämä on jäte.
Đây là rác thải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen jäteä. — Tôi cần rác thải.
• Se on jätessä. — Nó ở trong rác thải.
K
📦
📖 Từ gốc
kansallispuisto — vườn quốc gia
💬 Ví dụ câu
Tämä on kansallispuisto.
Đây là vườn quốc gia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kansallispuistoa. — Tôi cần vườn quốc gia.
• Se on kansallispuistossa. — Nó ở trong vườn quốc gia.
📦
📖 Từ gốc
kasvihuoneilmiö — hiệu ứng nhà kính
💬 Ví dụ câu
Tämä on kasvihuoneilmiö.
Đây là hiệu ứng nhà kính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kasvihuoneilmiöä. — Tôi cần hiệu ứng nhà kính.
• Se on kasvihuoneilmiössä. — Nó ở trong hiệu ứng nhà kính.
📦
📖 Từ gốc
kestävyys — bền vững
💬 Ví dụ câu
Tämä on kestävyys.
Đây là bền vững.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kestävyystä. — Tôi cần bền vững.
• Se on kestävyysissä. — Nó ở trong bền vững.
📦
📖 Từ gốc
kierrätys — tái chế
💬 Ví dụ câu
Tämä on kierrätys.
Đây là tái chế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kierrätystä. — Tôi cần tái chế.
• Se on kierrätysissä. — Nó ở trong tái chế.
L
📦
📖 Từ gốc
luonnonsuojelu — bảo tồn thiên nhiên
💬 Ví dụ câu
Tämä on luonnonsuojelu.
Đây là bảo tồn thiên nhiên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen luonnonsuojelua. — Tôi cần bảo tồn thiên nhiên.
• Se on luonnonsuojelussa. — Nó ở trong bảo tồn thiên nhiên.
📦
📖 Từ gốc
luonto — thiên nhiên
💬 Ví dụ câu
Tämä on luonto.
Đây là thiên nhiên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen luontoa. — Tôi cần thiên nhiên.
• Se on luontossa. — Nó ở trong thiên nhiên.
M
📦
📖 Từ gốc
metsäkato — phá rừng
💬 Ví dụ câu
Tämä on metsäkato.
Đây là phá rừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen metsäkatoa. — Tôi cần phá rừng.
• Se on metsäkatossa. — Nó ở trong phá rừng.
P
📦
📖 Từ gốc
päästö — khí thải
💬 Ví dụ câu
Tämä on päästö.
Đây là khí thải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen päästöä. — Tôi cần khí thải.
• Se on päästössä. — Nó ở trong khí thải.
S
📦
📖 Từ gốc
saaste — ô nhiễm
💬 Ví dụ câu
Tämä on saaste.
Đây là ô nhiễm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen saastea. — Tôi cần ô nhiễm.
• Se on saastessa. — Nó ở trong ô nhiễm.
U
📦
📖 Từ gốc
uhanalainen — có nguy cơ tuyệt chủng
💬 Ví dụ câu
Tämä on uhanalainen.
Đây là có nguy cơ tuyệt chủng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen uhanalaista. — Tôi cần có nguy cơ tuyệt chủng.
• Se on uhanalaisessa. — Nó ở trong có nguy cơ tuyệt chủng.
Y
📦
📖 Từ gốc
ympäristö — môi trường
💬 Ví dụ câu
Tämä on ympäristö.
Đây là môi trường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ympäristöä. — Tôi cần môi trường.
• Se on ympäristössä. — Nó ở trong môi trường.