Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Môi trường

Môi trường

Môi trường — nhóm con của Thiên nhiên & Môi trường

15 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 15 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
E
📦
eroosio
xói mòn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eroosio — xói mòn
💬 Ví dụ câu
Tämä on eroosio.
Đây là xói mòn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen eroosioa. — Tôi cần xói mòn. • Se on eroosiossa. — Nó ở trong xói mòn.
Xem trang chi tiết eroosio →
H
📦
hiilijalanjälki
dấu chân carbon
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hiilijalanjälki — dấu chân carbon
💬 Ví dụ câu
Tämä on hiilijalanjälki.
Đây là dấu chân carbon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen hiilijalanjälkiä. — Tôi cần dấu chân carbon. • Se on hiilijalanjälkissä. — Nó ở trong dấu chân carbon.
Xem trang chi tiết hiilijalanjälki →
I
📦
ilmastonmuutos
biến đổi khí hậu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmastonmuutos — biến đổi khí hậu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmastonmuutos.
Đây là biến đổi khí hậu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmastonmuutosta. — Tôi cần biến đổi khí hậu. • Se on ilmastonmuutosissa. — Nó ở trong biến đổi khí hậu.
Xem trang chi tiết ilmastonmuutos →
J
📦
jäte
rác thải
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jäte — rác thải
💬 Ví dụ câu
Tämä on jäte.
Đây là rác thải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen jäteä. — Tôi cần rác thải. • Se on jätessä. — Nó ở trong rác thải.
Xem trang chi tiết jäte →
K
📦
kansallispuisto
vườn quốc gia
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kansallispuisto — vườn quốc gia
💬 Ví dụ câu
Tämä on kansallispuisto.
Đây là vườn quốc gia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen kansallispuistoa. — Tôi cần vườn quốc gia. • Se on kansallispuistossa. — Nó ở trong vườn quốc gia.
Xem trang chi tiết kansallispuisto →
📦
kasvihuoneilmiö
hiệu ứng nhà kính
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kasvihuoneilmiö — hiệu ứng nhà kính
💬 Ví dụ câu
Tämä on kasvihuoneilmiö.
Đây là hiệu ứng nhà kính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen kasvihuoneilmiöä. — Tôi cần hiệu ứng nhà kính. • Se on kasvihuoneilmiössä. — Nó ở trong hiệu ứng nhà kính.
Xem trang chi tiết kasvihuoneilmiö →
📦
kestävyys
bền vững
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kestävyys — bền vững
💬 Ví dụ câu
Tämä on kestävyys.
Đây là bền vững.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen kestävyystä. — Tôi cần bền vững. • Se on kestävyysissä. — Nó ở trong bền vững.
Xem trang chi tiết kestävyys →
📦
kierrätys
tái chế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kierrätys — tái chế
💬 Ví dụ câu
Tämä on kierrätys.
Đây là tái chế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen kierrätystä. — Tôi cần tái chế. • Se on kierrätysissä. — Nó ở trong tái chế.
Xem trang chi tiết kierrätys →
L
📦
luonnonsuojelu
bảo tồn thiên nhiên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luonnonsuojelu — bảo tồn thiên nhiên
💬 Ví dụ câu
Tämä on luonnonsuojelu.
Đây là bảo tồn thiên nhiên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen luonnonsuojelua. — Tôi cần bảo tồn thiên nhiên. • Se on luonnonsuojelussa. — Nó ở trong bảo tồn thiên nhiên.
Xem trang chi tiết luonnonsuojelu →
📦
luonto
thiên nhiên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luonto — thiên nhiên
💬 Ví dụ câu
Tämä on luonto.
Đây là thiên nhiên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen luontoa. — Tôi cần thiên nhiên. • Se on luontossa. — Nó ở trong thiên nhiên.
Xem trang chi tiết luonto →
M
📦
metsäkato
phá rừng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
metsäkato — phá rừng
💬 Ví dụ câu
Tämä on metsäkato.
Đây là phá rừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen metsäkatoa. — Tôi cần phá rừng. • Se on metsäkatossa. — Nó ở trong phá rừng.
Xem trang chi tiết metsäkato →
P
📦
päästö
khí thải
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päästö — khí thải
💬 Ví dụ câu
Tämä on päästö.
Đây là khí thải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen päästöä. — Tôi cần khí thải. • Se on päästössä. — Nó ở trong khí thải.
Xem trang chi tiết päästö →
S
📦
saaste
ô nhiễm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
saaste — ô nhiễm
💬 Ví dụ câu
Tämä on saaste.
Đây là ô nhiễm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen saastea. — Tôi cần ô nhiễm. • Se on saastessa. — Nó ở trong ô nhiễm.
Xem trang chi tiết saaste →
U
📦
uhanalainen
có nguy cơ tuyệt chủng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
uhanalainen — có nguy cơ tuyệt chủng
💬 Ví dụ câu
Tämä on uhanalainen.
Đây là có nguy cơ tuyệt chủng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen uhanalaista. — Tôi cần có nguy cơ tuyệt chủng. • Se on uhanalaisessa. — Nó ở trong có nguy cơ tuyệt chủng.
Xem trang chi tiết uhanalainen →
Y
📦
ympäristö
môi trường
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ympäristö — môi trường
💬 Ví dụ câu
Tämä on ympäristö.
Đây là môi trường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen ympäristöä. — Tôi cần môi trường. • Se on ympäristössä. — Nó ở trong môi trường.
Xem trang chi tiết ympäristö →