Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Hành chính
Hành chính — nhóm con của Xã hội & Pháp luật
13 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 13 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
Ä
📦
📖 Từ gốc
äänestys — bỏ phiếu
💬 Ví dụ câu
Tämä on äänestys.
Đây là bỏ phiếu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính
Ví dụ khác:
• Tarvitsen äänestystä. — Tôi cần bỏ phiếu.
• äänestysen hinta on sopiva. — Giá bỏ phiếu phù hợp.
• Se on äänestysessä. — Nó ở trong bỏ phiếu.
A
📦
📖 Từ gốc
armeija — quân đội
💬 Ví dụ câu
Tämä on armeija.
Đây là quân đội.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính
Ví dụ khác:
• Tarvitsen armeijaa. — Tôi cần quân đội.
• armeijan hinta on sopiva. — Giá quân đội phù hợp.
• Se on armeijassa. — Nó ở trong quân đội.
E
📦
📖 Từ gốc
eduskunta — quốc hội
💬 Ví dụ câu
Tämä on eduskunta.
Đây là quốc hội.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính
Ví dụ khác:
• Tarvitsen eduskuntaa. — Tôi cần quốc hội.
• eduskuntan hinta on sopiva. — Giá quốc hội phù hợp.
• Se on eduskuntassa. — Nó ở trong quốc hội.
H
📦
📖 Từ gốc
hallitus — chính phủ
💬 Ví dụ câu
Tämä on hallitus.
Đây là chính phủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính
Ví dụ khác:
• Tarvitsen hallitusta. — Tôi cần chính phủ.
• hallitusen hinta on sopiva. — Giá chính phủ phù hợp.
• Se on hallitusessa. — Nó ở trong chính phủ.
📦
📖 Từ gốc
henkilöllisyystodistus — chứng minh nhân dân
💬 Ví dụ câu
Tämä on henkilöllisyystodistus.
Đây là chứng minh nhân dân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính
Ví dụ khác:
• Tarvitsen henkilöllisyystodistusta. — Tôi cần chứng minh nhân dân.
• henkilöllisyystodistusen hinta on sopiva. — Giá chứng minh nhân dân phù hợp.
• Se on henkilöllisyystodistusessa. — Nó ở trong chứng minh nhân dân.
K
📦
📖 Từ gốc
kansalainen — công dân
💬 Ví dụ câu
kansalainen on ystävällinen.
công dân thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính
Ví dụ khác:
• kansalaisen työ on tärkeä. — Công việc của công dân quan trọng.
• Tapaan kansalaista huomenna. — Tôi gặp công dân ngày mai.
• Luotan kansalaisessa. — Tôi tin tưởng công dân.
L
📦
📖 Từ gốc
laki — luật
💬 Ví dụ câu
Tämä on laki.
Đây là luật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính
Ví dụ khác:
• Tarvitsen lakia. — Tôi cần luật.
• lakin hinta on sopiva. — Giá luật phù hợp.
• Se on lakissa. — Nó ở trong luật.
M
📦
📖 Từ gốc
ministeri — bộ trưởng
💬 Ví dụ câu
ministeri on ystävällinen.
bộ trưởng thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính
Ví dụ khác:
• ministerin työ on tärkeä. — Công việc của bộ trưởng quan trọng.
• Tapaan ministeriä huomenna. — Tôi gặp bộ trưởng ngày mai.
• Luotan ministerissä. — Tôi tin tưởng bộ trưởng.
O
📦
📖 Từ gốc
oikeus — quyền/tòa án
💬 Ví dụ câu
Tämä on oikeus.
Đây là quyền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính
Ví dụ khác:
• Tarvitsen oikeusta. — Tôi cần quyền/tòa án.
• oikeusen hinta on sopiva. — Giá quyền/tòa án phù hợp.
• Se on oikeusessa. — Nó ở trong quyền/tòa án.
📦
📖 Từ gốc
oleskelulupa — giấy phép cư trú
💬 Ví dụ câu
Tämä on oleskelulupa.
Đây là giấy phép cư trú.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính
Ví dụ khác:
• Tarvitsen oleskelulupaa. — Tôi cần giấy phép cư trú.
• oleskelulupan hinta on sopiva. — Giá giấy phép cư trú phù hợp.
• Se on oleskelulupassa. — Nó ở trong giấy phép cư trú.
P
📦
📖 Từ gốc
palolaitos — cứu hỏa
💬 Ví dụ câu
Tämä on palolaitos.
Đây là cứu hỏa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính
Ví dụ khác:
• Tarvitsen palolaitosta. — Tôi cần cứu hỏa.
• palolaitosen hinta on sopiva. — Giá cứu hỏa phù hợp.
• Se on palolaitosessa. — Nó ở trong cứu hỏa.
📦
📖 Từ gốc
presidentti — tổng thống
💬 Ví dụ câu
presidentti on ystävällinen.
tổng thống thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính
Ví dụ khác:
• presidenttin työ on tärkeä. — Công việc của tổng thống quan trọng.
• Tapaan presidenttiä huomenna. — Tôi gặp tổng thống ngày mai.
• Luotan presidenttissä. — Tôi tin tưởng tổng thống.
V
📦
📖 Từ gốc
vaalit — bầu cử
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat vaalit.
Đây là bầu cử.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính
Ví dụ khác:
• Tarvitsen vaalitta. — Tôi cần bầu cử.
• vaaliten hinta on sopiva. — Giá bầu cử phù hợp.
• Se on vaalitessa. — Nó ở trong bầu cử.