Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Đồ gia dụng
Đồ gia dụng — nhóm con của Nhà cửa & Chỗ ở
9 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 9 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
I
📦
📖 Từ gốc
ilmanpuhdistin — máy lọc không khí
💬 Ví dụ câu
ilmanpuhdistin on mukava.
máy lọc không khí dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tapaan ilmanpuhdistinta. — Tôi gặp máy lọc không khí.
• ilmanpuhdistinin työ on tärkeä. — Công việc của máy lọc không khí quan trọng.
• Luotan ilmanpuhdistinissa. — Tôi tin tưởng máy lọc không khí.
📦
📖 Từ gốc
imuri — máy hút bụi
💬 Ví dụ câu
Tämä on imuri.
Đây là máy hút bụi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen imuria. — Tôi cần máy hút bụi.
• imurin hinta on sopiva. — Giá máy hút bụi phù hợp.
• Vaatteet ovat imurissa. — Quần áo ở trong máy hút bụi.
K
📦
📖 Từ gốc
kosteudenpoistaja — máy hút ẩm
💬 Ví dụ câu
Tämä on kosteudenpoistaja.
Đây là máy hút ẩm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kosteudenpoistajaa. — Tôi cần máy hút ẩm.
• kosteudenpoistajan hinta on sopiva. — Giá máy hút ẩm phù hợp.
• Vaatteet ovat kosteudenpoistajassa. — Quần áo ở trong máy hút ẩm.
📦
📖 Từ gốc
kuivausrumpu — máy sấy
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuivausrumpu.
Đây là máy sấy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kuivausrumpua. — Tôi cần máy sấy.
• kuivausrumpun hinta on sopiva. — Giá máy sấy phù hợp.
• Se on kuivausrumpussa. — Nó ở trong máy sấy.
L
📦
📖 Từ gốc
lämpömittari — nhiệt kế
💬 Ví dụ câu
Tämä on lämpömittari.
Đây là nhiệt kế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen lämpömittaria. — Tôi cần nhiệt kế.
• lämpömittarin hinta on sopiva. — Giá nhiệt kế phù hợp.
• Se on lämpömittarissa. — Nó ở trong nhiệt kế.
O
📦
📖 Từ gốc
ompelukone — máy may
💬 Ví dụ câu
Tämä on ompelukone.
Đây là máy may.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ompelukonea. — Tôi cần máy may.
• ompelukonen hinta on sopiva. — Giá máy may phù hợp.
• Se on ompelukonessa. — Nó ở trong máy may.
P
📦
📖 Từ gốc
pölynimuri — robot hút bụi
💬 Ví dụ câu
Tämä on pölynimuri.
Đây là robot hút bụi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pölynimuria. — Tôi cần robot hút bụi.
• pölynimurin hinta on sopiva. — Giá robot hút bụi phù hợp.
• Se on pölynimurissa. — Nó ở trong robot hút bụi.
S
📦
📖 Từ gốc
silitysrauta — bàn ủi
💬 Ví dụ câu
silitysrauta on mukava.
bàn ủi dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tapaan silitysrautaa. — Tôi gặp bàn ủi.
• silitysrautan työ on tärkeä. — Công việc của bàn ủi quan trọng.
• Luotan silitysrautassa. — Tôi tin tưởng bàn ủi.
T
📦
📖 Từ gốc
tehosekoitin — máy xay sinh tố
💬 Ví dụ câu
Tämä on tehosekoitin.
Đây là máy xay sinh tố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tehosekoitinta. — Tôi cần máy xay sinh tố.
• tehosekoitinin hinta on sopiva. — Giá máy xay sinh tố phù hợp.
• tehosekoitinissa on paljon vitamiineja. — Trong máy xay sinh tố có nhiều vitamin.