Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Đồ dùng cá nhân Thẻ & Giấy tờ

Thẻ & Giấy tờ

Mục con Thẻ & Giấy tờ thuộc chủ đề Đồ dùng cá nhân — 8 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

8 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 8 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
B
📦
bussilippu
vé xe buýt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
bussilippu — vé xe buýt
💬 Ví dụ câu
Ostan bussilipun.
Tôi mua vé xe buýt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thẻ & Giấy tờ Ví dụ khác: • bussilippu on nopea. — vé xe buýt nhanh. • Ajan bussilippua. — Tôi lái vé xe buýt.
Xem trang chi tiết bussilippu →
H
📦
henkilötodistus
CMND
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
henkilötodistus — CMND
💬 Ví dụ câu
Näytä henkilötodistus.
Cho xem giấy tờ tùy thân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thẻ & Giấy tờ Ví dụ khác: • Tiedän henkilötodistuksen hinnan. — Tôi biết giá CMND. • Tarvitsen henkilötodistusta. — Tôi cần CMND.
Xem trang chi tiết henkilötodistus →
K
📦
käyntikortti
danh thiếp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käyntikortti — danh thiếp
💬 Ví dụ câu
Tässä käyntikorttini.
Đây là danh thiếp của tôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thẻ & Giấy tờ Ví dụ khác: • käyntikortti on mukava. — danh thiếp dễ thương. • käyntikortin nimi on Matti. — Tên của danh thiếp là Matti. • Tapaan käyntikorttia huomenna. — Tôi gặp danh thiếp ngày mai.
Xem trang chi tiết käyntikortti →
📦
kirjastokortti
thẻ thư viện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirjastokortti — thẻ thư viện
💬 Ví dụ câu
Tarvitsen kirjastokortin.
Tôi cần thẻ thư viện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thẻ & Giấy tờ Ví dụ khác: • kirjastokortti on lähellä. — thẻ thư viện ở gần. • Etsin kirjastokorttia. — Tôi tìm thẻ thư viện.
Xem trang chi tiết kirjastokortti →
O
📦
opiskelijakortti
thẻ sinh viên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
opiskelijakortti — thẻ sinh viên
💬 Ví dụ câu
Näytä opiskelijakortti.
Cho xem thẻ sinh viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thẻ & Giấy tờ Ví dụ khác: • Tiedän opiskelijakortin hinnan. — Tôi biết giá thẻ sinh viên. • Tarvitsen opiskelijakorttia. — Tôi cần thẻ sinh viên.
Xem trang chi tiết opiskelijakortti →
P
📦
pankkikortti
thẻ ngân hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pankkikortti — thẻ ngân hàng
💬 Ví dụ câu
Maksan pankkikortilla.
Tôi trả bằng thẻ ngân hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thẻ & Giấy tờ Ví dụ khác: • pankkikortti on lähellä. — thẻ ngân hàng ở gần. • pankkikortin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ thẻ ngân hàng là Mannerheimintie 1. • Etsin pankkikorttia. — Tôi tìm thẻ ngân hàng.
Xem trang chi tiết pankkikortti →
📦
passi
hộ chiếu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
passi — hộ chiếu
💬 Ví dụ câu
Passi on laukussa.
Hộ chiếu trong túi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thẻ & Giấy tờ Ví dụ khác: • Tiedän passin hinnan. — Tôi biết giá hộ chiếu. • Tarvitsen passia. — Tôi cần hộ chiếu. • Se on passissa. — Nó ở trong hộ chiếu.
Xem trang chi tiết passi →