Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Công trình công cộng

Công trình công cộng

Công trình công cộng — nhóm con của Thành phố & Địa điểm

12 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 12 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
📦
hautausmaa
nghĩa trang
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hautausmaa — nghĩa trang
💬 Ví dụ câu
Tämä on hautausmaa.
Đây là nghĩa trang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen hautausmaaa. — Tôi cần nghĩa trang. • Se on hautausmaassa. — Nó ở trong nghĩa trang. • Tiedän hautausmaan hinnan. — Tôi biết giá nghĩa trang.
Xem trang chi tiết hautausmaa →
K
📦
kasarmi
doanh trại
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kasarmi — doanh trại
💬 Ví dụ câu
Tämä on kasarmi.
Đây là doanh trại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen kasarmia. — Tôi cần doanh trại. • Se on kasarmissa. — Nó ở trong doanh trại. • kasarmin nimi on Matti. — Tên của doanh trại là Matti.
Xem trang chi tiết kasarmi →
📦
kaupungintalo
tòa thị chính
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kaupungintalo — tòa thị chính
💬 Ví dụ câu
Tämä on kaupungintalo.
Đây là tòa thị chính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen kaupungintaloa. — Tôi cần tòa thị chính. • Se on kaupungintalossa. — Nó ở trong tòa thị chính. • Tiedän kaupungintalon hinnan. — Tôi biết giá tòa thị chính.
Xem trang chi tiết kaupungintalo →
📦
konttori
văn phòng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
konttori — văn phòng
💬 Ví dụ câu
Tämä on konttori.
Đây là văn phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen konttoria. — Tôi cần văn phòng. • Se on konttorissa. — Nó ở trong văn phòng. • konttorin maku on hyvä. — Vị của văn phòng ngon.
Xem trang chi tiết konttori →
L
📦
liikerakennus
tòa nhà thương mại
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikerakennus — tòa nhà thương mại
💬 Ví dụ câu
Tämä on liikerakennus.
Đây là tòa nhà thương mại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen liikerakennusta. — Tôi cần tòa nhà thương mại. • Se on liikerakennusissa. — Nó ở trong tòa nhà thương mại. • liikerakennusin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ tòa nhà thương mại là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết liikerakennus →
M
📦
moskeija
nhà thờ Hồi giáo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
moskeija — nhà thờ Hồi giáo
💬 Ví dụ câu
Tämä on moskeija.
Đây là nhà thờ Hồi giáo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen moskeijaa. — Tôi cần nhà thờ Hồi giáo. • Se on moskeijassa. — Nó ở trong nhà thờ Hồi giáo. • moskeijan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà thờ Hồi giáo là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết moskeija →
O
📦
oikeustalo
tòa án
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
oikeustalo — tòa án
💬 Ví dụ câu
Tämä on oikeustalo.
Đây là tòa án.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen oikeustaloa. — Tôi cần tòa án. • Se on oikeustalossa. — Nó ở trong tòa án. • Tiedän oikeustalon hinnan. — Tôi biết giá tòa án.
Xem trang chi tiết oikeustalo →
📦
ostoskeskus
trung tâm mua sắm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ostoskeskus — trung tâm mua sắm
💬 Ví dụ câu
Tämä on ostoskeskus.
Đây là trung tâm mua sắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen ostoskeskusta. — Tôi cần trung tâm mua sắm. • Se on ostoskeskusissa. — Nó ở trong trung tâm mua sắm. • ostoskeskusin määrä on suuri. — Số lượng trung tâm mua sắm lớn.
Xem trang chi tiết ostoskeskus →
T
📦
tehdas
nhà máy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tehdas — nhà máy
💬 Ví dụ câu
Tämä on tehdas.
Đây là nhà máy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen tehdasta. — Tôi cần nhà máy. • Se on tehdasissa. — Nó ở trong nhà máy. • tehdasin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà máy là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết tehdas →
📦
temppeli
đền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
temppeli — đền
💬 Ví dụ câu
Tämä on temppeli.
Đây là đền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen temppeliä. — Tôi cần đền. • Se on temppelissä. — Nó ở trong đền. • Tiedän temppelin hinnan. — Tôi biết giá đền.
Xem trang chi tiết temppeli →
V
📦
vankila
nhà tù
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vankila — nhà tù
💬 Ví dụ câu
Tämä on vankila.
Đây là nhà tù.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen vankilaa. — Tôi cần nhà tù. • Se on vankilassa. — Nó ở trong nhà tù. • vankilan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà tù là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết vankila →
📦
varasto
nhà kho
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varasto — nhà kho
💬 Ví dụ câu
Tämä on varasto.
Đây là nhà kho.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen varastoa. — Tôi cần nhà kho. • Se on varastossa. — Nó ở trong nhà kho. • varaston osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà kho là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết varasto →