Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Biển

Biển

Biển — nhóm con của Thiên nhiên & Môi trường

13 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 13 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
ankerias
lươn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ankerias — lươn
💬 Ví dụ câu
Tämä on ankerias.
Đây là lươn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen ankeriasta. — Tôi cần lươn. • Se on ankeriasissa. — Nó ở trong lươn.
Xem trang chi tiết ankerias →
D
📦
delfiini
cá heo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
delfiini — cá heo
💬 Ví dụ câu
Tämä on delfiini.
Đây là cá heo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen delfiiniä. — Tôi cần cá heo. • Se on delfiinissä. — Nó ở trong cá heo.
Xem trang chi tiết delfiini →
H
📦
hai
cá mập
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hai — cá mập
💬 Ví dụ câu
Tämä on hai.
Đây là cá mập.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen haia. — Tôi cần cá mập. • Se on haissa. — Nó ở trong cá mập.
Xem trang chi tiết hai →
📦
hylje
hải cẩu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hylje — hải cẩu
💬 Ví dụ câu
Tämä on hylje.
Đây là hải cẩu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen hyljeä. — Tôi cần hải cẩu. • Se on hyljessä. — Nó ở trong hải cẩu.
Xem trang chi tiết hylje →
M
📦
meduusa
sứa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
meduusa — sứa
💬 Ví dụ câu
Tämä on meduusa.
Đây là sứa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen meduusaa. — Tôi cần sứa. • Se on meduusassa. — Nó ở trong sứa.
Xem trang chi tiết meduusa →
📦
merihevonen
cá ngựa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
merihevonen — cá ngựa
💬 Ví dụ câu
Tämä on merihevonen.
Đây là cá ngựa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen merihevosta. — Tôi cần cá ngựa. • Se on merihevosessa. — Nó ở trong cá ngựa.
Xem trang chi tiết merihevonen →
📦
merikilpikonna
rùa biển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
merikilpikonna — rùa biển
💬 Ví dụ câu
Tämä on merikilpikonna.
Đây là rùa biển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen merikilpikonnaa. — Tôi cần rùa biển. • Se on merikilpikonnassa. — Nó ở trong rùa biển.
Xem trang chi tiết merikilpikonna →
📦
mursu
hải mã
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mursu — hải mã
💬 Ví dụ câu
Tämä on mursu.
Đây là hải mã.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen mursua. — Tôi cần hải mã. • Se on mursussa. — Nó ở trong hải mã.
Xem trang chi tiết mursu →
📦
mustekala
bạch tuộc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mustekala — bạch tuộc
💬 Ví dụ câu
Tämä on mustekala.
Đây là bạch tuộc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen mustekalaa. — Tôi cần bạch tuộc. • Se on mustekalassa. — Nó ở trong bạch tuộc.
Xem trang chi tiết mustekala →
R
📦
rapu
cua
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rapu — cua
💬 Ví dụ câu
Tämä on rapu.
Đây là cua.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen rapua. — Tôi cần cua. • Se on rapussa. — Nó ở trong cua.
Xem trang chi tiết rapu →
S
📦
simpukka
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
simpukka — sò
💬 Ví dụ câu
Tämä on simpukka.
Đây là sò.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen simpukkaa. — Tôi cần sò. • Se on simpukkassa. — Nó ở trong sò.
Xem trang chi tiết simpukka →
T
📦
turska
cá tuyết
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
turska — cá tuyết
💬 Ví dụ câu
Tämä on turska.
Đây là cá tuyết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen turskaa. — Tôi cần cá tuyết. • Se on turskassa. — Nó ở trong cá tuyết.
Xem trang chi tiết turska →
V
📦
valas
cá voi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valas — cá voi
💬 Ví dụ câu
Tämä on valas.
Đây là cá voi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen valasta. — Tôi cần cá voi. • Se on valasissa. — Nó ở trong cá voi.
Xem trang chi tiết valas →