Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Ẩm thực Phần Lan

Ẩm thực Phần Lan

Ẩm thực Phần Lan — nhóm con của Nghệ thuật & Văn hóa

14 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 14 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
G
📦
glögi
rượu nóng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
glögi — rượu nóng
💬 Ví dụ câu
Tämä on glögi.
Đây là rượu nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Tarvitsen glögiä. — Tôi cần rượu nóng. • glögin hinta on sopiva. — Giá rượu nóng phù hợp. • glögissä on paljon vitamiineja. — Trong rượu nóng có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết glögi →
📦
graavilohi
cá hồi muối
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
graavilohi — cá hồi muối
💬 Ví dụ câu
graavilohi on hyvää.
cá hồi muối ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön graavilohia. — Tôi ăn cá hồi muối. • Ostan graavilohia. — Tôi mua cá hồi muối. • graavilohin maku on hyvä. — Vị của cá hồi muối ngon.
Xem trang chi tiết graavilohi →
H
📦
hernekeitto
soup đậu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hernekeitto — soup đậu
💬 Ví dụ câu
hernekeitto on hyvää.
soup đậu ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön hernekeittoa. — Tôi ăn soup đậu. • Ostan hernekeittoa. — Tôi mua soup đậu. • hernekeitton maku on hyvä. — Vị của soup đậu ngon.
Xem trang chi tiết hernekeitto →
K
📦
kalakukko
bánh cá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kalakukko — bánh cá
💬 Ví dụ câu
kalakukko on hyvää.
bánh cá ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön kalakukkoa. — Tôi ăn bánh cá. • Ostan kalakukkoa. — Tôi mua bánh cá. • kalakukkon maku on hyvä. — Vị của bánh cá ngon.
Xem trang chi tiết kalakukko →
📦
korvapuusti
bánh quế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
korvapuusti — bánh quế
💬 Ví dụ câu
korvapuusti on hyvää.
bánh quế ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön korvapuustia. — Tôi ăn bánh quế. • Ostan korvapuustia. — Tôi mua bánh quế. • korvapuustin maku on hyvä. — Vị của bánh quế ngon.
Xem trang chi tiết korvapuusti →
L
📦
leipäjuusto
phô mai bánh mì
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leipäjuusto — phô mai bánh mì
💬 Ví dụ câu
leipäjuusto on hyvää.
phô mai bánh mì ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön leipäjuustoa. — Tôi ăn phô mai bánh mì. • Ostan leipäjuustoa. — Tôi mua phô mai bánh mì. • leipäjuuston maku on hyvä. — Vị của phô mai bánh mì ngon.
Xem trang chi tiết leipäjuusto →
📦
lihapulla
viên thịt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lihapulla — viên thịt
💬 Ví dụ câu
lihapulla on hyvää.
viên thịt ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön lihapullaa. — Tôi ăn viên thịt. • Ostan lihapullaa. — Tôi mua viên thịt. • lihapullan maku on hyvä. — Vị của viên thịt ngon.
Xem trang chi tiết lihapulla →
📦
lohikeitto
soup cá hồi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lohikeitto — soup cá hồi
💬 Ví dụ câu
lohikeitto on hyvää.
soup cá hồi ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön lohikeittoa. — Tôi ăn soup cá hồi. • Ostan lohikeittoa. — Tôi mua soup cá hồi. • lohikeitton maku on hyvä. — Vị của soup cá hồi ngon.
Xem trang chi tiết lohikeitto →
M
📦
maksalaatikko
pate gan nướng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maksalaatikko — pate gan nướng
💬 Ví dụ câu
maksalaatikko on lähellä.
pate gan nướng ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Olen maksalaatikkossa. — Tôi ở pate gan nướng. • Menen maksalaatikkoon. — Tôi đi đến pate gan nướng. • maksalaatikkon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ pate gan nướng là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết maksalaatikko →
📦
mustamakkara
xúc xích đen
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mustamakkara — xúc xích đen
💬 Ví dụ câu
Tämä on mustamakkara.
Đây là xúc xích đen.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Tarvitsen mustamakkaraa. — Tôi cần xúc xích đen. • mustamakkaran hinta on sopiva. — Giá xúc xích đen phù hợp. • Se on mustamakkarassa. — Nó ở trong xúc xích đen.
Xem trang chi tiết mustamakkara →
📦
mustikkapiirakka
bánh việt quất
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mustikkapiirakka — bánh việt quất
💬 Ví dụ câu
mustikkapiirakka on hyvää.
bánh việt quất ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön mustikkapiirakkaa. — Tôi ăn bánh việt quất. • Ostan mustikkapiirakkaa. — Tôi mua bánh việt quất. • mustikkapiirakkan maku on hyvä. — Vị của bánh việt quất ngon.
Xem trang chi tiết mustikkapiirakka →
P
📦
poronkäristys
thịt tuần lộc xào
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
poronkäristys — thịt tuần lộc xào
💬 Ví dụ câu
poronkäristys on hyvää.
thịt tuần lộc xào ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön poronkäristystä. — Tôi ăn thịt tuần lộc xào. • Ostan poronkäristystä. — Tôi mua thịt tuần lộc xào. • poronkäristksen maku on hyvä. — Vị của thịt tuần lộc xào ngon.
Xem trang chi tiết poronkäristys →
R
📦
ruisleipä
bánh mì lúa mạch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruisleipä — bánh mì lúa mạch
💬 Ví dụ câu
ruisleipä on hyvää.
bánh mì lúa mạch ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön ruisleipää. — Tôi ăn bánh mì lúa mạch. • Ostan ruisleipää. — Tôi mua bánh mì lúa mạch. • ruisleipän maku on hyvä. — Vị của bánh mì lúa mạch ngon.
Xem trang chi tiết ruisleipä →
S
📦
salmiakki
kẹo cam thảo mặn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
salmiakki — kẹo cam thảo mặn
💬 Ví dụ câu
salmiakki on hyvää.
kẹo cam thảo mặn ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön salmiakkia. — Tôi ăn kẹo cam thảo mặn. • Ostan salmiakkia. — Tôi mua kẹo cam thảo mặn. • salmiakkin maku on hyvä. — Vị của kẹo cam thảo mặn ngon.
Xem trang chi tiết salmiakki →