Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Sở thích
Sở thích — nhóm con của Sở thích & Giải trí
13 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 13 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
E
📦
📖 Từ gốc
elokuva — phim
💬 Ví dụ câu
Katsomme elokuvaa.
Chúng tôi xem phim.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích
Ví dụ khác:
• Menen elokuviin. — Tôi đi xem phim (rạp).
• Tämä on elokuva. — Đây là phim.
• Tiedän elokuvan hinnan. — Tôi biết giá phim.
H
📦
📖 Từ gốc
harrastus — sở thích
💬 Ví dụ câu
Mikä sinun harrastus on?
Sở thích bạn là gì?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích
Ví dụ khác:
• Minulla on monta harrastusta. — Tôi có nhiều sở thích.
• Tiedän harrastuksen hinnan. — Tôi biết giá sở thích.
• harrastukset ovat täällä. — Những sở thích ở đây.
K
📦
📖 Từ gốc
kalastus — câu cá
💬 Ví dụ câu
Harrastan kalastusta.
Tôi thích câu cá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích
Ví dụ khác:
• kalastus on hyvää. — câu cá ngon.
• kalastuksen maku on hyvä. — Vị của câu cá ngon.
📦
📖 Từ gốc
käsityö — thủ công
💬 Ví dụ câu
Harrastan käsityötä.
Tôi thích thủ công.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích
Ví dụ khác:
• käsityö on mukava. — thủ công dễ thương.
• käsityön nimi on Matti. — Tên của thủ công là Matti.
• käsityöt ovat mukavia. — Những thủ công dễ thương.
L
📦
📖 Từ gốc
liikunta — vận động
💬 Ví dụ câu
Harrastan liikuntaa.
Tôi tập thể dục.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích
Ví dụ khác:
• Tämä on liikunta. — Đây là vận động.
• Tiedän liikunnan hinnan. — Tôi biết giá vận động.
📦
📖 Từ gốc
lukeminen — đọc sách
💬 Ví dụ câu
Pidän lukemisesta.
Tôi thích đọc sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích
Ví dụ khác:
• Tämä on lukeminen. — Đây là đọc sách.
• Tiedän lukemisen hinnan. — Tôi biết giá đọc sách.
• Tarvitsen lukemista. — Tôi cần đọc sách.
M
📦
📖 Từ gốc
maalaaminen — vẽ tranh
💬 Ví dụ câu
Pidän maalaamisesta.
Tôi thích vẽ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích
Ví dụ khác:
• maalaaminen on mukava. — vẽ tranh dễ thương.
• maalaamisen nimi on Matti. — Tên của vẽ tranh là Matti.
• Tapaan maalaamista huomenna. — Tôi gặp vẽ tranh ngày mai.
📦
📖 Từ gốc
musiikki — âm nhạc
💬 Ví dụ câu
Kuuntelen musiikkia.
Tôi nghe nhạc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích
Ví dụ khác:
• Pidän musiikista. — Tôi thích nhạc.
• Tämä on musiikki. — Đây là âm nhạc.
• Tiedän musiikin hinnan. — Tôi biết giá âm nhạc.
P
📦
📖 Từ gốc
puutarhanhoito — làm vườn
💬 Ví dụ câu
Harrastan puutarhanhoitoa.
Tôi thích làm vườn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích
Ví dụ khác:
• puutarhanhoito on lähellä. — làm vườn ở gần.
• puutarhanhoidon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ làm vườn là Mannerheimintie 1.
R
📦
📖 Từ gốc
retkeily — đi bộ/cắm trại
💬 Ví dụ câu
Retkeily on hauskaa.
Đi bộ đường dài vui.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích
Ví dụ khác:
• Tiedän retkeilyn hinnan. — Tôi biết giá đi bộ/cắm trại.
• Tarvitsen retkeilyä. — Tôi cần đi bộ/cắm trại.
📦
📖 Từ gốc
ruoanlaitto — nấu ăn
💬 Ví dụ câu
Pidän ruoanlaitosta.
Tôi thích nấu ăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích
Ví dụ khác:
• ruoanlaitto on hyvää. — nấu ăn ngon.
• ruoanlaiton maku on hyvä. — Vị của nấu ăn ngon.
• Syön ruoanlaittoa. — Tôi ăn nấu ăn.
U
📦
📖 Từ gốc
urheilu — thể thao
💬 Ví dụ câu
Pidän urheilusta.
Tôi thích thể thao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích
Ví dụ khác:
• Tämä on urheilu. — Đây là thể thao.
• Tiedän urheilun hinnan. — Tôi biết giá thể thao.
• Tarvitsen urheilua. — Tôi cần thể thao.
V
📦
📖 Từ gốc
valokuvaus — nhiếp ảnh
💬 Ví dụ câu
Harrastan valokuvausta.
Tôi chơi nhiếp ảnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích
Ví dụ khác:
• Tämä on valokuvaus. — Đây là nhiếp ảnh.
• Tiedän valokuvauksen hinnan. — Tôi biết giá nhiếp ảnh.