Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Ngoài trời

Ngoài trời

Ngoài trời — nhóm con của Thành phố & Địa điểm

6 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 6 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
E
📦
eläintarha
vườn thú
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eläintarha — vườn thú
💬 Ví dụ câu
Käymme eläintarhassa.
Chúng tôi đi sở thú.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời Ví dụ khác: • eläintarha on lähellä. — vườn thú ở gần. • eläintarhan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ vườn thú là Mannerheimintie 1. • Etsin eläintarhaa. — Tôi tìm vườn thú.
Xem trang chi tiết eläintarha →
H
📦
huvipuisto
công viên giải trí
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huvipuisto — công viên giải trí
💬 Ví dụ câu
Lapset menevät huvipuistoon.
Trẻ em đi công viên giải trí.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời Ví dụ khác: • huvipuisto on mukava. — công viên giải trí dễ thương. • huvipuiston nimi on Matti. — Tên của công viên giải trí là Matti. • Tapaan huvipuistoa huomenna. — Tôi gặp công viên giải trí ngày mai.
Xem trang chi tiết huvipuisto →
L
📦
leikkipuisto
sân chơi trẻ em
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leikkipuisto — sân chơi trẻ em
💬 Ví dụ câu
Lapset leikkivät leikkipuistossa.
Trẻ em chơi ở sân chơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời Ví dụ khác: • leikkipuisto on mukava. — sân chơi trẻ em dễ thương. • leikkipuiston nimi on Matti. — Tên của sân chơi trẻ em là Matti.
Xem trang chi tiết leikkipuisto →
P
📦
puisto
công viên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puisto — công viên
💬 Ví dụ câu
Lapset leikkivät puistossa.
Trẻ em chơi trong công viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời Ví dụ khác: • Mennään puistoon! — Đi công viên! • puisto on mukava. — công viên dễ thương. • puiston nimi on Matti. — Tên của công viên là Matti.
Xem trang chi tiết puisto →
S
📦
stadion
sân vận động
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
stadion — sân vận động
💬 Ví dụ câu
Peli on stadionilla.
Trận đấu ở sân vận động.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời Ví dụ khác: • stadion on lähellä. — sân vận động ở gần. • stadionin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sân vận động là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết stadion →
U
📦
uimaranta
bãi tắm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
uimaranta — bãi tắm
💬 Ví dụ câu
Menemme uimarannalle.
Chúng tôi đi bãi tắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời Ví dụ khác: • uimaranta on lähellä. — bãi tắm ở gần. • uimarannan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ bãi tắm là Mannerheimintie 1. • Etsin uimarantaa. — Tôi tìm bãi tắm.
Xem trang chi tiết uimaranta →