Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Du lịch

Du lịch

Du lịch — nhóm con của Du lịch & Khách sạn

5 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 5 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
avoinna
đang mở
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
avoinna — đang mở
💬 Ví dụ câu
Museo on avoinna ti-su.
Bảo tàng mở cửa thứ 3-CN.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tämä on avoinna. — Đây là đang mở. • avoinna on tärkeä. — đang mở quan trọng.
Xem trang chi tiết avoinna →
I
📦
ilmainen
miễn phí
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmainen — miễn phí
💬 Ví dụ câu
Sisäänpääsy on ilmainen.
Vào cửa miễn phí.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • ilmaisen määrä on suuri. — Số lượng miễn phí lớn. • Maksan ilmaista. — Tôi trả miễn phí.
Xem trang chi tiết ilmainen →
K
📦
kartta
bản đồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kartta — bản đồ
💬 Ví dụ câu
Onko sinulla karttaa?
Bạn có bản đồ không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tämä on kartta. — Đây là bản đồ. • Tiedän kartan hinnan. — Tôi biết giá bản đồ.
Xem trang chi tiết kartta →
O
📦
opas
hướng dẫn viên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
opas — hướng dẫn viên
💬 Ví dụ câu
Opas kertoo linnasta.
Hướng dẫn viên kể về lâu đài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tiedän oppaan hinnan. — Tôi biết giá hướng dẫn viên. • Tarvitsen opasta. — Tôi cần hướng dẫn viên. • oppaat ovat täällä. — Những hướng dẫn viên ở đây.
Xem trang chi tiết opas →
S
📦
suljettu
đã đóng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
suljettu — đã đóng
💬 Ví dụ câu
Kauppa on suljettu.
Cửa hàng đã đóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tämä on suljettu. — Đây là đã đóng. • suljettu on tärkeä. — đã đóng quan trọng.
Xem trang chi tiết suljettu →