Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Công cộng
Công cộng — nhóm con của Thành phố & Địa điểm
4 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 4 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
📦
📖 Từ gốc
koulu — trường
💬 Ví dụ câu
Kalle menee kouluun.
Kalle đi đến trường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng
Ví dụ khác:
• Olen koulussa. — Tôi đang ở trường.
• Tulen koulusta. — Tôi đi từ trường về.
• koulu on lähellä. — trường ở gần.
P
📦
📖 Từ gốc
päiväkoti — nhà trẻ
💬 Ví dụ câu
Emma menee päiväkotiin.
Emma đi nhà trẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng
Ví dụ khác:
• päiväkoti on lähellä. — nhà trẻ ở gần.
• päiväkodin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà trẻ là Mannerheimintie 1.
• Etsin päiväkotia. — Tôi tìm nhà trẻ.
📦
📖 Từ gốc
pankki — ngân hàng
💬 Ví dụ câu
Menen pankkiin.
Tôi đi đến ngân hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng
Ví dụ khác:
• Pankki on kaupungin keskustassa. — Ngân hàng ở trung tâm thành phố.
• pankin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ ngân hàng là Mannerheimintie 1.
• Etsin pankkia. — Tôi tìm ngân hàng.
Y
📦
📖 Từ gốc
yliopisto — đại học
💬 Ví dụ câu
Opiskelen yliopistossa.
Tôi học ở đại học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng
Ví dụ khác:
• Tämä on yliopisto. — Đây là đại học.
• Tiedän yliopiston hinnan. — Tôi biết giá đại học.
• Tarvitsen yliopistoa. — Tôi cần đại học.