Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Áo

Áo

Áo — nhóm con của Quần áo

7 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 7 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
📦
hame
chân váy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hame — chân váy
💬 Ví dụ câu
Hame on punainen.
Chân váy màu đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • hameen väri on sininen. — Màu chân váy là xanh. • Ostan uutta hametta. — Tôi mua chân váy mới.
Xem trang chi tiết hame →
M
📦
mekko
váy đầm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mekko — váy đầm
💬 Ví dụ câu
Mekko on kaunis.
Váy đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • mekon väri on sininen. — Màu váy đầm là xanh. • Ostan uutta mekkoa. — Tôi mua váy đầm mới. • mekot ovat kaapissa. — Những váy đầm ở trong tủ.
Xem trang chi tiết mekko →
P
📦
paita
áo sơ mi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
paita — áo sơ mi
💬 Ví dụ câu
Paidan väri on sininen.
Màu áo là xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • Ostan uuden paidan. — Tôi mua áo mới. • paita on kaunis. — áo sơ mi đẹp. • Ostan uutta paitaa. — Tôi mua áo sơ mi mới.
Xem trang chi tiết paita →
📦
puku
bộ vest
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puku — bộ vest
💬 Ví dụ câu
Puen puvun päälle.
Tôi mặc bộ vest.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • Tämä on puku. — Đây là bộ vest. • Tarvitsen pukua. — Tôi cần bộ vest. • puvut ovat täällä. — Những bộ vest ở đây.
Xem trang chi tiết puku →
T
📦
t-paita
áo thun
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
t-paita — áo thun
💬 Ví dụ câu
Minulla on punainen t-paita.
Tôi có áo phông đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • t-paidan väri on sininen. — Màu áo thun là xanh. • Ostan uutta t-paitaa. — Tôi mua áo thun mới.
Xem trang chi tiết t-paita →
📦
takki
áo khoác
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
takki — áo khoác
💬 Ví dụ câu
Puen takin päälle.
Tôi mặc áo khoác.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • Takin hinta on 60 euroa. — Giá áo khoác là 60 euro. • takki on lähellä. — áo khoác ở gần. • Etsin takkia. — Tôi tìm áo khoác.
Xem trang chi tiết takki →
V
📦
villapusero
áo len
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
villapusero — áo len
💬 Ví dụ câu
Puen villapuseron.
Tôi mặc áo len.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • villapusero on kaunis. — áo len đẹp. • Ostan uutta villapuseroa. — Tôi mua áo len mới.
Xem trang chi tiết villapusero →