Bỏ qua đến nội dung
›
Từ vựng
›
Tiểu từ & Trạng từ
›
jo
jo
đã/rồi
📦 Tiểu từ & Trạng từ
Lưu từ
Yêu thích
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮
Oletko jo töissä?
Bạn đã đi làm chưa?
Từ trước
yleensä
Từ tiếp
ei vielä
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
📝
Bài tập
☰
Thêm
Menu
✕
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
🗣️
Puhekieli
💬
Hội thoại
📝
Bài tập
❓
Luyện câu hỏi
📋
Ôn thi
✍️
Viết đoạn văn
🔍
Tìm kiếm