Bỏ qua đến nội dung

se

nó (vật)
📦
se nó (vật)
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Se on hyvä kirja.
Nó là một quyển sách hay.
02
🇫🇮 Se on minun kissani.
Nó là con mèo của tôi.
03
🇫🇮 Se maksaa kymmenen euroa.
Nó có giá mười euro.
04
🇫🇮 Missä se on?
Nó ở đâu?