Bỏ qua đến nội dung
B1

porukka

nhóm (người), hội, đám (cách nói thân mật)
📦
porukka nhóm (người), hội, đám (cách nói thân mật)
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Koko porukka lähti yhdessä mökille viikonlopuksi.
Cả nhóm cùng nhau đi đến nhà nghỉ vào cuối tuần.