Bỏ qua đến nội dung
›
Từ vựng
›
Nhóm 4 · Vapaa-aika (Thời gian rảnh)
›
penkkiurheilu
B1
penkkiurheilu
xem thể thao (không tự chơi)
📦 Nhóm 4 · Vapaa-aika (Thời gian rảnh)
Lưu từ
Yêu thích
📦
penkkiurheilu
xem thể thao (không tự chơi)
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮
Isä harrastaa penkkiurheilua.
Bố tôi thích ngồi xem thể thao.
Từ trước
liikuntasali
Từ tiếp
penkkiurheilija
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
📝
Bài tập
☰
Thêm
Menu
✕
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
🧩
Mẫu câu
🗣️
Puhekieli
💬
Hội thoại
📝
Bài tập
❓
Luyện câu hỏi
📋
Ôn thi
📰
Blog
✍️
Viết đoạn văn
🔍
Tìm kiếm