📦
oppia
học được
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Opin uimaan viime kesänä.
Tôi đã học bơi vào mùa hè trước.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
| Ngôi | Hiện tại (preesens) | Quá khứ (imperfekti) |
|---|---|---|
| minätôi | opin | opin |
| sinäbạn | opit | opit |
| hänanh/cô ấy | oppii | oppi |
| mechúng tôi | opimme | opimme |
| tecác bạn | opitte | opitte |
| hehọ | oppivat | oppivat |
⛔ Phủ định (hiện tại): en opi · et opi · ei opi · emme/ette/eivät opi