Bỏ qua đến nội dung
B1

olla kihloissa

đang đính hôn (với ai)
📦
olla kihloissa đang đính hôn (với ai)
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Olemme kihloissa, ja häät ovat keväällä.
Chúng tôi đã đính hôn và đám cưới sẽ diễn ra vào mùa xuân.