Bỏ qua đến nội dung
›
Từ vựng
›
Nhóm 6 · Juhlat (Lễ tiệc & tình yêu)
›
kesken
B1
kesken
giữa chừng (việc gì, + sở hữu cách)
📦 Nhóm 6 · Juhlat (Lễ tiệc & tình yêu)
Lưu từ
Yêu thích
📦
kesken
giữa chừng (việc gì, + sở hữu cách)
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮
Hän lähti kesken elokuvan.
Anh ấy bỏ về giữa chừng bộ phim.
Từ trước
kauan
Từ tiếp
ensimmäiseksi
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
📝
Bài tập
☰
Thêm
Menu
✕
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
🧩
Mẫu câu
🗣️
Puhekieli
💬
Hội thoại
📝
Bài tập
❓
Luyện câu hỏi
📋
Ôn thi
📰
Blog
✍️
Viết đoạn văn
🔍
Tìm kiếm